02043854373 | bacninh@nso.gov.vn
An ninh trật tự
  •   08/01/2026 10:05

1. Nghị quyết về lãnh đạo công tác bảo đảm an ninh an ninh trật tự năm 20262. Bản đăng ký Cơ quan đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” năm 20263. Kế hoạch Triển khai công tác bảo đảm an ninh, trật tự, phòng, chống ma túy và xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc, phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc trên không gian mạng năm 2026

Tài liệu tuyên truyền bầu cử đại biểu Quốc hội hóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026- 2031
  •   30/12/2025 09:14

Số: 1550/STP-PB&TDTHPL ngày 30/12/2025 của Sở Tư pháp về việc giới thiệu tài liệu tuyên truyền  bầu cử đại biểu Quốc hội hóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026- 2031.

Bài 1: Thông qua sửa Luật Thống kê: Xây dựng hệ thống thông tin thông suốt từ trung ương đến tận cấp xã
  •   12/12/2025 15:52

https://tapchikinhtetaichinh.vn/bai-1-thong-qua-sua-luat-thong-ke-xay-dung-he-thong-thong-tin-thong-suot-tu-trung-uong-den-tan-cap-xa-129985.html

Bài 2: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thống kê phù hợp với thực tiễn, xu thế phát triển
  •   12/12/2025 15:51

https://tapchikinhtetaichinh.vn/bai-2-luat-sua-doi-bo-sung-mot-so-dieu-cua-luat-thong-ke-phu-hop-voi-thuc-tien-xu-the-phat-trien-130042.html&link=autochanger

Bài 3 Hoàn thiện Luật Thống kê
  •   12/12/2025 15:48

https://tapchikinhtetaichinh.vn/bai-3-emagazine-hoan-thien-luat-thong-ke-buoc-dot-pha-cho-he-thong-du-lieu-quoc-gia-130249.html

Bài 4 Bước chuyển mạnh mẽ của hệ thống pháp luật thống kê Việt Nam
  •   12/12/2025 15:45

https://tapchikinhtetaichinh.vn/bai-4-buoc-chuyen-manh-me-cua-he-thong-phap-luat-thong-ke-viet-nam-130438.html

Khung hình tuyên truyền Tổng điều tra kinh tế năm 2026
  •   12/12/2025 15:41

Khung hình tuyên truyền Tổng điều tra kinh tế năm 2026

DANH MỤC NGHỀ NGHIỆP
  •   04/11/2025 11:37

DANH MỤC NGHỀ NGHIỆP VIỆT NAMCấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Tên gọi nghề nghiệp 1 Lãnh đạo, quản lý trong các ngành, các cấp và các đơn vị 10 Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp trung ương và địa phương (chuyên trách) 101 Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp trung ương (chuyên trách) 1011 10110 Tổng Bí thư, Thường trực Ban Bí thư, Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng 1012 10120 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan trung ương 1013 10130 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối trực thuộc trung ương 1014 10140 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp trung ương  1015 10150 Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trị  1016 10160 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương 102 Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp tỉnh (chuyên trách) 1021 10210 Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp tỉnh 1022 10220 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy sở, ban, ngành cấp tỉnh 1023 10230 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan cấp tỉnh 1024 10240 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp tỉnh 103 Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp huyện (chuyên trách) 1031 10310 Bí thư Huyện ủy, Phó Bí thư Huyện ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp huyện 1032 10320 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy ban, ngành cấp huyện 1033 10330 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp huyện 104 Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp xã (chuyên trách) 1040 10400 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã 105 Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam tại doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp (chuyên trách) 1050 10500 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy 11 Lãnh đạo, quản lý của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội và Văn phòng Chủ tịch nước (chuyên trách) 111 Lãnh đạo, quản lý của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội (chuyên trách) 1111 11110 Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên thường vụ Quốc hội  1112 11120 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Ủy ban và tương đương làm việc tại Văn phòng Quốc hội 1113 11130 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương 112 Lãnh đạo, quản lý của Nhà nước, Văn phòng Chủ tịch nước (chuyên trách) 1121 11210 Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước 1122 11220 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm tương đương Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương làm việc tại Văn phòng Chủ tịch nước 1123 11230 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương 12 Lãnh đạo, quản lý của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ, các bộ, ngành và tương đương thuộc Chính phủ (chuyên trách) 121 Lãnh đạo, quản lý của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ (chuyên trách) 1211 12110 Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ 1212 12120 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm và tương đương làm việc tại Văn phòng Chính phủ 1213 12130 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương 122 Lãnh đạo, quản lý bộ, ngành và tương đương thuộc Chính phủ (chuyên trách) 1221 12210 Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương của các bộ, ngành, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan thuộc Chính phủ 1222 12220 Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giao 1223 12230 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương 123 Lãnh đạo, quản lý tổng cục thuộc bộ (chuyên trách) 1231 12310 Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và tương đương  1232 12320 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương 13 Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân (chuyên trách) 131 Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao (chuyên trách) 1311 13110 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao 1312 13120 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương làm việc ở Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao 132 Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân ở địa phương (chuyên trách) 1321 13210 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnh 1322 13220 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện 133 Lãnh đạo, quản lý của Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật định (chuyên trách) 1330 1330 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật định 14 Lãnh đạo, quản lý của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân địa phương (kể cả các cơ quan chuyên môn ở địa phương, trừ tư pháp và đoàn thể) (chuyên trách) 141 Lãnh đạo, quản lý của Hội đồng nhân dân (chuyên trách) 1411 14110 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh 1412 14120 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh 1413 14130 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện 1414 14140 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyện 1415 14150 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã 142 Lãnh đạo, quản lý của Ủy ban nhân dân (kể cả các cơ quan chuyên môn) (chuyên trách) 1421 14210 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1422 14220 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp huyện 1423 14230 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã 1424 14240 Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban, sở và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh 1425 14250 Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp huyện 15 Lãnh đạo, quản lý khối đoàn thể; Mặt trận Tổ quốc, Liên đoàn Lao động, Hội Phụ nữ, Hội Nông dân, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Cựu chiến binh (chuyên trách) 151 Lãnh đạo, quản lý khối đoàn thể (trừ Liên đoàn Lao động) (chuyên trách) 1511 15110 Chủ tịch, Phó Chủ tịch 1512 15120 Ủy viên cấp trung ương 1513 15130 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương cấp trung ương 1514 15140 Ủy viên cấp tỉnh 1515 15150 Ủy viên cấp huyện 152 Lãnh đạo, quản lý Liên đoàn Lao động (chuyên trách) 1521 15210 Chủ tịch, Phó Chủ tịch 1522 15220 Ủy viên của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam 1523 15230 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam 1524 15240 Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp tỉnh 1525 15250 Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp huyện 1526 15260 Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn cơ quan bộ, ngành ở trung ương 1527 15270 Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp 16 Nhà quản lý của Tổ chức nghiệp chủ, nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách) 161 Nhà quản lý của Tổ chức nghiệp chủ (chuyên trách) 1610 16100 Chủ tịch, Phó Chủ tịch  162 Nhà quản lý của Tổ chức nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách) 1620 16200 Chủ tịch, Phó Chủ tịch  17 Nhà quản lý của các cơ quan tập đoàn, tổng công ty và tương đương (chuyên trách) 171 1710 17100 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách) 172 Giám đốc, Phó Giám đốc của các đơn vị sản xuất và triển khai thuộc cơ quan tập đoàn, tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách) 1721 17210 Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 1722 17220 Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí 1723 17230 Xây dựng 1724 17240 Bán buôn, bán lẻ 1725 17250 Dịch vụ lưu trú và ăn uống 1726 17260 Vận tải, kho bãi; Thông tin và truyền thông 1727 17270 Dịch vụ kinh doanh 1728 17280 Dịch vụ cá nhân và cộng đồng 1729 17290 Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu 173 Giám đốc, Phó Giám đốc các đơn vị quản lý thuộc cơ quan Liên hiệp, Tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách) 1731 17310 Tài chính, kế toán, quản trị hành chính 1732 17320 Tổ chức nhân sự và mối quan hệ công nghệ 1733 17330 Bán hàng và tiếp thị 1734 17340 Quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúng 1735 17350 Cung ứng và phân phối 1736 17360 Dịch vụ và tính toán 1737 17370 Nghiên cứu và phát triển 1739 17390 Các đơn vị khác chưa được phân vào đâu 174 Giám đốc, Phó Giám đốc công ty, doanh nghiệp, xí nghiệp, hợp tác xã; Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng trường nhỏ và tương đương (chuyên trách) 1741 17410 Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 1742 17420 Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí 1743 17430 Xây dựng 1744 17440 Bán buôn, bán lẻ 1745 17450 Dịch vụ lưu trú và ăn uống  1746 17460 Vận tải kho bãi; Thông tin và truyền thông 1747 17470 Dịch vụ kinh doanh 1748 17480 Dịch vụ cá nhân và cộng đồng 1749 17490 Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu 2 Nhà chuyên môn bậc cao  21 Nhà chuyên môn trong lĩnh vực khoa học và kỹ thuật 211 Nhà chuyên môn về khoa học trái đất và vật lý 2111 21110 Nhà vật lý học và thiên văn học 2112 21120 Nhà khí tượng học 2113 21130 Nhà hóa học 2114 21140 Nhà địa chất, địa vật lý 212 Nhà toán học, nhà thống kê 2121 Nhà toán học 21211 Nhà toán học 21212 Nhà phân tích nghiên cứu hoạt động 2122 21220 Nhà thống kê 213 Nhà chuyên môn về khoa học sự sống 2131 21310 Nhà sinh vật học, thực vật học, động vật học và các chuyên môn liên quan 2132 Nhà tư vấn nông, lâm nghiệp và thủy sản 21321 Nhà trồng trọt 21322 Nhà tư vấn làm vườn 21323 Nhà bệnh học thực vật 21324 Nhà khoa học đất đai 21325 Nhà chăn nuôi 21326 Nhà nuôi cấy tế bào động vật 21327 Nhà nuôi cấy mô thực vật 21328 Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản 21329 Các chuyên gia nông, lâm, thủy sản khác 2133 21330 Nhà chuyên môn về bảo vệ môi trường 214 Nhà chuyên môn về kỹ thuật (trừ kỹ thuật điện) 2141 21410 Kỹ sư công nghiệp chế biến, chế tạo 2142 21420 Kỹ sư xây dựng 2143 21430 Kỹ sư môi trường 2144 21440 Kỹ sư cơ học, cơ khí 2145 21450 Kỹ sư hóa học 2146 21460 Kỹ sư khai thác mỏ, luyện kim và các nghề liên quan 2149 21490 Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân vào đâu 215 Kỹ sư kỹ thuật điện 2151 21510 Kỹ sư điện 2152 21520 Kỹ sư điện tử 2153 21530 Kỹ sư viễn thông 216 Kiến trúc sư, nhà quy hoạch, khảo sát và thiết kế 2161 21610 Kiến trúc sư xây dựng 2162 21620 Kiến trúc sư cảnh quan 2163 Nhà thiết kế sản phẩm và may mặc 21631 Nhà thiết kế trang phục/thời trang, phụ kiện 21632 Nhà thiết kế công nghiệp và sản phẩm 2164 Nhà quy hoạch đô thị và giao thông 21641 Nhà quy hoạch đô thị  21649 Nhà quy hoạch giao thông khác 2165 Nhà vẽ bản đồ và khảo sát hiện trường 21651 Nhà khảo sát chung 21652 Nhà khảo sát đất 21653 Nhà khảo sát thủy văn 21654 Người vẽ bản đồ 21659 Nhà khảo sát và vẽ bản đồ khác 2166 21660 Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiện 22 Nhà chuyên môn về sức khỏe 221 Bác sỹ y khoa 2211 22110 Bác sỹ đa khoa 2212 Bác sỹ chuyên khoa 22121 Bác sỹ tim mạch 22122 Bác sỹ da liễu 22123 Bác sỹ tiêu hóa 22124 Bác sỹ nội khoa 22125 Bác sỹ ung bướu 22126 Bác sỹ nhi khoa 22127 Bác sỹ hô hấp 22128 Bác sỹ tâm thần 22129 Bác sỹ chuyên khoa khác 222 Y tá/Điều dưỡng (cao cấp) và hộ sinh (cao cấp) 2221 22210 Y tá/Điều dưỡng (cao cấp) 2222 22220 Hộ sinh (cao cấp) 223 2230 22300 Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợ 224 2240 22400 Bác sỹ phụ tá 225 2250 22500 Bác sỹ thú y 226 Nhà chuyên môn về sức khỏe khác 2261 22610 Bác sỹ răng - hàm - mặt 2262 Dược sỹ 22621 Dược sỹ sản xuất thuốc 22629 Dược sỹ khác 2263 22630 Nhà chuyên môn về vệ sinh môi trường và bệnh nghề nghiệp 2264 22640 Nhà chuyên môn về vật lý trị liệu 2265 22650 Nhà chuyên môn về dinh dưỡng 2266 22660 Bác sỹ thính học và đặc trị các khuyết tật về ngôn ngữ 2267 22670 Nhà chuyên môn về thị lực và nhãn khoa 2269 22690 Nhà chuyên môn khác về sức khỏe chưa được phân vào đâu 23 Nhà chuyên môn về giảng dạy 231 Giảng viên cao đẳng, đại học và cao học 2311 23110 Giảng viên đại học và cao học 2312 23120 Giảng viên cao đẳng 232 2320 23200 Giáo viên trung cấp 233 Giáo viên trung học  2331 23310 Giáo viên trung học phổ thông (cấp III) 2332 23320 Giáo viên trung học cơ sở (cấp II) 234 Giáo viên tiểu học và mầm non 2341 23410 Giáo viên tiểu học (cấp I) 2342 23420 Giáo viên mầm non 239 Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu  2391 23910 Chuyên gia về phương pháp giáo dục 2392 23920 Giáo viên theo các nhu cầu đặc biệt 2393 23930 Giáo viên ngôn ngữ khác 2394 23940 Giáo viên âm nhạc khác 2395 23950 Giáo viên nghệ thuật khác 2396 23960 Giáo viên công nghệ thông tin 2399 23990 Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu 24 Nhà chuyên môn về kinh doanh và quản lý 241 Nhà chuyên môn về tài chính 2411 Kế toán và các nhà chuyên môn có liên quan 24111 Kế toán (trừ kế toán thuế) 24112 Kiểm toán 24113 Kế toán thuế 2412 24120 Nhà tư vấn tài chính và đầu tư 2413 Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan 24131 Nhà phân tích tài chính 24132 Nhà phân tích rủi ro 24133 Nhà quản lý quỹ đầu tư 24134 Nhà quản lý quỹ ủy thác 24139 Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan khác 242 Nhà chuyên môn về quản trị 2421 24210 Nhà phân tích tổ chức và quản lý 2422 24220 Nhà chuyên môn về quản trị chính sách 2423 24230 Nhà chuyên môn về nhân sự và nghề nghiệp 2424 24240 Nhà chuyên môn về đào tạo và phát triển nhân viên 243 Nhà chuyên môn về bán hàng, tiếp thị và quan hệ công chúng 2431 24310 Nhà chuyên môn về quảng cáo và tiếp thị 2432 24320 Nhà chuyên môn về quan hệ công chúng 2433 24330 Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm công nghệ thông tin và truyền thông)  2434 24340 Nhà chuyên môn về bán hàng hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông  244 Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ 2441 24410 Nhà chuyên môn về hải quan của Chính phủ 2442 24420 Nhà chuyên môn về thuế của Chính phủ 2443 24430 Nhà chuyên môn về trợ cấp xã hội của Chính phủ 2444 24440 Nhà chuyên môn về cấp phép của Chính phủ 2445 24450 Kiểm lâm 2446 24460 Nhà ngoại giao 2449 24490 Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu 25 Nhà chuyên môn trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông 251 Nhà chuyên môn về phân tích và phát triển phần mềm và các ứng dụng 2511 Nhà phân tích hệ thống 25111 Nhà phân tích/thiết kế hệ thống 25112 Tư vấn quy trình kinh doanh công nghệ thông tin/phân tích kinh doanh 25113 Nhà kiến trúc giải pháp/doanh nghiệp 2512 25120 Nhà phát triển phần mềm 2513 25130 Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiện 2514 25140 Nhà lập trình các ứng dụng 2519 25190 Nhà chuyên môn về phát triển phần mềm ứng dụng và nhà phân tích chưa được phân vào đâu 252 Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng 2521 Nhà quản trị và thiết kế cơ sở dữ liệu 25211 Nhà quản trị cơ sở dữ liệu 25212 Nhà thiết kế cơ sở dữ liệu 2522 25220 Nhà quản trị hệ thống 2523 25230 Nhà chuyên môn về mạng máy tính 2529 Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng chưa được phân vào đâu 25291 Nhà khoa học dữ liệu 25292 Nhà chuyên môn về mạng và cơ sở dữ liệu 26 Nhà chuyên môn về luật pháp, văn hóa, xã hội  261 Nhà chuyên môn về luật 2611 Luật sư 26111 Luật sư tham gia tố tụng 26112 Luật sư tư vấn pháp luật 26119 Luật sư khác 2612 26120 Thẩm phán 2619 Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu 26191 Công chứng viên 26192 Thừa phát lại 26199 Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu 262 Thủ thư, nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển  2621 26210 Nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển 2622 26220 Thủ thư và các nhà chuyên môn về thông tin liên quan 263 Nhà chuyên môn về xã hội và tôn giáo 2631 26310 Nhà kinh tế học  2632 26320 Nhà xã hội học, nhà nhân chủng học và các nghề có liên quan 2633 26330 Nhà triết học, sử học và khoa học chính trị 2634 26340 Nhà tâm lý học 2635 26350 Nhà chuyên môn về tư vấn và công tác xã hội  2636 26360 Nhà chuyên môn về tôn giáo 264 Nhà văn, nhà báo và nhà ngôn ngữ học 2641 Nhà văn và nghề có liên quan   26411 Nhà văn 26412 Người viết kịch bản  26413 Người viết lời quảng cáo 26414 Người viết tài liệu kỹ thuật 26415 Nhà biên tập kịch bản và kết nối 26416 Biên tập viên xuất bản phẩm 26419 Người viết khác và các nghề liên quan 2642 Nhà báo, biên tập viên 26421 Nhà báo 26422 Biên tập viên 2643 Nhà biên dịch, phiên dịch và nhà ngôn ngữ khác 26431 Phiên dịch 26432 Biên dịch 26439 Nhà ngôn ngữ khác 265 Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn 2651 Nghệ sỹ hình ảnh 26511 Nhà điêu khắc 26512 Hoạ sỹ 26513 Người vẽ tranh hoạt họa 26519 Nghệ sỹ hình ảnh khác 2652 Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹ 26521 Nhạc công 26522 Nhạc sỹ 26523 Nhạc trưởng/giám đốc dàn nhạc/ban nhạc/dàn hợp xướng 26524 Ca sỹ 26529 Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹ khác 2653 26530 Vũ công và biên đạo múa 2654 26540 Đạo diễn, nhà sản xuất phim, sân khấu và các nghề liên quan 2655 26550 Diễn viên 2656 26560 Phát thanh viên trên đài, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khác 2659 26590 Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn liên quan khác chưa được phân vào đâu 3 Nhà chuyên môn bậc trung 31 Kỹ thuật viên khoa học và kỹ thuật  311 Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật  3111 Kỹ thuật viên khoa học hóa học và vật lý  31111 Kỹ thuật viên hóa học 31112 Kỹ thuật viên vật lí 31119 Kỹ thuật viên hóa học và vật lí khác 3112 Kỹ thuật viên kỹ thuật xây dựng 31121 Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng 31122 Kỹ thuật viên kết cấu 31123 Kỹ thuật viên xây dựng công trình 31124 Kỹ thuật viên khảo sát đất đai 31129 Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng khác 3113 Kỹ thuật viên kỹ thuật điện  31131 Kỹ thuật viên điện dân dụng chung 31132 Kỹ thuật viên điện dân dụng cao tần 31139 Kỹ thuật viên điện dân dụng khác 3114 Kỹ thuật viên kỹ thuật điện tử 31141 Kỹ thuật viên điện tử dân dụng (chung) 31142 Kỹ thuật viên bán dẫn 31143 Kỹ thuật viên thiết bị ghi âm, ghi hình 31144 Kỹ thuật viên thiết bị đo đạc  31149 Kỹ thuật viên điện tử dân dụng khác 3115 Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí 31151 Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí chung 31152 Kỹ thuật viên cơ khí hàng không 31153 Kỹ thuật viên máy tự động 31154 Kỹ thuật viên điều hòa không khí/điện lạnh 31155 Kỹ thuật viên máy móc, công cụ 31156 Người thiết kế khuôn/công cụ 31159 Kỹ thuật viên cơ khí dân dụng khác 3116 31160 Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa học 3117 31170 Kỹ thuật viên khai thác mỏ và luyện kim 3118 31180 Kỹ thuật viên phác thảo kỹ thuật 3119 31190 Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâu 312 Giám sát viên khai thác mỏ, sản xuất và xây dựng 3121 31210 Giám sát viên khai thác mỏ 3122 31220 Giám sát viên sản xuất 3123 31230 Giám sát viên xây dựng 313 Kỹ thuật viên kiểm soát, vận hành và điều khiển quy trình 3131 31310 Người vận hành trạm hoặc nhà máy phát điện 3132 31320 Người vận hành lò đốt rác và nhà máy xử lý nước 3133 31330 Kiểm soát viên nhà máy xử lý hoá chất 3134 31340 Người vận hành nhà máy lọc dầu và khí tự nhiên 3135 31350 Kiểm soát viên quy trình sản xuất kim loại 3139 31390 Kỹ thuật viên kiểm soát quy trình khác chưa được phân vào đâu 314 Kỹ thuật viên khoa học sự sống và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan 3141 31410 Kỹ thuật viên khoa học sự sống (không kể y tế)  3142 31420 Kỹ thuật viên nông nghiệp 3143 31430 Kỹ thuật viên lâm nghiệp 3144 31440 Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sản 315 Kỹ thuật viên và kiểm soát viên tàu thuỷ và phương tiện bay  3151 31510 Kỹ thuật viên máy của tàu thủy 3152 31520 Hoa tiêu và nhân viên văn phòng trên tàu 3153 31530 Phi công phương tiện bay và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan 3154 31540 Kiểm soát viên không lưu 3155 31550 Kỹ thuật viên điện tử an toàn không lưu 32 Kỹ thuật viên sức khỏe 321 Kỹ thuật viên y tế và dược 3211 Kỹ thuật viên hình ảnh và thiết bị y tế 32111 Kỹ thuật viên siêu âm 32112 Kỹ thuật viên X quang 32119 Kỹ thuật viên thiết bị y tế và hình ảnh khác 3212 32120 Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế  3213 32130 Kỹ thuật viên và trợ lý dược 3214 Kỹ thuật viên lắp răng giả và chỉnh hình 32141 Kỹ thuật viên lắp chân tay giả và chỉnh hình 32142 Người làm và sửa các thiết bị chỉnh hình 32143 Kỹ thuật viên lắp răng giả, chân tay giả và các thiết bị chỉnh hình khác   322 Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân và hộ sinh 3221 32210 Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân 3222 32220 Hộ sinh 323 3230 32300 Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợ 324 3240 32400 Kỹ thuật viên thú y và phụ tá 325 Kỹ thuật viên sức khỏe khác 3251 32510 Phụ tá nha khoa và trị liệu  3252 32520 Kỹ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏe 3253 32530 Nhân viên y tế cộng đồng 3254 32540 Kỹ thuật viên nhãn khoa 3255 32550 Kỹ thuật viên vật lý trị liệu và phụ tá 3256 32560 Nhân viên trợ giúp y tế 3257 32570 Thanh tra viên và cộng tác viên môi trường và sức khỏe nghề nghiệp  3258 32580 Nhân viên cấp cứu 3259 32590 Kỹ thuật viên sức khỏe khác chưa được phân vào đâu 33 Nhân viên về kinh doanh và quản lý 331 Nhân viên về toán ứng dụng và tài chính  3311 33110 Nhân viên môi giới, buôn bán chứng khoán và tài chính 3312 33120 Nhân viên phụ trách các khoản tín dụng và khoản vay 3313 33130 Kế toán viên 3314 33140 Nhân viên về thống kê và toán học ứng dụng có liên quan 3315 Nhân viên định giá và đánh giá mức độ thiệt hại  33151 Thẩm định viên/định giá (trừ tài sản vô hình) 33152 Giám định viên 33153 Nhân viên định giá tài sản vô hình 3316 33160 Thủ quỹ 332 Nhân viên bán hàng, mua sắm và môi giới  3321 Nhân viên đại diện bảo hiểm 33211 "Đại lý môi giới bảo hiểm (gồm cả nhà kế hoạch tài chính  độc lập)" 33219 Đại diện bảo hiểm và các nhân viên hỗ trợ liên quan khác 3322 33220 Nhân viên đại diện bán hàng hóa thương mại 3323 Nhân viên/đại lý mua hàng  33231 Nhân viên thu mua 33232 Đại lý thu mua 3324 33240 Nhân viên môi giới thương mại  333 Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh  3331 33310 Nhân viên làm thủ tục thông quan và vận tải hàng hóa 3332 33320 Nhân viên tổ chức hội thảo và sự kiện 3333 33330 Nhân viên môi giới việc làm và nhà thầu 3334 33340 Nhân viên môi giới bất động sản và quản lý tài sản/bất động sản 3339 33390 Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu 334 Thư ký hành chính và nhân viên chuyên môn khác 3341 33410 Giám sát viên văn phòng 3342 33420 Thư ký luật 3343 33430 Thư ký hành chính và điều hành 3344 33440 Thư ký y tế 335 Nhân viên điều tiết của Chính phủ 3351 33510 Nhân viên hải quan của Chính phủ 3352 33520 Nhân viên thuế của Chính phủ 3353 33530 Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủ 3354 33540 Nhân viên cấp phép của Chính phủ 3355 33550 Kiểm lâm 3359 33590 Nhân viên điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu 34 Nhân viên luật pháp, văn hóa, xã hội  341 Nhân viên về luật pháp, xã hội và tôn giáo 3411 34110 Nhân viên về luật pháp 3412 34120 Nhân viên về công tác xã hội  3413 34130 Nhân viên về tôn giáo 342 Nhân viên về thể thao và tập luyện 3421 34210 Vận động viên và người chơi thể thao 3422 Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao 34221 Huấn luyện viên thể thao 34222 Nhân viên hướng dẫn thể dục thẩm mỹ 34223 Nhân viên hướng dẫn tập thể hình 34224 Nhân viên làm việc trong lĩnh vực thể thao 34229 Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao khác 3423 34230 Người hướng dẫn tập luyện và giải trí, người chỉ đạo chương trình 343 Nhân viên về nghệ thuật, văn hóa và ẩm thực 3431 34310 Nhiếp ảnh gia 3432 34320 Nhà thiết kế và trang trí nội thất 3433 34330 Kỹ thuật viên thư viện, viện bảo tàng và triển lãm 3434 34340 Đầu bếp trưởng 3439 34390 Nhân viên về nghệ thuật và văn hóa khác  35 Kỹ thuật viên thông tin và truyền thông 351 Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng và vận hành công nghệ thông tin và truyền thông 3511 35110 Kỹ thuật viên vận hành công nghệ thông tin và truyền thông 3512 35120 Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông 3513 35130 Kỹ thuật viên hệ thống và mạng máy tính  3514 35140 Kỹ thuật viên web 352 Kỹ thuật viên viễn thông và phát thanh truyền hình 3521 Kỹ thuật viên truyền hình và nghe - nhìn 35211 Kỹ thuật viên điều hành chương trình 35212 Nhân viên điều khiển máy quay phim 35213 Nhân viên điều khiển máy quay hình động/tivi 35214 Nhân viên điều khiển thiết bị phòng thu phát thanh truyền hình 35215 Nhân viên điều khiển thiết bị ghi âm 35216 Nhân viên dựng phim 35219 Các kỹ thuật viên phát thanh và nghe nhìn khác 3522 35220 Kỹ thuật viên kỹ thuật viễn thông 36 Giáo viên bậc trung 361 3610 36100 Giáo viên tiểu học 362 3620 36200 Giáo viên mầm non 363 3630 36300 Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật 364 Giáo viên khác 3641 36410 Giáo viên sơ cấp 3642 36420 Giáo viên đào tạo khác 4 Nhân viên trợ lý văn phòng  41 Nhân viên tổng hợp và nhân viên làm các công việc bàn giấy 411 4110 Nhân viên tổng hợp  41101 Nhân viên văn phòng (gồm cả sắp xếp tài liệu và sao chụp) 41102 Nhân viên nguồn nhân lực/tổ chức 41109 Nhân viên hành chính khác  412 4120 41200 Thư ký (tổng hợp) 413 Nhân viên làm công việc bàn giấy 4131 41310 Nhân viên đánh máy 4132 41320 Nhân viên nhập dữ liệu 42 Nhân viên dịch vụ khách hàng 421 Nhân viên thu ngân, thu tiền và các nghề liên quan 4211 Nhân viên giao dịch ngân hàng và các nghề liên quan 42111 Nhân viên giao dịch ngân hàng 42112 Nhân viên thu ngân dịch vụ bưu điện 42113 Nhân viên đổi tiền 42119 Nhân viên giao dịch và thu ngân khác 4212 42120 Nhân viên chia bài trong sòng bạc và các nghề liên quan đến cờ bạc khác 4213 Chủ hiệu cầm đồ và cho vay tiền 42131 Chủ hiệu cầm đồ 42132 Người cho vay tiền 4214 Người thu nợ và các công việc liên quan 42141 Người thu nợ 42149 Người thu nợ khác và làm công việc có liên quan  422 Nhân viên thông tin khách hàng 4221 42210 Nhân viên và tư vấn viên du lịch 4222 42220 Nhân viên trung tâm thông tin liên lạc 4223 42230 Nhân viên vận hành tổng đài điện thoại 4224 42240 Nhân viên lễ tân khách sạn 4225 42250 Nhân viên hướng dẫn 4226 42260 Lễ tân (tổng hợp) 4227 42270 Phỏng vấn viên điều tra và nghiên cứu thị trường 4229 42290 Nhân viên thông tin khách hàng chưa được phân vào đâu 43 Nhân viên ghi chép số liệu và vật liệu 431 Nhân viên làm công việc liên quan đến số liệu  4311 43110 Nhân viên kế toán 4312 43120 Nhân viên thống kê, tài chính và bảo hiểm 4313 43130 Nhân viên kế toán tiền lương 432 Nhân viên ghi chép nguyên vật liệu và vận chuyển 4321 43210 Nhân viên ghi chép tồn kho 4322 43220 Nhân viên sản xuất 4323 43230 Nhân viên vận chuyển 44 440 Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác 4401 44010 Nhân viên thư viện 4402 44020 Nhân viên phân loại và vận chuyển thư 4403 44030 Nhân viên đánh mã, đọc và sửa bản in thử 4404 44040 Người ghi chép thuê và người làm các công việc có liên quan 4405 44050 Nhân viên văn thư và phô tô 4406 44060 Nhân viên tổ chức nhân sự 4409 44090 Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác chưa được phân vào đâu 5 Nhân viên dịch vụ và bán hàng 51 Nhân viên dịch vụ cá nhân 511 Nhân viên hướng dẫn, tổ chức khách du lịch 5111 51110 Tiếp viên trên tàu hoặc máy bay 5112 51120 Nhân viên phụ tàu xe 5113 Nhân viên hướng dẫn du lịch 51131 Nhân viên hướng dẫn khu thiên nhiên 51132 Nhân viên hướng dẫn công viên chủ đề 51139 "Nhân viên hướng dẫn du lịch khác (như di tích lịch sử,  bảo tàng)" 512 5120 51200 Đầu bếp 513 Bồi bàn và nhân viên pha chế 5131 Bồi bàn 51311 Tổ trưởng/Giám sát bồi bàn 51312 Bồi bàn (trừ bồi bàn rượu) 51313 Bồi bàn rượu 5132 51320 Nhân viên pha chế 514 Thợ làm đầu, nhân viên làm đẹp 5141 51410 Thợ làm đầu 5142 51420 Nhân viên làm đẹp và nhân viên có liên quan 515 Người giám sát tòa nhà, quản gia 5151 51510 Người giám sát việc dọn dẹp và vệ sinh trong văn phòng, khách sạn và các cơ quan khác 5152 51520 Người quản lý công việc gia đình 5153 51530 Người chăm sóc, bảo vệ tòa nhà 516 Nhân viên dịch vụ cá nhân khác 5161 51610 Nhà chiêm tinh, nhà tướng số và những người có liên quan đến tâm linh khác 5162 51620 Người bồi phòng và những người được thuê để làm bầu bạn 5163 51630 Người làm nghề phục vụ tang lễ và ướp xác 5164 51640 Nhân viên chăm sóc và làm đẹp động vật 5165 51650 Giáo viên hướng dẫn lái xe 5169 51690 Nhân viên dịch vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu 52 Nhân viên bán hàng 521 Người bán hàng trên đường phố và tại chợ 5211 52110 Người bán hàng trong quầy hàng và tại chợ 5212 52120 Người bán đồ ăn trên đường phố 522 Nhân viên bán hàng trong cửa hàng 5221 52210 Chủ cửa hiệu 5222 52220 Nhân viên giám sát cửa hàng 5223 52230 Nhân viên trợ giúp bán hàng 523 5230 Nhân viên thu ngân và bán vé 52301 Nhân viên thu ngân và bán vé 52302 Nhân viên thu ngân 52309 Nhân viên thu ngân và bán vé có liên quan khác 524 Nhân viên bán hàng khác 5241 52410 Nhân viên làm mẫu  5242 52420 Nhân viên thuyết minh giới thiệu hàng hóa 5243 52430 Nhân viên bán hàng tận nhà 5244 52440 Nhân viên bán hàng qua trung tâm liên lạc 5245 52450 Nhân viên phục vụ ở các trạm dịch vụ 5246 52460 Nhân viên phục vụ đồ ăn uống 5249 52490 Nhân viên bán hàng khác chưa được phân vào đâu 53 Nhân viên chăm sóc cá nhân 531 Nhân viên chăm sóc trẻ em và người phụ tá cho giáo viên 5311 53110 Nhân viên chăm sóc trẻ em 5312 53120 Người phụ tá cho giáo viên 532 Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế 5321 53210 Nhân viên hỗ trợ về chăm sóc sức khỏe 5322 Nhân viên chăm sóc cá nhân tại nhà 53221 Nhân viên chăm sóc cá nhân (như vật lý trị liệu) 53222 Điều dưỡng tại nhà 5329 53290 Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế chưa được phân vào đâu 54 540 Nhân viên dịch vụ bảo vệ 5401 54010 Nhân viên an ninh (trừ công an) 5409 Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác chưa được phân vào đâu 54091 Thám tử tư 54092 Nhân viên bảo vệ rừng 54099 Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác còn lại chưa được phân vào đâu 6 Lao động có kỹ năng trong nông nghiệp, lâm nghệp và thủy sản 61 Lao động có kỹ năng trong nông nghiệp có sản phẩm chủ yếu để bán 611 Lao động trồng trọt và làm vườn có sản phẩm chủ yếu để bán 6111 Lao động trồng, thu hoạch rau và cây mùa vụ 61111 Lao động trồng, thu hoạch lúa 61112 Lao động trồng, thu hoạch rau các loại 61119 Lao động trồng, thu hoạch cây mùa vụ khác 6112 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗ 61121 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cà phê 61122 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây chè 61123 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây tiêu 61124 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây điều 61125 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cao su 61129 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗ khác 6113 Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươm 61131 Lao động trồng, thu hoạch hoa, cây cảnh 61139 Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươm khác 6114 61140 Lao động trồng trọt hỗn hợp 612 Lao động chăn nuôi  6121 Lao động chăn nuôi gia súc và vật nuôi lấy sữa 61211 Lao động chăn nuôi trâu bò 61212 Lao động chăn nuôi dê, cừu, hươu 61213 Lao động chăn nuôi lợn 61219 Lao động chăn nuôi gia súc khác 6122 Lao động chăn nuôi gia cầm 61221 Lao động chăn nuôi gà 61222 Lao động chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng 61229 Lao động chăn nuôi gia cầm khác 6123 Lao động nuôi ong và nuôi tằm 61231 Lao động nuôi ong 61232 Lao động nuôi tằm 6129 61290 Lao động chăn nuôi chưa được phân vào đâu 613 6130 61300 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp 62 Lao động có kỹ năng trong lâm nghiệp, thủy sản và săn bắn có sản phẩm chủ yếu để bán 621 6210 Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan 62101 Lao động ươm giống cây lâm nghiệp 62102 Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ 62103 Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa 62109 Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan khác 622 Lao động thủy sản, săn bắn và đánh bẫy 6221 Lao động nuôi trồng thủy sản 62211 Lao động nuôi cá 62212 Lao động nuôi tôm 62219 Lao động nuôi trồng thủy sản khác 6222 Lao động khai thác thủy sản trong nội địa 62221 Lao động khai thác cá trong nội địa 62229 Lao động khai thác thủy sản khác trong nội địa 6223 Lao động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt Nam 62231 Lao động khai thác cá trong vùng biển Việt Nam 62239 Lao động khai thác thủy sản khác trong vùng biển Việt Nam 6224 62240 Lao động săn bắn, đánh bẫy 63 Lao động tự cung tự cấp trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 631 6310 63100 Lao động trồng trọt tự cung tự cấp 632 6320 63200 Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấp 633 6330 63300 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấp  634 6340 63400 Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấp 7 Lao động thủ công và các nghề có liên quan khác 71 Lao động xây dựng và lao động có liên quan đến nghề xây dựng (trừ thợ điện) 711 Thợ xây dựng khung nhà và thợ khác có liên quan 7111 71110 Thợ xây nhà 7112 71120 Thợ nề và các thợ có liên quan 7113 Thợ xây nhà bằng đá, thợ cắt đá, thợ tách đá và thợ khắc đá 71131 Thợ đẽo đá/thợ khắc đá 71132 Thợ xây nhà bằng đá 7114 Thợ đổ bê tông và các thợ có liên quan  71141 Thợ đổ bê tông cốt thép (chung) 71142 Thợ bê tông 71149 Thợ bê tông khác, thợ hoàn thiện bê tông và thợ liên quan khác 7115 71150 Thợ mộc và thợ làm đồ gỗ 7119 Thợ xây dựng khung nhà và thợ khác có liên quan chưa được phân vào đâu 71191 Thợ giàn giáo 71192 Thợ phá dỡ 71193 Thợ ốp tường 71199 Thợ xây khác và thợ có liên quan chưa được phân vào đâu 712 Thợ hoàn thiện công trình và thợ có liên quan 7121 71210 Thợ lợp mái 7122 71220 Thợ lát sàn và thợ lát đá 7123 71230 Thợ thạch cao 7124 Thợ lắp đặt vật liệu cách âm, cách nhiệt 71241 Thợ lắp đặt cách điện xây dựng 71242 Thợ nồi hơi/thợ ống cách điện 71243 Thợ lắp đặt cách điện thiết bị điều hòa không khí 71244 Thợ lắp đặt vật liệu chịu lửa 71249 Thợ lắp đặt vật liệu cách âm, cách nhiệt khác 7125 71250 Thợ lắp kính 7126 71260 Thợ ống nước 7127 71270 Thợ cơ khí thiết bị điều hòa không khí và làm lạnh 713 Thợ sơn, người lau dọn tòa nhà và lao động có liên quan 7131 Thợ sơn và thợ liên quan khác 71311 Thợ sơn 71312 Thợ dán giấy dán tường/trần 7132 Thợ phun sơn và thợ đánh véc ni 71321 Thợ sơn kết cấu thép/sơn tàu 71322 Thợ phun sơn xe cơ giới 71323 Thợ vẽ bảng hiệu 71324 Thợ phun sơn (trừ tàu, xe cơ giới và biển báo) 71329 Thợ sơn khác và thợ có liên quan 7133 71330 Người lau dọn tòa nhà 72 Thợ luyện kim, cơ khí và thợ có liên quan 721 Thợ luyện kim loại, thợ đúc, thợ hàn và thợ có liên quan 7211 72110 Thợ tạo khuôn và lõi kim loại 7212 Thợ hàn và thợ cắt kim loại bằng nhiệt 72121 Thợ hàn 72122 Thợ cắt kim loại bằng nhiệt 7213 72130 Thợ luyện kim loại 7214 72140 Thợ chuẩn bị và lắp ráp các cấu kiện kim loại  7215 72150 Thợ lắp ráp và thợ nối cáp 722 Thợ rèn, thợ chế tạo các dụng cụ và thợ có liên quan 7221 72210 Thợ rèn, thợ quai búa và thợ rèn ép nén kim loại 7222 72220 Thợ chế tạo dụng cụ và thợ có liên quan 7223 72230 Thợ lắp ráp và vận hành máy công cụ kim loại 7224 72240 Thợ đánh bóng, thợ mài kim loại và dụng cụ kim loại 723 Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc 7231 Thợ cơ khí và sửa chữa xe có động cơ 72311 Thợ cơ khí xe có động cơ 72312 Thợ sửa chữa xe có động cơ 7232 Thợ cơ khí và sửa chữa động cơ máy bay 72321 Thợ cơ khí máy bay 72322 Thợ sửa chữa động cơ máy bay 7233 Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc nông nghiệp và công nghiệp 72331 Thợ cơ khí máy móc (chung) 72332 Thợ sửa chữa máy móc (chung) 72333 Thợ cơ khí máy móc công nghiệp/máy văn phòng 72334 Thợ sửa chữa động cơ biển 72335 Thợ lắp đặt máy móc, thiết bị 72339 Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc khác (như thợ cơ khí máy móc nông nghiệp) 7234 72340 Thợ sửa chữa xe đạp và thợ có liên quan  73 Thợ thủ công và thợ liên quan đến in 731 Thợ thủ công 7311 73110 Thợ sản xuất và sửa chữa dụng cụ chính xác 7312 73120 Thợ sản xuất và điều chỉnh nhạc cụ 7313 Thợ kim hoàn 73131 Thợ kim hoàn (nói chung) 73132 Thợ cắt và đánh bóng đá quý 73133 Thợ vàng/thợ bạc 73134 Thợ khắc kim hoàn 73139 Thợ kim hoàn khác 7314 Thợ gốm và thợ có liên quan  73141 Thợ gốm 73142 Thợ gạch ngói 73149 Thợ gốm và thợ có liên quan khác 7315 73150 Thợ sản xuất, thợ cắt, thợ mài và thợ hoàn thiện đồ thủy tinh 7316 Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axit 73161 Thợ khắc thủy tinh/thợ khắc axit 73162 Thợ vẽ/thợ trang trí thủy tinh và gốm 73169 Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axit khác 7317 73170 Thợ thủ công sản xuất đồ gỗ, rổ rá và các nguyên liệu có liên quan 7318 73180 Thợ thủ công dệt vải, da và các nguyên liệu có liên quan 7319 73190 Thợ thủ công khác chưa được phân vào đâu 732 Thợ liên quan đến in 7321 73210 Thợ thực hiện công đoạn trước in 7322 Thợ in 73221 Thợ in offset, in lõm, in cao, in lưới và in kỹ thuật số 73229 Thợ in khác 7323 73230 Thợ hoàn thiện sản phẩm in 74 Thợ điện và thợ điện tử 741 Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện 7411 74110 Thợ lắp điện cho tòa nhà và thợ điện có liên quan 7412 Thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện  74121 Thợ lắp ráp điện (chung) 74122 Thợ lắp ráp điện thang máy, thang cuốn và các thiết bị liên quan 74123 Thợ sửa chữa điện gia dụng 74129 Thơ lắp ráp và thợ cơ khí điện khác 7413 Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện  74131 Thợ lắp đặt đường dây điện 74132 Thợ ghép cáp điện 74139 Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện khác 742 Thợ lắp đặt và thợ sửa chữa điện tử viễn thông 7421 Thợ cơ khí và thợ dịch vụ điện tử 74211 Thợ lắp đặt thiết bị điện tử (chung) 74212 Thợ cơ khí thiết bị video và âm thanh 74219 Thợ lắp đặt thiết bị điện tử khác 7422 Thợ lắp đặt và dịch vụ kỹ thuật thông tin và truyền thông 74221 Thợ lắp đặt phát sóng rada, phát thanh truyền hình/thiết bị truyền dẫn 74222 Thợ lắp đặt và sửa chữa máy tính và thiết bị điện tử liên quan 74223 Thợ kéo dây cáp viễn thông 74224 Thợ cài đặt viễn thông/dịch vụ viễn thông 75 Thợ chế biến thực phẩm, gia công gỗ, may mặc, đồ thủ công và thợ có liên quan khác 751 Thợ chế biến thực phẩm và các thợ khác có liên quan 7511 Thợ giết, mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quan 75111 Thợ giết mổ 75119 Thợ giết mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quan 7512 Thợ nướng bánh, thợ làm bánh ngọt và bánh kẹo 75121 Thợ làm bánh (chung) 75122 Thợ làm bánh mỳ 75123 Thợ làm bánh ngọt và bánh kẹo 7513 75130 Thợ làm sản phẩm từ sữa 7514 75140 Thợ bảo quản rau, hoa quả tươi và các thứ có liên quan 7515 Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩm 75151 Thợ nếm cà phê và trà 75159 Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩm khác 7516 75160 Thợ sản xuất và chuẩn bị thuốc lá 752 Thợ xử lý gỗ, thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quan  7521 Thợ xử lý gỗ 75211 Thợ lò sấy 75212 Thợ xử lý gỗ 75219 Thợ xử lý gỗ khác 7522 Thợ sản xuất làm đồ gỗ và các thợ có liên quan 75221 Thợ sản xuất đồ nội thất 75222 Thợ hoàn thiện đồ gỗ 75223 Thợ sản xuất khung hình 75229 Thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quan khác 7523 75230 Thợ lắp đặt và vận hành máy công cụ chế biến gỗ 753 Thợ may mặc và các thợ có liên quan 7531 75310 Thợ may, thợ làm da thú và thợ làm mũ 7532 Thợ tạo mẫu và cắt quần áo và các thợ có liên quan 75321 Thợ tạo mẫu 75322 Thợ cắt 75329 Thợ tạo và cắt mẫu áo quần và các mẫu có liên quan khác 7533 75330 Thợ khâu vá, thợ thêu và các thợ có liên quan 7534 75340 Thợ làm nghề bọc đồ đạc và các thợ có liên quan 7535 75350 Thợ thuộc da sống, thợ nhuộm và thợ chuyên lột da, lông thú 7536 Thợ đóng giày và các thợ có liên quan 75361 Thợ đóng giày 75362 Thợ sản xuất giày chỉnh hình 75363 Thợ vá giày 75364 Thợ sản xuất/lắp ráp hàng da 75369 Thợ đóng giày và các thợ có liên quan khác 754 Thợ thủ công khác và các thợ có liên quan 7541 75410 Thợ lặn 7542 75420 Thợ giật mìn phá đá  7543 75430 Thợ phân loại và kiểm tra sản phẩm (trừ thực phẩm và đồ uống) 7544 75440 Thợ hun khói và thợ kiểm soát thực vật, động vật có hại khác 7549 75490 Thợ thủ công và các thợ khác chưa được phân vào đâu 8 Thợ lắp ráp và vận hành máy móc, thiết bị 81 Thợ vận hành máy móc và thiết bị 811 Thợ vận hành máy móc, thiết bị xử lý khai khoáng 8111 81110 Thợ khai thác mỏ và đá 8112 81120 Thợ vận hành thiết bị chế biến khoáng sản và đá 8113 Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quan 81131 Thợ khoan giếng (giếng dầu khí) 81132 Thợ khoan giếng (trừ giếng dầu khí) 81133 Thợ vận hành máy khoan sâu 81139 Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quan khác 8114 Thợ vận hành máy sản xuất xi măng, đá và khoáng khác 81141 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm bê tông đúc sẵn 81142 Thợ vận hành máy sản xuất xi măng amiăng 81143 Thợ vận hành máy làm gạch đất nung, ngói 81144 Thợ vận hành máy trộn bê tông 81145 Thợ vận hành bơm bê tông 81149 Thợ vận hành máy chế biến và các sản phẩm khoáng sản khác 812 Thợ vận hành thiết bị xử lý và hoàn thiện kim loại 8121 81210 Thợ vận hành thiết bị xử lý kim loại 8122 81220 Thợ vận hành máy hoàn thiện, tráng, mạ kim loại 813 Thợ vận hành máy móc, thiết bị sản xuất hóa học và sản xuất sản phẩm phim ảnh 8131 Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa chất 81311 Thợ vận hành thiết bị nghiền/trộn hóa chất 81312 Thợ vận hành máy xử lý nhiệt hóa học 81313 Thợ vận hành máy lọc và tách hóa chất 81314 Thợ vận hành hóa chất tĩnh/lò phản ứng 81315 Thợ vận hành máy sợi tổng hợp 81319 Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa học khác 8132 81320 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm phim ảnh 814 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy, nhựa và cao su 8141 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao su 81411 Thợ vận hành máy phay cao su 81412 Thợ vận hành máy cán cao su 81419 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao su khác 8142 81420 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm nhựa 8143 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm từ giấy và thùng catong 81431 Thợ vận hành máy làm thùng catong/hộp giấy 81432 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy 81439 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy và thùng catong khác 815 Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc 8151 Thợ vận hành máy xe sợi, kéo sợi và cuộn sợi 81511 Thợ vận hành máy xe chỉ (chỉ và sợi) 81512 Thợ vận hành máy cuộn chỉ (chỉ và sợi) 8152 Thợ vận hành máy dệt kim, máy đan 81521 Thợ vận hành máy dệt 81522 Thợ vận hành máy đan 8153 Thợ vận hành máy may 81531 Thợ vận hành máy may 81532 Thợ vận hành máy thêu 8154 Thợ vận hành máy tẩy trắng, máy nhuộm và làm sạch sợi 81541 Thợ vận hành máy tẩy trắng 81542 Thợ vận hành máy nhuộm 81543 Thợ vận hành máy làm sạch sợi 81549 Thợ vận hành máy tẩy trắng, máy nhuộm và làm sạch sợi khác 8155 81550 Thợ vận hành máy chuẩn bị da, lông thú 8156 81560 Thợ vận hành máy đóng giầy, dép và các thợ có liên quan 8157 81570 Thợ vận hành máy giặt là 8159 81590 Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc chưa được phân vào đâu 816 8160 Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan 81601 Thợ vận hành máy sản xuất các sản phẩm từ thịt và cá 81602 Thợ vận hành máy sản xuất sữa và bánh kẹo 81603 Thợ vận hành máy xay ngũ cốc và gia vị 81604 Thợ vận hành máy nướng và các sản phẩm từ ngũ cốc 81605 Thợ vận hành máy sản xuất các sản phẩm từ trái cây, rau quả 81606 Thợ vận hành máy chế biến và tinh chế đường 81607 Thợ vận hành máy sản xuất bia, rượu và nước giải khát khác 81608 Thợ vận hành máy sản xuất thuốc lá 81609 Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan chưa được phân vào đâu 817 Thợ vận hành thiết bị chế biến gỗ và sản xuất giấy 8171 Thợ vận hành máy nghiền bột giấy và làm giấy 81711 Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấy 81712 Thợ vận hành thiết bị chế tạo giấy 81719 Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấy và giấy 8172 Thợ vận hành máy chế biến gỗ 81721 Thợ cưa 81722 Thợ vận hành máy cắt 81723 Thợ sơn lõi ván ép 81724 Thợ vận hành máy ép ván ép 81725 Thợ phân loại gỗ 81726 Thợ vận hành máy chế biến gỗ 81727 Thợ vận hành máy cưa gỗ chính xác 81729 Thợ vận hành thiết bị chế biến gỗ khác 818 Thợ vận hành máy móc thiết bị khác 8181 Thợ vận hành thiết bị sản xuất thủy tinh và gốm 81811 Thợ vận hành lò nung thủy tinh/gốm 81812 Thợ sản xuất sợi thủy tinh 81819 Thợ vận hành thiết bị sản xuất thủy tinh và gốm 8182 Thợ vận hành động cơ hơi nước và nồi hơi 81821 Thợ vận hành động cơ hơi nước 81822 Thợ đốt lò 81829 Thợ vận hành động cơ hơi nước và nồi hơi khác 8183 81830 Thợ vận hành thiết bị đóng gói, đóng chai và dán nhãn 8189 Thợ vận hành máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu 81891 Thợ vận hành máy in, máy đóng sách và máy có liên quan 81892 Thợ vận hành máy cắt dây cáp và dây tải điện 81893 Thợ vận hành máy sản xuất con chip silicon 81894 Thợ vận hành dây chuyền lắp ráp tự động và vận hành rô bốt công nghiệp 81899 Thợ vận hành thiết bị khác chưa được phân vào đâu 82 820 Thợ lắp ráp 8201 82010 Thợ lắp ráp máy cơ khí 8202 Thợ lắp ráp thiết bị điện và điện tử 82021 Thợ lắp ráp thiết bị điện/linh kiện điện 82022 Thợ lắp ráp thiết bị điện tử/linh kiện điện tử 82023 Thợ lắp ráp pin 8209 Thợ lắp ráp chưa được phân vào đâu 82091 Thợ lắp ráp đồ chơi 82099 Thợ lắp ráp khác chưa được phân vào đâu (lắp ráp sản phẩm nhựa, lắp ráp sản phẩm cao su) 83 Lái xe và thợ vận hành thiết bị chuyển động 831 Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray và các công nhân có liên quan 8311 83110 Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray 8312 Nhân viên điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏa 83121 Nhân viên điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏa 83129 Nhân viên đường sắt khác và nhân viên có liên quan 832 Lái xe con, xe tải và xe máy 8321 Lái xe máy 83211 Người chở người, chở hàng bằng xe máy (không phải là thư) 83212 Người chở người, chở hàng bằng xe máy sử dụng các thiết bị di động cá nhân (lái xe máy công nghệ) 8322 Lái xe con, taxi và xe tải hạng nhẹ 83221 Lái xe taxi 83222 Lái xe con 83223 Lái xe tải hạng nhẹ 83224 Lái xe cứu thương 83225 Người trông bãi đỗ xe 83229 Lái xe con và xe hạng nhẹ khác 833 Lái xe tải hạng vừa, hạng nặng, xe buýt và xe điện 8331 Lái xe buýt và xe điện 83311 Lái xe buýt 83312 Lái xe điện 8332 Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặng 83321 Lái xe tải hạng nặng 83322 Lái xe tải rơ móoc (bao gồm cả lái xe chính) 83323 Lái xe cứu hỏa 83324 Lái thiết bị di động sân bay 83325 Lái xe tải trộn bê tông 83326 Lái xe tải chở chất thải (bao gồm cả xe tải móc với thùng chứa cuộn) 83329 Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặng khác 834 Thợ vận hành thiết bị chuyển động 8341 83410 Thợ vận hành thiết bị nông nghiệp và lâm nghiệp 8342 Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quan 83421 Thợ vận hành máy đào 83422 Thợ vận hành máy ủi 83423 Thợ vận hành máy nạo vét 83424 Thợ vận hành máy đóng cọc/máy khoan 83425 Thợ vận hành máy làm đường 83426 Thợ vận hành máy đào hầm (kể cả thợ vận hành máy kích ống) 83429 Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quan khác 8343 Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quan 83431 Thợ vận hành cần trục (chung) 83432 Thợ vận hành cần trục (hải cảng) 83439 Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quan khác 8344 Thợ vận hành xe bốc dỡ 835 8350 Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan (trừ lao động trên tàu đánh bắt thủy sản) 83501 Người lái tàu 83502 Thủy thủ (bao gồm cả người chủ tàu) 83509 Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan khác 9 Lao động giản đơn 91 Người quét dọn và giúp việc 911 Người quét dọn và giúp việc gia đình, khách sạn và văn phòng 9111 Người quét dọn và giúp việc gia đình 91111 Người giúp việc gia đình (chung) 91119 Người quét dọn và giúp việc gia đình khác 9112 Người quét dọn và giúp việc trong văn phòng, khách sạn và các cơ sở khác 91121 Người dọn dẹp văn phòng 91122 Người dọn dẹp khách sạn 91123 Người dọn dẹp cơ sở công nghiệp 91124 Người dọn dẹp cơ sở thực phẩm và đồ uống (như nhà hàng, trung tâm bán hàng rong) 91125 Người dọn dẹp khu dân cư (như chung cư, căn hộ riêng, khu vực chung trong khu dân cư) 91126 Người dọn dẹp khu vực công cộng (như trạm dừng xe buýt, đường sắt, cống rãnh, cầu trên cao, đường giao thông, đường cao tốc, công viên, bãi biển) 91127 Người dọn dẹp các phương tiện (như máy bay, tàu hỏa, tàu điện ngầm) 91129 Người dọn dẹp ở các cơ sở khác (như trung tâm mua sắm, trường học, bệnh viện, những nơi thờ tự) 912 Thợ rửa xe cộ, làm sạch cửa sổ, giặt là và những người làm công việc dọn dẹp bằng tay khác 9121 91210 Thợ giặt là bằng tay 9122 91220 Thợ rửa xe cộ 9123 91230 Thợ làm sạch cửa sổ 9129 Thợ lau dọn khác 92 920 Lao động giản đơn trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 9201 92010 Lao động trồng trọt 9202 92020 Lao động chăn nuôi 9203 92030 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp 9204 92040 Lao động làm vườn 9205 92050 Lao động lâm nghiệp 9206 Lao động thủy sản 92061 Lao động nuôi trồng thủy sản 92062 Lao động khai thác thủy sản trong nội địa 92063 Lao động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt Nam 93 Lao động trong ngành khai khoáng, xây dựng, công nghiệp chế biến, chế tạo và giao thông vận tải 931 Lao động trong ngành khai khoáng và xây dựng 9311 93110 Lao động trong khai thác mỏ và khai thác đá 9312 93120 Lao động trong xây dựng công trình kỹ thuật (không phải nhà) 9313 93130 Thợ phụ xây dựng 932 Lao động trong công nghiệp 9321 93210 Lao động đóng gói thủ công 9329 93290 Lao động công nghiệp khác chưa được phân vào đâu 933 Lao động vận chuyển và kho hàng 9331 93310 Lái xe bằng tay và đạp chân 9332 93320 Người điều khiển máy kéo và phương tiện do gia súc kéo 9333 Người mang vác hàng 93331 Người mang vác hàng hóa xuống tàu và lên bờ 93332 Người mang vác đường sắt/đường bộ 93333 Người bốc xếp máy bay (như hành lý sân bay/xử lý hàng hóa) 93334 Người bốc xếp tại kho 93335 Người phục vụ xe vận chuyển hàng hóa 93336 Người đẩy hàng 93337 Người buộc dây hàng hóa 93339 Người mang vác hàng khác 9334 93340 Người bày hàng lên giá 94 940 Người phụ giúp chuẩn bị thực phẩm 9401 94010 Người chuẩn bị đồ ăn nhanh 9402 94020 Người phụ bếp 95 Lao động trên đường phố và lao động có liên quan đến bán hàng 951 9510 95100 Lao động trên đường phố và lao động có liên quan 952 9520 95200 Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn) 96 Người thu dọn vật thải và lao động giản đơn khác 961 Người thu dọn vật thải 9611 96110 Người thu gom rác và tái chế 9612 96120 Người thu dọn, sắp xếp, phân loại rác 9613 96130 Người quét dọn và lao động khác có liên quan 962 Lao động giản đơn khác 9621 Người đưa thư, người giao hàng và người khuân vác hành lý 96211 Người đưa thư 96212 Người giao hàng 96213 Người khuân vác ở khách sạn 96214 Người khuân vác (trừ khách sạn) 9622 96220 Người làm công việc lặt vặt 9623 96230 Người đọc đồng hồ đo và người thu tiền từ máy bán hàng tự động 9624 96240 Người thu gom nước và củi 9629 96290 Lao động giản đơn khác chưa được phân vào đâu 0 Lực lượng vũ trang 01 Lực lượng quân độCấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Tên gọi nghề nghiệp 1         Lãnh đạo, quản lý trong các ngành, các cấp và các đơn vị   10       Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp trung ương và địa phương (chuyên trách)     101     Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp trung ương (chuyên trách)       1011 10110 Tổng Bí thư, Thường trực Ban Bí thư, Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng       1012 10120 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan trung ương       1013 10130 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối trực thuộc trung ương       1014 10140 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp trung ương        1015 10150 Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trị        1016 10160 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương     102     Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp tỉnh (chuyên trách)       1021 10210 Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp tỉnh       1022 10220 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy sở, ban, ngành cấp tỉnh       1023 10230 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan cấp tỉnh       1024 10240 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp tỉnh     103     Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp huyện (chuyên trách)       1031 10310 Bí thư Huyện ủy, Phó Bí thư Huyện ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp huyện       1032 10320 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy ban, ngành cấp huyện       1033 10330 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp huyện     104     Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp xã (chuyên trách)       1040 10400 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã     105     Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam tại doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp (chuyên trách)       1050 10500 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy   11       Lãnh đạo, quản lý của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội và Văn phòng Chủ tịch nước (chuyên trách)     111     Lãnh đạo, quản lý của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội (chuyên trách)       1111 11110 Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên thường vụ Quốc hội        1112 11120 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Ủy ban và tương đương làm việc tại Văn phòng Quốc hội       1113 11130 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương     112     Lãnh đạo, quản lý của Nhà nước, Văn phòng Chủ tịch nước (chuyên trách)       1121 11210 Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước       1122 11220 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm tương đương Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương làm việc tại Văn phòng Chủ tịch nước       1123 11230 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương   12       Lãnh đạo, quản lý của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ, các bộ, ngành và tương đương thuộc Chính phủ (chuyên trách)     121     Lãnh đạo, quản lý của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ (chuyên trách)       1211 12110 Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ       1212 12120 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm và tương đương làm việc tại Văn phòng Chính phủ       1213 12130 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương     122     Lãnh đạo, quản lý bộ, ngành và tương đương thuộc Chính phủ (chuyên trách)       1221 12210 Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương của các bộ, ngành, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan thuộc Chính phủ       1222 12220 Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giao       1223 12230 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương     123     Lãnh đạo, quản lý tổng cục thuộc bộ (chuyên trách)       1231 12310 Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và tương đương        1232 12320 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương   13       Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân (chuyên trách)     131     Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao (chuyên trách)       1311 13110 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao       1312 13120 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương làm việc ở Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao     132     Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân ở địa phương (chuyên trách)       1321 13210 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnh       1322 13220 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện     133     Lãnh đạo, quản lý của Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật định (chuyên trách)       1330 1330 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật định   14       Lãnh đạo, quản lý của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân địa phương (kể cả các cơ quan chuyên môn ở địa phương, trừ tư pháp và đoàn thể) (chuyên trách)     141     Lãnh đạo, quản lý của Hội đồng nhân dân (chuyên trách)       1411 14110 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh       1412 14120 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh       1413 14130 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện       1414 14140 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyện       1415 14150 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã     142     Lãnh đạo, quản lý của Ủy ban nhân dân (kể cả các cơ quan chuyên môn) (chuyên trách)       1421 14210 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnh       1422 14220 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp huyện       1423 14230 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã       1424 14240 Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban, sở và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh       1425 14250 Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp huyện   15       Lãnh đạo, quản lý khối đoàn thể; Mặt trận Tổ quốc, Liên đoàn Lao động, Hội Phụ nữ, Hội Nông dân, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Cựu chiến binh (chuyên trách)     151     Lãnh đạo, quản lý khối đoàn thể (trừ Liên đoàn Lao động) (chuyên trách)       1511 15110 Chủ tịch, Phó Chủ tịch       1512 15120 Ủy viên cấp trung ương       1513 15130 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương cấp trung ương       1514 15140 Ủy viên cấp tỉnh       1515 15150 Ủy viên cấp huyện     152     Lãnh đạo, quản lý Liên đoàn Lao động (chuyên trách)       1521 15210 Chủ tịch, Phó Chủ tịch       1522 15220 Ủy viên của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam       1523 15230 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam       1524 15240 Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp tỉnh       1525 15250 Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp huyện       1526 15260 Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn cơ quan bộ, ngành ở trung ương       1527 15270 Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp   16       Nhà quản lý của Tổ chức nghiệp chủ, nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách)     161     Nhà quản lý của Tổ chức nghiệp chủ (chuyên trách)       1610 16100 Chủ tịch, Phó Chủ tịch      162     Nhà quản lý của Tổ chức nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách)       1620 16200 Chủ tịch, Phó Chủ tịch    17       Nhà quản lý của các cơ quan tập đoàn, tổng công ty và tương đương (chuyên trách)     171 1710 17100 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách)     172     Giám đốc, Phó Giám đốc của các đơn vị sản xuất và triển khai thuộc cơ quan tập đoàn, tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách)       1721 17210 Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản       1722 17220 Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí       1723 17230 Xây dựng       1724 17240 Bán buôn, bán lẻ       1725 17250 Dịch vụ lưu trú và ăn uống       1726 17260 Vận tải, kho bãi; Thông tin và truyền thông       1727 17270 Dịch vụ kinh doanh       1728 17280 Dịch vụ cá nhân và cộng đồng       1729 17290 Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu     173     Giám đốc, Phó Giám đốc các đơn vị quản lý thuộc cơ quan Liên hiệp, Tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách)       1731 17310 Tài chính, kế toán, quản trị hành chính       1732 17320 Tổ chức nhân sự và mối quan hệ công nghệ       1733 17330 Bán hàng và tiếp thị       1734 17340 Quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúng       1735 17350 Cung ứng và phân phối       1736 17360 Dịch vụ và tính toán       1737 17370 Nghiên cứu và phát triển       1739 17390 Các đơn vị khác chưa được phân vào đâu     174     Giám đốc, Phó Giám đốc công ty, doanh nghiệp, xí nghiệp, hợp tác xã; Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng trường nhỏ và tương đương (chuyên trách)       1741 17410 Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản       1742 17420 Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí       1743 17430 Xây dựng       1744 17440 Bán buôn, bán lẻ       1745 17450 Dịch vụ lưu trú và ăn uống        1746 17460 Vận tải kho bãi; Thông tin và truyền thông       1747 17470 Dịch vụ kinh doanh       1748 17480 Dịch vụ cá nhân và cộng đồng       1749 17490 Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu 2         Nhà chuyên môn bậc cao    21       Nhà chuyên môn trong lĩnh vực khoa học và kỹ thuật     211     Nhà chuyên môn về khoa học trái đất và vật lý       2111 21110 Nhà vật lý học và thiên văn học       2112 21120 Nhà khí tượng học       2113 21130 Nhà hóa học       2114 21140 Nhà địa chất, địa vật lý     212     Nhà toán học, nhà thống kê       2121   Nhà toán học         21211 Nhà toán học         21212 Nhà phân tích nghiên cứu hoạt động       2122 21220 Nhà thống kê     213     Nhà chuyên môn về khoa học sự sống       2131 21310 Nhà sinh vật học, thực vật học, động vật học và các chuyên môn liên quan       2132   Nhà tư vấn nông, lâm nghiệp và thủy sản         21321 Nhà trồng trọt         21322 Nhà tư vấn làm vườn         21323 Nhà bệnh học thực vật         21324 Nhà khoa học đất đai         21325 Nhà chăn nuôi         21326 Nhà nuôi cấy tế bào động vật         21327 Nhà nuôi cấy mô thực vật         21328 Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản         21329 Các chuyên gia nông, lâm, thủy sản khác       2133 21330 Nhà chuyên môn về bảo vệ môi trường     214     Nhà chuyên môn về kỹ thuật (trừ kỹ thuật điện)       2141 21410 Kỹ sư công nghiệp chế biến, chế tạo       2142 21420 Kỹ sư xây dựng       2143 21430 Kỹ sư môi trường       2144 21440 Kỹ sư cơ học, cơ khí       2145 21450 Kỹ sư hóa học       2146 21460 Kỹ sư khai thác mỏ, luyện kim và các nghề liên quan       2149 21490 Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân vào đâu     215     Kỹ sư kỹ thuật điện       2151 21510 Kỹ sư điện       2152 21520 Kỹ sư điện tử       2153 21530 Kỹ sư viễn thông     216     Kiến trúc sư, nhà quy hoạch, khảo sát và thiết kế       2161 21610 Kiến trúc sư xây dựng       2162 21620 Kiến trúc sư cảnh quan       2163   Nhà thiết kế sản phẩm và may mặc         21631 Nhà thiết kế trang phục/thời trang, phụ kiện         21632 Nhà thiết kế công nghiệp và sản phẩm       2164   Nhà quy hoạch đô thị và giao thông         21641 Nhà quy hoạch đô thị          21649 Nhà quy hoạch giao thông khác       2165   Nhà vẽ bản đồ và khảo sát hiện trường         21651 Nhà khảo sát chung         21652 Nhà khảo sát đất         21653 Nhà khảo sát thủy văn         21654 Người vẽ bản đồ         21659 Nhà khảo sát và vẽ bản đồ khác       2166 21660 Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiện   22       Nhà chuyên môn về sức khỏe     221     Bác sỹ y khoa       2211 22110 Bác sỹ đa khoa       2212   Bác sỹ chuyên khoa         22121 Bác sỹ tim mạch         22122 Bác sỹ da liễu         22123 Bác sỹ tiêu hóa         22124 Bác sỹ nội khoa         22125 Bác sỹ ung bướu         22126 Bác sỹ nhi khoa         22127 Bác sỹ hô hấp         22128 Bác sỹ tâm thần         22129 Bác sỹ chuyên khoa khác     222     Y tá/Điều dưỡng (cao cấp) và hộ sinh (cao cấp)       2221 22210 Y tá/Điều dưỡng (cao cấp)       2222 22220 Hộ sinh (cao cấp)     223 2230 22300 Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợ     224 2240 22400 Bác sỹ phụ tá     225 2250 22500 Bác sỹ thú y     226     Nhà chuyên môn về sức khỏe khác       2261 22610 Bác sỹ răng - hàm - mặt       2262   Dược sỹ         22621 Dược sỹ sản xuất thuốc         22629 Dược sỹ khác       2263 22630 Nhà chuyên môn về vệ sinh môi trường và bệnh nghề nghiệp       2264 22640 Nhà chuyên môn về vật lý trị liệu       2265 22650 Nhà chuyên môn về dinh dưỡng       2266 22660 Bác sỹ thính học và đặc trị các khuyết tật về ngôn ngữ       2267 22670 Nhà chuyên môn về thị lực và nhãn khoa       2269 22690 Nhà chuyên môn khác về sức khỏe chưa được phân vào đâu   23       Nhà chuyên môn về giảng dạy     231     Giảng viên cao đẳng, đại học và cao học       2311 23110 Giảng viên đại học và cao học       2312 23120 Giảng viên cao đẳng     232 2320 23200 Giáo viên trung cấp     233     Giáo viên trung học        2331 23310 Giáo viên trung học phổ thông (cấp III)       2332 23320 Giáo viên trung học cơ sở (cấp II)     234     Giáo viên tiểu học và mầm non       2341 23410 Giáo viên tiểu học (cấp I)       2342 23420 Giáo viên mầm non     239     Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu        2391 23910 Chuyên gia về phương pháp giáo dục       2392 23920 Giáo viên theo các nhu cầu đặc biệt       2393 23930 Giáo viên ngôn ngữ khác       2394 23940 Giáo viên âm nhạc khác       2395 23950 Giáo viên nghệ thuật khác       2396 23960 Giáo viên công nghệ thông tin       2399 23990 Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu   24       Nhà chuyên môn về kinh doanh và quản lý     241     Nhà chuyên môn về tài chính       2411   Kế toán và các nhà chuyên môn có liên quan         24111 Kế toán (trừ kế toán thuế)         24112 Kiểm toán         24113 Kế toán thuế       2412 24120 Nhà tư vấn tài chính và đầu tư       2413   Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan         24131 Nhà phân tích tài chính         24132 Nhà phân tích rủi ro         24133 Nhà quản lý quỹ đầu tư         24134 Nhà quản lý quỹ ủy thác         24139 Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan khác     242     Nhà chuyên môn về quản trị       2421 24210 Nhà phân tích tổ chức và quản lý       2422 24220 Nhà chuyên môn về quản trị chính sách       2423 24230 Nhà chuyên môn về nhân sự và nghề nghiệp       2424 24240 Nhà chuyên môn về đào tạo và phát triển nhân viên     243     Nhà chuyên môn về bán hàng, tiếp thị và quan hệ công chúng       2431 24310 Nhà chuyên môn về quảng cáo và tiếp thị       2432 24320 Nhà chuyên môn về quan hệ công chúng       2433 24330 Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm công nghệ thông tin và truyền thông)        2434 24340 Nhà chuyên môn về bán hàng hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông      244     Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ       2441 24410 Nhà chuyên môn về hải quan của Chính phủ       2442 24420 Nhà chuyên môn về thuế của Chính phủ       2443 24430 Nhà chuyên môn về trợ cấp xã hội của Chính phủ       2444 24440 Nhà chuyên môn về cấp phép của Chính phủ       2445 24450 Kiểm lâm       2446 24460 Nhà ngoại giao       2449 24490 Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu   25       Nhà chuyên môn trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông     251     Nhà chuyên môn về phân tích và phát triển phần mềm và các ứng dụng       2511   Nhà phân tích hệ thống         25111 Nhà phân tích/thiết kế hệ thống         25112 Tư vấn quy trình kinh doanh công nghệ thông tin/phân tích kinh doanh         25113 Nhà kiến trúc giải pháp/doanh nghiệp       2512 25120 Nhà phát triển phần mềm       2513 25130 Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiện       2514 25140 Nhà lập trình các ứng dụng       2519 25190 Nhà chuyên môn về phát triển phần mềm ứng dụng và nhà phân tích chưa được phân vào đâu     252     Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng       2521   Nhà quản trị và thiết kế cơ sở dữ liệu         25211 Nhà quản trị cơ sở dữ liệu         25212 Nhà thiết kế cơ sở dữ liệu       2522 25220 Nhà quản trị hệ thống       2523 25230 Nhà chuyên môn về mạng máy tính       2529   Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng chưa được phân vào đâu         25291 Nhà khoa học dữ liệu         25292 Nhà chuyên môn về mạng và cơ sở dữ liệu   26       Nhà chuyên môn về luật pháp, văn hóa, xã hội      261     Nhà chuyên môn về luật       2611   Luật sư         26111 Luật sư tham gia tố tụng         26112 Luật sư tư vấn pháp luật         26119 Luật sư khác       2612 26120 Thẩm phán       2619   Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu         26191 Công chứng viên         26192 Thừa phát lại         26199 Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu     262     Thủ thư, nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển        2621 26210 Nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển       2622 26220 Thủ thư và các nhà chuyên môn về thông tin liên quan     263     Nhà chuyên môn về xã hội và tôn giáo       2631 26310 Nhà kinh tế học        2632 26320 Nhà xã hội học, nhà nhân chủng học và các nghề có liên quan       2633 26330 Nhà triết học, sử học và khoa học chính trị       2634 26340 Nhà tâm lý học       2635 26350 Nhà chuyên môn về tư vấn và công tác xã hội        2636 26360 Nhà chuyên môn về tôn giáo     264     Nhà văn, nhà báo và nhà ngôn ngữ học       2641   Nhà văn và nghề có liên quan           26411 Nhà văn         26412 Người viết kịch bản          26413 Người viết lời quảng cáo         26414 Người viết tài liệu kỹ thuật         26415 Nhà biên tập kịch bản và kết nối         26416 Biên tập viên xuất bản phẩm         26419 Người viết khác và các nghề liên quan       2642   Nhà báo, biên tập viên         26421 Nhà báo         26422 Biên tập viên       2643   Nhà biên dịch, phiên dịch và nhà ngôn ngữ khác         26431 Phiên dịch         26432 Biên dịch         26439 Nhà ngôn ngữ khác     265     Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn       2651   Nghệ sỹ hình ảnh         26511 Nhà điêu khắc         26512 Hoạ sỹ         26513 Người vẽ tranh hoạt họa         26519 Nghệ sỹ hình ảnh khác       2652   Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹ         26521 Nhạc công         26522 Nhạc sỹ         26523 Nhạc trưởng/giám đốc dàn nhạc/ban nhạc/dàn hợp xướng         26524 Ca sỹ         26529 Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹ khác       2653 26530 Vũ công và biên đạo múa       2654 26540 Đạo diễn, nhà sản xuất phim, sân khấu và các nghề liên quan       2655 26550 Diễn viên       2656 26560 Phát thanh viên trên đài, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khác       2659 26590 Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn liên quan khác chưa được phân vào đâu 3         Nhà chuyên môn bậc trung   31       Kỹ thuật viên khoa học và kỹ thuật      311     Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật        3111   Kỹ thuật viên khoa học hóa học và vật lý          31111 Kỹ thuật viên hóa học         31112 Kỹ thuật viên vật lí         31119 Kỹ thuật viên hóa học và vật lí khác       3112   Kỹ thuật viên kỹ thuật xây dựng         31121 Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng         31122 Kỹ thuật viên kết cấu         31123 Kỹ thuật viên xây dựng công trình         31124 Kỹ thuật viên khảo sát đất đai         31129 Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng khác       3113   Kỹ thuật viên kỹ thuật điện          31131 Kỹ thuật viên điện dân dụng chung         31132 Kỹ thuật viên điện dân dụng cao tần         31139 Kỹ thuật viên điện dân dụng khác       3114   Kỹ thuật viên kỹ thuật điện tử         31141 Kỹ thuật viên điện tử dân dụng (chung)         31142 Kỹ thuật viên bán dẫn         31143 Kỹ thuật viên thiết bị ghi âm, ghi hình         31144 Kỹ thuật viên thiết bị đo đạc          31149 Kỹ thuật viên điện tử dân dụng khác       3115   Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí         31151 Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí chung         31152 Kỹ thuật viên cơ khí hàng không         31153 Kỹ thuật viên máy tự động         31154 Kỹ thuật viên điều hòa không khí/điện lạnh         31155 Kỹ thuật viên máy móc, công cụ         31156 Người thiết kế khuôn/công cụ         31159 Kỹ thuật viên cơ khí dân dụng khác       3116 31160 Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa học       3117 31170 Kỹ thuật viên khai thác mỏ và luyện kim       3118 31180 Kỹ thuật viên phác thảo kỹ thuật       3119 31190 Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâu     312     Giám sát viên khai thác mỏ, sản xuất và xây dựng       3121 31210 Giám sát viên khai thác mỏ       3122 31220 Giám sát viên sản xuất       3123 31230 Giám sát viên xây dựng     313     Kỹ thuật viên kiểm soát, vận hành và điều khiển quy trình       3131 31310 Người vận hành trạm hoặc nhà máy phát điện       3132 31320 Người vận hành lò đốt rác và nhà máy xử lý nước       3133 31330 Kiểm soát viên nhà máy xử lý hoá chất       3134 31340 Người vận hành nhà máy lọc dầu và khí tự nhiên       3135 31350 Kiểm soát viên quy trình sản xuất kim loại       3139 31390 Kỹ thuật viên kiểm soát quy trình khác chưa được phân vào đâu     314     Kỹ thuật viên khoa học sự sống và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan       3141 31410 Kỹ thuật viên khoa học sự sống (không kể y tế)        3142 31420 Kỹ thuật viên nông nghiệp       3143 31430 Kỹ thuật viên lâm nghiệp       3144 31440 Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sản     315     Kỹ thuật viên và kiểm soát viên tàu thuỷ và phương tiện bay        3151 31510 Kỹ thuật viên máy của tàu thủy       3152 31520 Hoa tiêu và nhân viên văn phòng trên tàu       3153 31530 Phi công phương tiện bay và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan       3154 31540 Kiểm soát viên không lưu       3155 31550 Kỹ thuật viên điện tử an toàn không lưu   32       Kỹ thuật viên sức khỏe     321     Kỹ thuật viên y tế và dược       3211   Kỹ thuật viên hình ảnh và thiết bị y tế         32111 Kỹ thuật viên siêu âm         32112 Kỹ thuật viên X quang         32119 Kỹ thuật viên thiết bị y tế và hình ảnh khác       3212 32120 Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế        3213 32130 Kỹ thuật viên và trợ lý dược       3214   Kỹ thuật viên lắp răng giả và chỉnh hình         32141 Kỹ thuật viên lắp chân tay giả và chỉnh hình         32142 Người làm và sửa các thiết bị chỉnh hình         32143 Kỹ thuật viên lắp răng giả, chân tay giả và các thiết bị chỉnh hình khác       322     Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân và hộ sinh       3221 32210 Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân       3222 32220 Hộ sinh     323 3230 32300 Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợ     324 3240 32400 Kỹ thuật viên thú y và phụ tá     325     Kỹ thuật viên sức khỏe khác       3251 32510 Phụ tá nha khoa và trị liệu        3252 32520 Kỹ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏe       3253 32530 Nhân viên y tế cộng đồng       3254 32540 Kỹ thuật viên nhãn khoa       3255 32550 Kỹ thuật viên vật lý trị liệu và phụ tá       3256 32560 Nhân viên trợ giúp y tế       3257 32570 Thanh tra viên và cộng tác viên môi trường và sức khỏe nghề nghiệp        3258 32580 Nhân viên cấp cứu       3259 32590 Kỹ thuật viên sức khỏe khác chưa được phân vào đâu   33       Nhân viên về kinh doanh và quản lý     331     Nhân viên về toán ứng dụng và tài chính        3311 33110 Nhân viên môi giới, buôn bán chứng khoán và tài chính       3312 33120 Nhân viên phụ trách các khoản tín dụng và khoản vay       3313 33130 Kế toán viên       3314 33140 Nhân viên về thống kê và toán học ứng dụng có liên quan       3315   Nhân viên định giá và đánh giá mức độ thiệt hại          33151 Thẩm định viên/định giá (trừ tài sản vô hình)         33152 Giám định viên         33153 Nhân viên định giá tài sản vô hình       3316 33160 Thủ quỹ     332     Nhân viên bán hàng, mua sắm và môi giới        3321   Nhân viên đại diện bảo hiểm         33211 Đại lý môi giới bảo hiểm (gồm cả nhà kế hoạch tài chính độc lập)         33219 Đại diện bảo hiểm và các nhân viên hỗ trợ liên quan khác       3322 33220 Nhân viên đại diện bán hàng hóa thương mại       3323   Nhân viên/đại lý mua hàng          33231 Nhân viên thu mua         33232 Đại lý thu mua       3324 33240 Nhân viên môi giới thương mại      333     Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh        3331 33310 Nhân viên làm thủ tục thông quan và vận tải hàng hóa       3332 33320 Nhân viên tổ chức hội thảo và sự kiện       3333 33330 Nhân viên môi giới việc làm và nhà thầu       3334 33340 Nhân viên môi giới bất động sản và quản lý tài sản/bất động sản       3339 33390 Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu     334     Thư ký hành chính và nhân viên chuyên môn khác       3341 33410 Giám sát viên văn phòng       3342 33420 Thư ký luật       3343 33430 Thư ký hành chính và điều hành       3344 33440 Thư ký y tế     335     Nhân viên điều tiết của Chính phủ       3351 33510 Nhân viên hải quan của Chính phủ       3352 33520 Nhân viên thuế của Chính phủ       3353 33530 Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủ       3354 33540 Nhân viên cấp phép của Chính phủ       3355 33550 Kiểm lâm       3359 33590 Nhân viên điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu   34       Nhân viên luật pháp, văn hóa, xã hội      341     Nhân viên về luật pháp, xã hội và tôn giáo       3411 34110 Nhân viên về luật pháp       3412 34120 Nhân viên về công tác xã hội        3413 34130 Nhân viên về tôn giáo     342     Nhân viên về thể thao và tập luyện       3421 34210 Vận động viên và người chơi thể thao       3422   Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao         34221 Huấn luyện viên thể thao         34222 Nhân viên hướng dẫn thể dục thẩm mỹ         34223 Nhân viên hướng dẫn tập thể hình         34224 Nhân viên làm việc trong lĩnh vực thể thao         34229 Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao khác       3423 34230 Người hướng dẫn tập luyện và giải trí, người chỉ đạo chương trình     343     Nhân viên về nghệ thuật, văn hóa và ẩm thực       3431 34310 Nhiếp ảnh gia       3432 34320 Nhà thiết kế và trang trí nội thất       3433 34330 Kỹ thuật viên thư viện, viện bảo tàng và triển lãm       3434 34340 Đầu bếp trưởng       3439 34390 Nhân viên về nghệ thuật và văn hóa khác    35       Kỹ thuật viên thông tin và truyền thông     351     Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng và vận hành công nghệ thông tin và truyền thông       3511 35110 Kỹ thuật viên vận hành công nghệ thông tin và truyền thông       3512 35120 Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông       3513 35130 Kỹ thuật viên hệ thống và mạng máy tính        3514 35140 Kỹ thuật viên web     352     Kỹ thuật viên viễn thông và phát thanh truyền hình       3521   Kỹ thuật viên truyền hình và nghe - nhìn         35211 Kỹ thuật viên điều hành chương trình         35212 Nhân viên điều khiển máy quay phim         35213 Nhân viên điều khiển máy quay hình động/tivi         35214 Nhân viên điều khiển thiết bị phòng thu phát thanh truyền hình         35215 Nhân viên điều khiển thiết bị ghi âm         35216 Nhân viên dựng phim         35219 Các kỹ thuật viên phát thanh và nghe nhìn khác       3522 35220 Kỹ thuật viên kỹ thuật viễn thông   36       Giáo viên bậc trung     361 3610 36100 Giáo viên tiểu học     362 3620 36200 Giáo viên mầm non     363 3630 36300 Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật     364     Giáo viên khác       3641 36410 Giáo viên sơ cấp       3642 36420 Giáo viên đào tạo khác 4         Nhân viên trợ lý văn phòng    41       Nhân viên tổng hợp và nhân viên làm các công việc bàn giấy     411 4110   Nhân viên tổng hợp          41101 Nhân viên văn phòng (gồm cả sắp xếp tài liệu và sao chụp)         41102 Nhân viên nguồn nhân lực/tổ chức         41109 Nhân viên hành chính khác      412 4120 41200 Thư ký (tổng hợp)     413     Nhân viên làm công việc bàn giấy       4131 41310 Nhân viên đánh máy       4132 41320 Nhân viên nhập dữ liệu   42       Nhân viên dịch vụ khách hàng     421     Nhân viên thu ngân, thu tiền và các nghề liên quan       4211   Nhân viên giao dịch ngân hàng và các nghề liên quan         42111 Nhân viên giao dịch ngân hàng         42112 Nhân viên thu ngân dịch vụ bưu điện         42113 Nhân viên đổi tiền         42119 Nhân viên giao dịch và thu ngân khác       4212 42120 Nhân viên chia bài trong sòng bạc và các nghề liên quan đến cờ bạc khác       4213   Chủ hiệu cầm đồ và cho vay tiền         42131 Chủ hiệu cầm đồ         42132 Người cho vay tiền       4214   Người thu nợ và các công việc liên quan         42141 Người thu nợ         42149 Người thu nợ khác và làm công việc có liên quan      422     Nhân viên thông tin khách hàng       4221 42210 Nhân viên và tư vấn viên du lịch       4222 42220 Nhân viên trung tâm thông tin liên lạc       4223 42230 Nhân viên vận hành tổng đài điện thoại       4224 42240 Nhân viên lễ tân khách sạn       4225 42250 Nhân viên hướng dẫn       4226 42260 Lễ tân (tổng hợp)       4227 42270 Phỏng vấn viên điều tra và nghiên cứu thị trường       4229 42290 Nhân viên thông tin khách hàng chưa được phân vào đâu   43       Nhân viên ghi chép số liệu và vật liệu     431     Nhân viên làm công việc liên quan đến số liệu        4311 43110 Nhân viên kế toán       4312 43120 Nhân viên thống kê, tài chính và bảo hiểm       4313 43130 Nhân viên kế toán tiền lương     432     Nhân viên ghi chép nguyên vật liệu và vận chuyển       4321 43210 Nhân viên ghi chép tồn kho       4322 43220 Nhân viên sản xuất       4323 43230 Nhân viên vận chuyển   44 440     Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác       4401 44010 Nhân viên thư viện       4402 44020 Nhân viên phân loại và vận chuyển thư       4403 44030 Nhân viên đánh mã, đọc và sửa bản in thử       4404 44040 Người ghi chép thuê và người làm các công việc có liên quan       4405 44050 Nhân viên văn thư và phô tô       4406 44060 Nhân viên tổ chức nhân sự       4409 44090 Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác chưa được phân vào đâu 5         Nhân viên dịch vụ và bán hàng   51       Nhân viên dịch vụ cá nhân     511     Nhân viên hướng dẫn, tổ chức khách du lịch       5111 51110 Tiếp viên trên tàu hoặc máy bay       5112 51120 Nhân viên phụ tàu xe       5113   Nhân viên hướng dẫn du lịch         51131 Nhân viên hướng dẫn khu thiên nhiên         51132 Nhân viên hướng dẫn công viên chủ đề         51139 Nhân viên hướng dẫn du lịch khác (như di tích lịch sử, bảo tàng)     512 5120 51200 Đầu bếp     513     Bồi bàn và nhân viên pha chế       5131   Bồi bàn         51311 Tổ trưởng/Giám sát bồi bàn         51312 Bồi bàn (trừ bồi bàn rượu)         51313 Bồi bàn rượu       5132 51320 Nhân viên pha chế     514     Thợ làm đầu, nhân viên làm đẹp       5141 51410 Thợ làm đầu       5142 51420 Nhân viên làm đẹp và nhân viên có liên quan     515     Người giám sát tòa nhà, quản gia       5151 51510 Người giám sát việc dọn dẹp và vệ sinh trong văn phòng, khách sạn và các cơ quan khác       5152 51520 Người quản lý công việc gia đình       5153 51530 Người chăm sóc, bảo vệ tòa nhà     516     Nhân viên dịch vụ cá nhân khác       5161 51610 Nhà chiêm tinh, nhà tướng số và những người có liên quan đến tâm linh khác       5162 51620 Người bồi phòng và những người được thuê để làm bầu bạn       5163 51630 Người làm nghề phục vụ tang lễ và ướp xác       5164 51640 Nhân viên chăm sóc và làm đẹp động vật       5165 51650 Giáo viên hướng dẫn lái xe       5169 51690 Nhân viên dịch vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu   52       Nhân viên bán hàng     521     Người bán hàng trên đường phố và tại chợ       5211 52110 Người bán hàng trong quầy hàng và tại chợ       5212 52120 Người bán đồ ăn trên đường phố     522     Nhân viên bán hàng trong cửa hàng       5221 52210 Chủ cửa hiệu       5222 52220 Nhân viên giám sát cửa hàng       5223 52230 Nhân viên trợ giúp bán hàng     523 5230   Nhân viên thu ngân và bán vé         52301 Nhân viên thu ngân và bán vé         52302 Nhân viên thu ngân         52309 Nhân viên thu ngân và bán vé có liên quan khác     524     Nhân viên bán hàng khác       5241 52410 Nhân viên làm mẫu        5242 52420 Nhân viên thuyết minh giới thiệu hàng hóa       5243 52430 Nhân viên bán hàng tận nhà       5244 52440 Nhân viên bán hàng qua trung tâm liên lạc       5245 52450 Nhân viên phục vụ ở các trạm dịch vụ       5246 52460 Nhân viên phục vụ đồ ăn uống       5249 52490 Nhân viên bán hàng khác chưa được phân vào đâu   53       Nhân viên chăm sóc cá nhân     531     Nhân viên chăm sóc trẻ em và người phụ tá cho giáo viên       5311 53110 Nhân viên chăm sóc trẻ em       5312 53120 Người phụ tá cho giáo viên     532     Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế       5321 53210 Nhân viên hỗ trợ về chăm sóc sức khỏe       5322   Nhân viên chăm sóc cá nhân tại nhà         53221 Nhân viên chăm sóc cá nhân (như vật lý trị liệu)         53222 Điều dưỡng tại nhà       5329 53290 Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế chưa được phân vào đâu   54 540     Nhân viên dịch vụ bảo vệ       5401 54010 Nhân viên an ninh (trừ công an)       5409   Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác chưa được phân vào đâu         54091 Thám tử tư         54092 Nhân viên bảo vệ rừng         54099 Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác còn lại chưa được phân vào đâu 6         Lao động có kỹ năng trong nông nghiệp, lâm nghệp và thủy sản   61       Lao động có kỹ năng trong nông nghiệp có sản phẩm chủ yếu để bán     611     Lao động trồng trọt và làm vườn có sản phẩm chủ yếu để bán       6111   Lao động trồng, thu hoạch rau và cây mùa vụ         61111 Lao động trồng, thu hoạch lúa         61112 Lao động trồng, thu hoạch rau các loại         61119 Lao động trồng, thu hoạch cây mùa vụ khác       6112   Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗ         61121 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cà phê         61122 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây chè         61123 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây tiêu         61124 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây điều         61125 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cao su         61129 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗ khác       6113   Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươm         61131 Lao động trồng, thu hoạch hoa, cây cảnh         61139 Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươm khác       6114 61140 Lao động trồng trọt hỗn hợp     612     Lao động chăn nuôi        6121   Lao động chăn nuôi gia súc và vật nuôi lấy sữa         61211 Lao động chăn nuôi trâu bò         61212 Lao động chăn nuôi dê, cừu, hươu         61213 Lao động chăn nuôi lợn         61219 Lao động chăn nuôi gia súc khác       6122   Lao động chăn nuôi gia cầm         61221 Lao động chăn nuôi gà         61222 Lao động chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng         61229 Lao động chăn nuôi gia cầm khác       6123   Lao động nuôi ong và nuôi tằm         61231 Lao động nuôi ong         61232 Lao động nuôi tằm       6129 61290 Lao động chăn nuôi chưa được phân vào đâu     613 6130 61300 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp   62       Lao động có kỹ năng trong lâm nghiệp, thủy sản và săn bắn có sản phẩm chủ yếu để bán     621 6210   Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan         62101 Lao động ươm giống cây lâm nghiệp         62102 Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ         62103 Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa         62109 Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan khác     622     Lao động thủy sản, săn bắn và đánh bẫy       6221   Lao động nuôi trồng thủy sản         62211 Lao động nuôi cá         62212 Lao động nuôi tôm         62219 Lao động nuôi trồng thủy sản khác       6222   Lao động khai thác thủy sản trong nội địa         62221 Lao động khai thác cá trong nội địa         62229 Lao động khai thác thủy sản khác trong nội địa       6223   Lao động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt Nam         62231 Lao động khai thác cá trong vùng biển Việt Nam         62239 Lao động khai thác thủy sản khác trong vùng biển Việt Nam       6224 62240 Lao động săn bắn, đánh bẫy   63       Lao động tự cung tự cấp trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản     631 6310 63100 Lao động trồng trọt tự cung tự cấp     632 6320 63200 Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấp     633 6330 63300 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấp      634 6340 63400 Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấp 7         Lao động thủ công và các nghề có liên quan khác   71       Lao động xây dựng và lao động có liên quan đến nghề xây dựng (trừ thợ điện)     711     Thợ xây dựng khung nhà và thợ khác có liên quan       7111 71110 Thợ xây nhà       7112 71120 Thợ nề và các thợ có liên quan       7113   Thợ xây nhà bằng đá, thợ cắt đá, thợ tách đá và thợ khắc đá         71131 Thợ đẽo đá/thợ khắc đá         71132 Thợ xây nhà bằng đá       7114   Thợ đổ bê tông và các thợ có liên quan          71141 Thợ đổ bê tông cốt thép (chung)         71142 Thợ bê tông         71149 Thợ bê tông khác, thợ hoàn thiện bê tông và thợ liên quan khác       7115 71150 Thợ mộc và thợ làm đồ gỗ       7119   Thợ xây dựng khung nhà và thợ khác có liên quan chưa được phân vào đâu         71191 Thợ giàn giáo         71192 Thợ phá dỡ         71193 Thợ ốp tường         71199 Thợ xây khác và thợ có liên quan chưa được phân vào đâu     712     Thợ hoàn thiện công trình và thợ có liên quan       7121 71210 Thợ lợp mái       7122 71220 Thợ lát sàn và thợ lát đá       7123 71230 Thợ thạch cao       7124   Thợ lắp đặt vật liệu cách âm, cách nhiệt         71241 Thợ lắp đặt cách điện xây dựng         71242 Thợ nồi hơi/thợ ống cách điện         71243 Thợ lắp đặt cách điện thiết bị điều hòa không khí         71244 Thợ lắp đặt vật liệu chịu lửa         71249 Thợ lắp đặt vật liệu cách âm, cách nhiệt khác       7125 71250 Thợ lắp kính       7126 71260 Thợ ống nước       7127 71270 Thợ cơ khí thiết bị điều hòa không khí và làm lạnh     713     Thợ sơn, người lau dọn tòa nhà và lao động có liên quan       7131   Thợ sơn và thợ liên quan khác         71311 Thợ sơn         71312 Thợ dán giấy dán tường/trần       7132   Thợ phun sơn và thợ đánh véc ni         71321 Thợ sơn kết cấu thép/sơn tàu         71322 Thợ phun sơn xe cơ giới         71323 Thợ vẽ bảng hiệu         71324 Thợ phun sơn (trừ tàu, xe cơ giới và biển báo)         71329 Thợ sơn khác và thợ có liên quan       7133 71330 Người lau dọn tòa nhà   72       Thợ luyện kim, cơ khí và thợ có liên quan     721     Thợ luyện kim loại, thợ đúc, thợ hàn và thợ có liên quan       7211 72110 Thợ tạo khuôn và lõi kim loại       7212   Thợ hàn và thợ cắt kim loại bằng nhiệt         72121 Thợ hàn         72122 Thợ cắt kim loại bằng nhiệt       7213 72130 Thợ luyện kim loại       7214 72140 Thợ chuẩn bị và lắp ráp các cấu kiện kim loại        7215 72150 Thợ lắp ráp và thợ nối cáp     722     Thợ rèn, thợ chế tạo các dụng cụ và thợ có liên quan       7221 72210 Thợ rèn, thợ quai búa và thợ rèn ép nén kim loại       7222 72220 Thợ chế tạo dụng cụ và thợ có liên quan       7223 72230 Thợ lắp ráp và vận hành máy công cụ kim loại       7224 72240 Thợ đánh bóng, thợ mài kim loại và dụng cụ kim loại     723     Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc       7231   Thợ cơ khí và sửa chữa xe có động cơ         72311 Thợ cơ khí xe có động cơ         72312 Thợ sửa chữa xe có động cơ       7232   Thợ cơ khí và sửa chữa động cơ máy bay         72321 Thợ cơ khí máy bay         72322 Thợ sửa chữa động cơ máy bay       7233   Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc nông nghiệp và công nghiệp         72331 Thợ cơ khí máy móc (chung)         72332 Thợ sửa chữa máy móc (chung)         72333 Thợ cơ khí máy móc công nghiệp/máy văn phòng         72334 Thợ sửa chữa động cơ biển         72335 Thợ lắp đặt máy móc, thiết bị         72339 Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc khác (như thợ cơ khí máy móc nông nghiệp)       7234 72340 Thợ sửa chữa xe đạp và thợ có liên quan    73       Thợ thủ công và thợ liên quan đến in     731     Thợ thủ công       7311 73110 Thợ sản xuất và sửa chữa dụng cụ chính xác       7312 73120 Thợ sản xuất và điều chỉnh nhạc cụ       7313   Thợ kim hoàn         73131 Thợ kim hoàn (nói chung)         73132 Thợ cắt và đánh bóng đá quý         73133 Thợ vàng/thợ bạc         73134 Thợ khắc kim hoàn         73139 Thợ kim hoàn khác       7314   Thợ gốm và thợ có liên quan          73141 Thợ gốm         73142 Thợ gạch ngói         73149 Thợ gốm và thợ có liên quan khác       7315 73150 Thợ sản xuất, thợ cắt, thợ mài và thợ hoàn thiện đồ thủy tinh       7316   Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axit         73161 Thợ khắc thủy tinh/thợ khắc axit         73162 Thợ vẽ/thợ trang trí thủy tinh và gốm         73169 Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axit khác       7317 73170 Thợ thủ công sản xuất đồ gỗ, rổ rá và các nguyên liệu có liên quan       7318 73180 Thợ thủ công dệt vải, da và các nguyên liệu có liên quan       7319 73190 Thợ thủ công khác chưa được phân vào đâu     732     Thợ liên quan đến in       7321 73210 Thợ thực hiện công đoạn trước in       7322   Thợ in         73221 Thợ in offset, in lõm, in cao, in lưới và in kỹ thuật số         73229 Thợ in khác       7323 73230 Thợ hoàn thiện sản phẩm in   74       Thợ điện và thợ điện tử     741     Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện       7411 74110 Thợ lắp điện cho tòa nhà và thợ điện có liên quan       7412   Thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện          74121 Thợ lắp ráp điện (chung)         74122 Thợ lắp ráp điện thang máy, thang cuốn và các thiết bị liên quan         74123 Thợ sửa chữa điện gia dụng         74129 Thơ lắp ráp và thợ cơ khí điện khác       7413   Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện          74131 Thợ lắp đặt đường dây điện         74132 Thợ ghép cáp điện         74139 Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện khác     742     Thợ lắp đặt và thợ sửa chữa điện tử viễn thông       7421   Thợ cơ khí và thợ dịch vụ điện tử         74211 Thợ lắp đặt thiết bị điện tử (chung)         74212 Thợ cơ khí thiết bị video và âm thanh         74219 Thợ lắp đặt thiết bị điện tử khác       7422   Thợ lắp đặt và dịch vụ kỹ thuật thông tin và truyền thông         74221 Thợ lắp đặt phát sóng rada, phát thanh truyền hình/thiết bị truyền dẫn         74222 Thợ lắp đặt và sửa chữa máy tính và thiết bị điện tử liên quan         74223 Thợ kéo dây cáp viễn thông         74224 Thợ cài đặt viễn thông/dịch vụ viễn thông   75       Thợ chế biến thực phẩm, gia công gỗ, may mặc, đồ thủ công và thợ có liên quan khác     751     Thợ chế biến thực phẩm và các thợ khác có liên quan       7511   Thợ giết, mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quan         75111 Thợ giết mổ         75119 Thợ giết mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quan       7512   Thợ nướng bánh, thợ làm bánh ngọt và bánh kẹo         75121 Thợ làm bánh (chung)         75122 Thợ làm bánh mỳ         75123 Thợ làm bánh ngọt và bánh kẹo       7513 75130 Thợ làm sản phẩm từ sữa       7514 75140 Thợ bảo quản rau, hoa quả tươi và các thứ có liên quan       7515   Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩm         75151 Thợ nếm cà phê và trà         75159 Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩm khác       7516 75160 Thợ sản xuất và chuẩn bị thuốc lá     752     Thợ xử lý gỗ, thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quan        7521   Thợ xử lý gỗ         75211 Thợ lò sấy         75212 Thợ xử lý gỗ         75219 Thợ xử lý gỗ khác       7522   Thợ sản xuất làm đồ gỗ và các thợ có liên quan         75221 Thợ sản xuất đồ nội thất         75222 Thợ hoàn thiện đồ gỗ         75223 Thợ sản xuất khung hình         75229 Thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quan khác       7523 75230 Thợ lắp đặt và vận hành máy công cụ chế biến gỗ     753     Thợ may mặc và các thợ có liên quan       7531 75310 Thợ may, thợ làm da thú và thợ làm mũ       7532   Thợ tạo mẫu và cắt quần áo và các thợ có liên quan         75321 Thợ tạo mẫu         75322 Thợ cắt         75329 Thợ tạo và cắt mẫu áo quần và các mẫu có liên quan khác       7533 75330 Thợ khâu vá, thợ thêu và các thợ có liên quan       7534 75340 Thợ làm nghề bọc đồ đạc và các thợ có liên quan       7535 75350 Thợ thuộc da sống, thợ nhuộm và thợ chuyên lột da, lông thú       7536   Thợ đóng giày và các thợ có liên quan         75361 Thợ đóng giày         75362 Thợ sản xuất giày chỉnh hình         75363 Thợ vá giày         75364 Thợ sản xuất/lắp ráp hàng da         75369 Thợ đóng giày và các thợ có liên quan khác     754     Thợ thủ công khác và các thợ có liên quan       7541 75410 Thợ lặn       7542 75420 Thợ giật mìn phá đá        7543 75430 Thợ phân loại và kiểm tra sản phẩm (trừ thực phẩm và đồ uống)       7544 75440 Thợ hun khói và thợ kiểm soát thực vật, động vật có hại khác       7549 75490 Thợ thủ công và các thợ khác chưa được phân vào đâu 8         Thợ lắp ráp và vận hành máy móc, thiết bị   81       Thợ vận hành máy móc và thiết bị     811     Thợ vận hành máy móc, thiết bị xử lý khai khoáng       8111 81110 Thợ khai thác mỏ và đá       8112 81120 Thợ vận hành thiết bị chế biến khoáng sản và đá       8113   Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quan         81131 Thợ khoan giếng (giếng dầu khí)         81132 Thợ khoan giếng (trừ giếng dầu khí)         81133 Thợ vận hành máy khoan sâu         81139 Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quan khác       8114   Thợ vận hành máy sản xuất xi măng, đá và khoáng khác         81141 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm bê tông đúc sẵn         81142 Thợ vận hành máy sản xuất xi măng amiăng         81143 Thợ vận hành máy làm gạch đất nung, ngói         81144 Thợ vận hành máy trộn bê tông         81145 Thợ vận hành bơm bê tông         81149 Thợ vận hành máy chế biến và các sản phẩm khoáng sản khác     812     Thợ vận hành thiết bị xử lý và hoàn thiện kim loại       8121 81210 Thợ vận hành thiết bị xử lý kim loại       8122 81220 Thợ vận hành máy hoàn thiện, tráng, mạ kim loại     813     Thợ vận hành máy móc, thiết bị sản xuất hóa học và sản xuất sản phẩm phim ảnh       8131   Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa chất         81311 Thợ vận hành thiết bị nghiền/trộn hóa chất         81312 Thợ vận hành máy xử lý nhiệt hóa học         81313 Thợ vận hành máy lọc và tách hóa chất         81314 Thợ vận hành hóa chất tĩnh/lò phản ứng         81315 Thợ vận hành máy sợi tổng hợp         81319 Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa học khác       8132 81320 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm phim ảnh     814     Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy, nhựa và cao su       8141   Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao su         81411 Thợ vận hành máy phay cao su         81412 Thợ vận hành máy cán cao su         81419 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao su khác       8142 81420 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm nhựa       8143   Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm từ giấy và thùng catong         81431 Thợ vận hành máy làm thùng catong/hộp giấy         81432 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy         81439 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy và thùng catong khác     815     Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc       8151   Thợ vận hành máy xe sợi, kéo sợi và cuộn sợi         81511 Thợ vận hành máy xe chỉ (chỉ và sợi)         81512 Thợ vận hành máy cuộn chỉ (chỉ và sợi)       8152   Thợ vận hành máy dệt kim, máy đan         81521 Thợ vận hành máy dệt         81522 Thợ vận hành máy đan       8153   Thợ vận hành máy may         81531 Thợ vận hành máy may         81532 Thợ vận hành máy thêu       8154   Thợ vận hành máy tẩy trắng, máy nhuộm và làm sạch sợi         81541 Thợ vận hành máy tẩy trắng         81542 Thợ vận hành máy nhuộm         81543 Thợ vận hành máy làm sạch sợi         81549 Thợ vận hành máy tẩy trắng, máy nhuộm và làm sạch sợi khác       8155 81550 Thợ vận hành máy chuẩn bị da, lông thú       8156 81560 Thợ vận hành máy đóng giầy, dép và các thợ có liên quan       8157 81570 Thợ vận hành máy giặt là       8159 81590 Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc chưa được phân vào đâu     816 8160   Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan         81601 Thợ vận hành máy sản xuất các sản phẩm từ thịt và cá         81602 Thợ vận hành máy sản xuất sữa và bánh kẹo         81603 Thợ vận hành máy xay ngũ cốc và gia vị         81604 Thợ vận hành máy nướng và các sản phẩm từ ngũ cốc         81605 Thợ vận hành máy sản xuất các sản phẩm từ trái cây, rau quả         81606 Thợ vận hành máy chế biến và tinh chế đường         81607 Thợ vận hành máy sản xuất bia, rượu và nước giải khát khác         81608 Thợ vận hành máy sản xuất thuốc lá         81609 Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan chưa được phân vào đâu     817     Thợ vận hành thiết bị chế biến gỗ và sản xuất giấy       8171   Thợ vận hành máy nghiền bột giấy và làm giấy         81711 Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấy         81712 Thợ vận hành thiết bị chế tạo giấy         81719 Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấy và giấy       8172   Thợ vận hành máy chế biến gỗ         81721 Thợ cưa         81722 Thợ vận hành máy cắt         81723 Thợ sơn lõi ván ép         81724 Thợ vận hành máy ép ván ép         81725 Thợ phân loại gỗ         81726 Thợ vận hành máy chế biến gỗ         81727 Thợ vận hành máy cưa gỗ chính xác         81729 Thợ vận hành thiết bị chế biến gỗ khác     818     Thợ vận hành máy móc thiết bị khác       8181   Thợ vận hành thiết bị sản xuất thủy tinh và gốm         81811 Thợ vận hành lò nung thủy tinh/gốm         81812 Thợ sản xuất sợi thủy tinh         81819 Thợ vận hành thiết bị sản xuất thủy tinh và gốm       8182   Thợ vận hành động cơ hơi nước và nồi hơi         81821 Thợ vận hành động cơ hơi nước         81822 Thợ đốt lò         81829 Thợ vận hành động cơ hơi nước và nồi hơi khác       8183 81830 Thợ vận hành thiết bị đóng gói, đóng chai và dán nhãn       8189   Thợ vận hành máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu         81891 Thợ vận hành máy in, máy đóng sách và máy có liên quan         81892 Thợ vận hành máy cắt dây cáp và dây tải điện         81893 Thợ vận hành máy sản xuất con chip silicon         81894 Thợ vận hành dây chuyền lắp ráp tự động và vận hành rô bốt công nghiệp         81899 Thợ vận hành thiết bị khác chưa được phân vào đâu   82 820     Thợ lắp ráp       8201 82010 Thợ lắp ráp máy cơ khí       8202   Thợ lắp ráp thiết bị điện và điện tử         82021 Thợ lắp ráp thiết bị điện/linh kiện điện         82022 Thợ lắp ráp thiết bị điện tử/linh kiện điện tử         82023 Thợ lắp ráp pin       8209   Thợ lắp ráp chưa được phân vào đâu         82091 Thợ lắp ráp đồ chơi         82099 Thợ lắp ráp khác chưa được phân vào đâu (lắp ráp sản phẩm nhựa, lắp ráp sản phẩm cao su)   83       Lái xe và thợ vận hành thiết bị chuyển động     831     Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray và các công nhân có liên quan       8311 83110 Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray       8312   Nhân viên điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏa         83121 Nhân viên điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏa         83129 Nhân viên đường sắt khác và nhân viên có liên quan     832     Lái xe con, xe tải và xe máy       8321   Lái xe máy         83211 Người chở người, chở hàng bằng xe máy (không phải là thư)         83212 Người chở người, chở hàng bằng xe máy sử dụng các thiết bị di động cá nhân (lái xe máy công nghệ)       8322   Lái xe con, taxi và xe tải hạng nhẹ         83221 Lái xe taxi         83222 Lái xe con         83223 Lái xe tải hạng nhẹ         83224 Lái xe cứu thương         83225 Người trông bãi đỗ xe         83229 Lái xe con và xe hạng nhẹ khác     833     Lái xe tải hạng vừa, hạng nặng, xe buýt và xe điện       8331   Lái xe buýt và xe điện         83311 Lái xe buýt         83312 Lái xe điện       8332   Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặng         83321 Lái xe tải hạng nặng         83322 Lái xe tải rơ móoc (bao gồm cả lái xe chính)         83323 Lái xe cứu hỏa         83324 Lái thiết bị di động sân bay         83325 Lái xe tải trộn bê tông         83326 Lái xe tải chở chất thải (bao gồm cả xe tải móc với thùng chứa cuộn)         83329 Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặng khác     834     Thợ vận hành thiết bị chuyển động       8341 83410 Thợ vận hành thiết bị nông nghiệp và lâm nghiệp       8342   Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quan         83421 Thợ vận hành máy đào         83422 Thợ vận hành máy ủi         83423 Thợ vận hành máy nạo vét         83424 Thợ vận hành máy đóng cọc/máy khoan         83425 Thợ vận hành máy làm đường         83426 Thợ vận hành máy đào hầm (kể cả thợ vận hành máy kích ống)         83429 Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quan khác       8343   Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quan         83431 Thợ vận hành cần trục (chung)         83432 Thợ vận hành cần trục (hải cảng)         83439 Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quan khác       8344   Thợ vận hành xe bốc dỡ     835 8350   Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan (trừ lao động trên tàu đánh bắt thủy sản)         83501 Người lái tàu         83502 Thủy thủ (bao gồm cả người chủ tàu)         83509 Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan khác 9         Lao động giản đơn   91       Người quét dọn và giúp việc     911     Người quét dọn và giúp việc gia đình, khách sạn và văn phòng       9111   Người quét dọn và giúp việc gia đình         91111 Người giúp việc gia đình (chung)         91119 Người quét dọn và giúp việc gia đình khác       9112   Người quét dọn và giúp việc trong văn phòng, khách sạn và các cơ sở khác         91121 Người dọn dẹp văn phòng         91122 Người dọn dẹp khách sạn         91123 Người dọn dẹp cơ sở công nghiệp         91124 Người dọn dẹp cơ sở thực phẩm và đồ uống (như nhà hàng, trung tâm bán hàng rong)         91125 Người dọn dẹp khu dân cư (như chung cư, căn hộ riêng, khu vực chung trong khu dân cư)         91126 Người dọn dẹp khu vực công cộng (như trạm dừng xe buýt, đường sắt, cống rãnh, cầu trên cao, đường giao thông, đường cao tốc, công viên, bãi biển)         91127 Người dọn dẹp các phương tiện (như máy bay, tàu hỏa, tàu điện ngầm)         91129 Người dọn dẹp ở các cơ sở khác (như trung tâm mua sắm, trường học, bệnh viện, những nơi thờ tự)     912     Thợ rửa xe cộ, làm sạch cửa sổ, giặt là và những người làm công việc dọn dẹp bằng tay khác       9121 91210 Thợ giặt là bằng tay       9122 91220 Thợ rửa xe cộ       9123 91230 Thợ làm sạch cửa sổ       9129   Thợ lau dọn khác   92 920     Lao động giản đơn trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản       9201 92010 Lao động trồng trọt       9202 92020 Lao động chăn nuôi       9203 92030 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp       9204 92040 Lao động làm vườn       9205 92050 Lao động lâm nghiệp       9206   Lao động thủy sản         92061 Lao động nuôi trồng thủy sản         92062 Lao động khai thác thủy sản trong nội địa         92063 Lao động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt Nam   93       Lao động trong ngành khai khoáng, xây dựng, công nghiệp chế biến, chế tạo và giao thông vận tải     931     Lao động trong ngành khai khoáng và xây dựng       9311 93110 Lao động trong khai thác mỏ và khai thác đá       9312 93120 Lao động trong xây dựng công trình kỹ thuật (không phải nhà)       9313 93130 Thợ phụ xây dựng     932     Lao động trong công nghiệp       9321 93210 Lao động đóng gói thủ công       9329 93290 Lao động công nghiệp khác chưa được phân vào đâu     933     Lao động vận chuyển và kho hàng       9331 93310 Lái xe bằng tay và đạp chân       9332 93320 Người điều khiển máy kéo và phương tiện do gia súc kéo       9333   Người mang vác hàng         93331 Người mang vác hàng hóa xuống tàu và lên bờ         93332 Người mang vác đường sắt/đường bộ         93333 Người bốc xếp máy bay (như hành lý sân bay/xử lý hàng hóa)         93334 Người bốc xếp tại kho         93335 Người phục vụ xe vận chuyển hàng hóa         93336 Người đẩy hàng         93337 Người buộc dây hàng hóa         93339 Người mang vác hàng khác       9334 93340 Người bày hàng lên giá   94 940     Người phụ giúp chuẩn bị thực phẩm       9401 94010 Người chuẩn bị đồ ăn nhanh       9402 94020 Người phụ bếp   95       Lao động trên đường phố và lao động có liên quan đến bán hàng     951 9510 95100 Lao động trên đường phố và lao động có liên quan     952 9520 95200 Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn)   96       Người thu dọn vật thải và lao động giản đơn khác     961     Người thu dọn vật thải       9611 96110 Người thu gom rác và tái chế       9612 96120 Người thu dọn, sắp xếp, phân loại rác       9613 96130 Người quét dọn và lao động khác có liên quan     962     Lao động giản đơn khác       9621   Người đưa thư, người giao hàng và người khuân vác hành lý         96211 Người đưa thư         96212 Người giao hàng         96213 Người khuân vác ở khách sạn         96214 Người khuân vác (trừ khách sạn)       9622 96220 Người làm công việc lặt vặt       9623 96230 Người đọc đồng hồ đo và người thu tiền từ máy bán hàng tự động       9624 96240 Người thu gom nước và củi       9629 96290 Lao động giản đơn khác chưa được phân vào đâu 0         Lực lượng vũ trang   01       Lực lượng quân đội     011 0110 01100 Sĩ quan     012 0120 01200 Hạ sĩ quan, binh sĩ     013 0130 01300 Lực lượng khác trong quân đội   02       Lực lượng công an     021 0210 02100 Sĩ quan     022 0220 02200 Hạ sĩ quan, chiến sĩ     023 0230 02300 Lực lượng khác trong công an   03       Cơ yếu và lực lượng vũ trang khác     031 0310 03100 Cơ yếu     032 0320 03200 Lực lượng vũ trang kháci 011 0110 01100 Sĩ quan 012 0120 01200 Hạ sĩ quan, binh sĩ 013 0130 01300 Lực lượng khác trong quân đội 02 Lực lượng công an 021 0210 02100 Sĩ quan 022 0220 02200 Hạ sĩ quan, chiến sĩ 023 0230 02300 Lực lượng khác trong công an 03 Cơ yếu và lực lượng vũ trang khác 031 0310 03100 Cơ yếu 032 0320 03200 Lực lượng vũ trang khác