02043854373 | bacninh@nso.gov.vn

DANH MỤC NGHỀ NGHIỆP

04/11/2025 11:37

DANH MỤC NGHỀ NGHIỆP VIỆT NAM

Cấp 1	Cấp 2	Cấp 3	Cấp 4	Cấp 5	Tên gọi nghề nghiệp
1					Lãnh đạo, quản lý trong các ngành, các cấp và các đơn vị
	10				Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp trung ương và địa phương (chuyên trách)
		101			Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp trung ương (chuyên trách)
			1011	10110	Tổng Bí thư, Thường trực Ban Bí thư, Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng
			1012	10120	Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan trung ương
			1013	10130	Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối trực thuộc trung ương
			1014	10140	Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp trung ương 
			1015	10150	Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trị 
			1016	10160	Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương
		102			Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp tỉnh (chuyên trách)
			1021	10210	Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp tỉnh
			1022	10220	Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy sở, ban, ngành cấp tỉnh
			1023	10230	Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan cấp tỉnh
			1024	10240	Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp tỉnh
		103			Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp huyện (chuyên trách)
			1031	10310	Bí thư Huyện ủy, Phó Bí thư Huyện ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp huyện
			1032	10320	Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy ban, ngành cấp huyện
			1033	10330	Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp huyện
		104			Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp xã (chuyên trách)
			1040	10400	Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã
		105			Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam tại doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp (chuyên trách)
			1050	10500	Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy
	11				Lãnh đạo, quản lý của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội và Văn phòng Chủ tịch nước (chuyên trách)
		111			Lãnh đạo, quản lý của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội (chuyên trách)
			1111	11110	Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên thường vụ Quốc hội 
			1112	11120	Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Ủy ban và tương đương làm việc tại Văn phòng Quốc hội
			1113	11130	Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương
		112			Lãnh đạo, quản lý của Nhà nước, Văn phòng Chủ tịch nước (chuyên trách)
			1121	11210	Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước
			1122	11220	Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm tương đương Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương làm việc tại Văn phòng Chủ tịch nước
			1123	11230	Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương
	12				Lãnh đạo, quản lý của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ, các bộ, ngành và tương đương thuộc Chính phủ (chuyên trách)
		121			Lãnh đạo, quản lý của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ (chuyên trách)
			1211	12110	Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ
			1212	12120	Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm và tương đương làm việc tại Văn phòng Chính phủ
			1213	12130	Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương
		122			Lãnh đạo, quản lý bộ, ngành và tương đương thuộc Chính phủ (chuyên trách)
			1221	12210	Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương của các bộ, ngành, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan thuộc Chính phủ
			1222	12220	Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
			1223	12230	Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương
		123			Lãnh đạo, quản lý tổng cục thuộc bộ (chuyên trách)
			1231	12310	Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và tương đương 
			1232	12320	Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương
	13				Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân (chuyên trách)
		131			Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao (chuyên trách)
			1311	13110	Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao
			1312	13120	Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương làm việc ở Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao
		132			Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân ở địa phương (chuyên trách)
			1321	13210	Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnh
			1322	13220	Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện
		133			Lãnh đạo, quản lý của Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật định (chuyên trách)
			1330	1330	Chánh án, Phó Chánh án Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật định
	14				Lãnh đạo, quản lý của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân địa phương (kể cả các cơ quan chuyên môn ở địa phương, trừ tư pháp và đoàn thể) (chuyên trách)
		141			Lãnh đạo, quản lý của Hội đồng nhân dân (chuyên trách)
			1411	14110	Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
			1412	14120	Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
			1413	14130	Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện
			1414	14140	Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyện
			1415	14150	Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã
		142			Lãnh đạo, quản lý của Ủy ban nhân dân (kể cả các cơ quan chuyên môn) (chuyên trách)
			1421	14210	Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
			1422	14220	Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp huyện
			1423	14230	Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
			1424	14240	Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban, sở và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh
			1425	14250	Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp huyện
	15				Lãnh đạo, quản lý khối đoàn thể; Mặt trận Tổ quốc, Liên đoàn Lao động, Hội Phụ nữ, Hội Nông dân, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Cựu chiến binh (chuyên trách)
		151			Lãnh đạo, quản lý khối đoàn thể (trừ Liên đoàn Lao động) (chuyên trách)
			1511	15110	Chủ tịch, Phó Chủ tịch
			1512	15120	Ủy viên cấp trung ương
			1513	15130	Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương cấp trung ương
			1514	15140	Ủy viên cấp tỉnh
			1515	15150	Ủy viên cấp huyện
		152			Lãnh đạo, quản lý Liên đoàn Lao động (chuyên trách)
			1521	15210	Chủ tịch, Phó Chủ tịch
			1522	15220	Ủy viên của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
			1523	15230	Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
			1524	15240	Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp tỉnh
			1525	15250	Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp huyện
			1526	15260	Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn cơ quan bộ, ngành ở trung ương
			1527	15270	Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp
	16				Nhà quản lý của Tổ chức nghiệp chủ, nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách)
		161			Nhà quản lý của Tổ chức nghiệp chủ (chuyên trách)
			1610	16100	Chủ tịch, Phó Chủ tịch 
		162			Nhà quản lý của Tổ chức nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách)
			1620	16200	Chủ tịch, Phó Chủ tịch 
	17				Nhà quản lý của các cơ quan tập đoàn, tổng công ty và tương đương (chuyên trách)
		171	1710	17100	Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách)
		172			Giám đốc, Phó Giám đốc của các đơn vị sản xuất và triển khai thuộc cơ quan tập đoàn, tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách)
			1721	17210	Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
			1722	17220	Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí
			1723	17230	Xây dựng
			1724	17240	Bán buôn, bán lẻ
			1725	17250	Dịch vụ lưu trú và ăn uống
			1726	17260	Vận tải, kho bãi; Thông tin và truyền thông
			1727	17270	Dịch vụ kinh doanh
			1728	17280	Dịch vụ cá nhân và cộng đồng
			1729	17290	Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu
		173			Giám đốc, Phó Giám đốc các đơn vị quản lý thuộc cơ quan Liên hiệp, Tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách)
			1731	17310	Tài chính, kế toán, quản trị hành chính
			1732	17320	Tổ chức nhân sự và mối quan hệ công nghệ
			1733	17330	Bán hàng và tiếp thị
			1734	17340	Quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúng
			1735	17350	Cung ứng và phân phối
			1736	17360	Dịch vụ và tính toán
			1737	17370	Nghiên cứu và phát triển
			1739	17390	Các đơn vị khác chưa được phân vào đâu
		174			Giám đốc, Phó Giám đốc công ty, doanh nghiệp, xí nghiệp, hợp tác xã; Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng trường nhỏ và tương đương (chuyên trách)
			1741	17410	Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
			1742	17420	Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí
			1743	17430	Xây dựng
			1744	17440	Bán buôn, bán lẻ
			1745	17450	Dịch vụ lưu trú và ăn uống 
			1746	17460	Vận tải kho bãi; Thông tin và truyền thông
			1747	17470	Dịch vụ kinh doanh
			1748	17480	Dịch vụ cá nhân và cộng đồng
			1749	17490	Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu
2					Nhà chuyên môn bậc cao 
	21				Nhà chuyên môn trong lĩnh vực khoa học và kỹ thuật
		211			Nhà chuyên môn về khoa học trái đất và vật lý
			2111	21110	Nhà vật lý học và thiên văn học
			2112	21120	Nhà khí tượng học
			2113	21130	Nhà hóa học
			2114	21140	Nhà địa chất, địa vật lý
		212			Nhà toán học, nhà thống kê
			2121		Nhà toán học
				21211	Nhà toán học
				21212	Nhà phân tích nghiên cứu hoạt động
			2122	21220	Nhà thống kê
		213			Nhà chuyên môn về khoa học sự sống
			2131	21310	Nhà sinh vật học, thực vật học, động vật học và các chuyên môn liên quan
			2132		Nhà tư vấn nông, lâm nghiệp và thủy sản
				21321	Nhà trồng trọt
				21322	Nhà tư vấn làm vườn
				21323	Nhà bệnh học thực vật
				21324	Nhà khoa học đất đai
				21325	Nhà chăn nuôi
				21326	Nhà nuôi cấy tế bào động vật
				21327	Nhà nuôi cấy mô thực vật
				21328	Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản
				21329	Các chuyên gia nông, lâm, thủy sản khác
			2133	21330	Nhà chuyên môn về bảo vệ môi trường
		214			Nhà chuyên môn về kỹ thuật (trừ kỹ thuật điện)
			2141	21410	Kỹ sư công nghiệp chế biến, chế tạo
			2142	21420	Kỹ sư xây dựng
			2143	21430	Kỹ sư môi trường
			2144	21440	Kỹ sư cơ học, cơ khí
			2145	21450	Kỹ sư hóa học
			2146	21460	Kỹ sư khai thác mỏ, luyện kim và các nghề liên quan
			2149	21490	Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân vào đâu
		215			Kỹ sư kỹ thuật điện
			2151	21510	Kỹ sư điện
			2152	21520	Kỹ sư điện tử
			2153	21530	Kỹ sư viễn thông
		216			Kiến trúc sư, nhà quy hoạch, khảo sát và thiết kế
			2161	21610	Kiến trúc sư xây dựng
			2162	21620	Kiến trúc sư cảnh quan
			2163		Nhà thiết kế sản phẩm và may mặc
				21631	Nhà thiết kế trang phục/thời trang, phụ kiện
				21632	Nhà thiết kế công nghiệp và sản phẩm
			2164		Nhà quy hoạch đô thị và giao thông
				21641	Nhà quy hoạch đô thị 
				21649	Nhà quy hoạch giao thông khác
			2165		Nhà vẽ bản đồ và khảo sát hiện trường
				21651	Nhà khảo sát chung
				21652	Nhà khảo sát đất
				21653	Nhà khảo sát thủy văn
				21654	Người vẽ bản đồ
				21659	Nhà khảo sát và vẽ bản đồ khác
			2166	21660	Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiện
	22				Nhà chuyên môn về sức khỏe
		221			Bác sỹ y khoa
			2211	22110	Bác sỹ đa khoa
			2212		Bác sỹ chuyên khoa
				22121	Bác sỹ tim mạch
				22122	Bác sỹ da liễu
				22123	Bác sỹ tiêu hóa
				22124	Bác sỹ nội khoa
				22125	Bác sỹ ung bướu
				22126	Bác sỹ nhi khoa
				22127	Bác sỹ hô hấp
				22128	Bác sỹ tâm thần
				22129	Bác sỹ chuyên khoa khác
		222			Y tá/Điều dưỡng (cao cấp) và hộ sinh (cao cấp)
			2221	22210	Y tá/Điều dưỡng (cao cấp)
			2222	22220	Hộ sinh (cao cấp)
		223	2230	22300	Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợ
		224	2240	22400	Bác sỹ phụ tá
		225	2250	22500	Bác sỹ thú y
		226			Nhà chuyên môn về sức khỏe khác
			2261	22610	Bác sỹ răng - hàm - mặt
			2262		Dược sỹ
				22621	Dược sỹ sản xuất thuốc
				22629	Dược sỹ khác
			2263	22630	Nhà chuyên môn về vệ sinh môi trường và bệnh nghề nghiệp
			2264	22640	Nhà chuyên môn về vật lý trị liệu
			2265	22650	Nhà chuyên môn về dinh dưỡng
			2266	22660	Bác sỹ thính học và đặc trị các khuyết tật về ngôn ngữ
			2267	22670	Nhà chuyên môn về thị lực và nhãn khoa
			2269	22690	Nhà chuyên môn khác về sức khỏe chưa được phân vào đâu
	23				Nhà chuyên môn về giảng dạy
		231			Giảng viên cao đẳng, đại học và cao học
			2311	23110	Giảng viên đại học và cao học
			2312	23120	Giảng viên cao đẳng
		232	2320	23200	Giáo viên trung cấp
		233			Giáo viên trung học 
			2331	23310	Giáo viên trung học phổ thông (cấp III)
			2332	23320	Giáo viên trung học cơ sở (cấp II)
		234			Giáo viên tiểu học và mầm non
			2341	23410	Giáo viên tiểu học (cấp I)
			2342	23420	Giáo viên mầm non
		239			Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu 
			2391	23910	Chuyên gia về phương pháp giáo dục
			2392	23920	Giáo viên theo các nhu cầu đặc biệt
			2393	23930	Giáo viên ngôn ngữ khác
			2394	23940	Giáo viên âm nhạc khác
			2395	23950	Giáo viên nghệ thuật khác
			2396	23960	Giáo viên công nghệ thông tin
			2399	23990	Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu
	24				Nhà chuyên môn về kinh doanh và quản lý
		241			Nhà chuyên môn về tài chính
			2411		Kế toán và các nhà chuyên môn có liên quan
				24111	Kế toán (trừ kế toán thuế)
				24112	Kiểm toán
				24113	Kế toán thuế
			2412	24120	Nhà tư vấn tài chính và đầu tư
			2413		Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan
				24131	Nhà phân tích tài chính
				24132	Nhà phân tích rủi ro
				24133	Nhà quản lý quỹ đầu tư
				24134	Nhà quản lý quỹ ủy thác
				24139	Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan khác
		242			Nhà chuyên môn về quản trị
			2421	24210	Nhà phân tích tổ chức và quản lý
			2422	24220	Nhà chuyên môn về quản trị chính sách
			2423	24230	Nhà chuyên môn về nhân sự và nghề nghiệp
			2424	24240	Nhà chuyên môn về đào tạo và phát triển nhân viên
		243			Nhà chuyên môn về bán hàng, tiếp thị và quan hệ công chúng
			2431	24310	Nhà chuyên môn về quảng cáo và tiếp thị
			2432	24320	Nhà chuyên môn về quan hệ công chúng
			2433	24330	Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm công nghệ thông tin và truyền thông) 
			2434	24340	Nhà chuyên môn về bán hàng hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông 
		244			Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ
			2441	24410	Nhà chuyên môn về hải quan của Chính phủ
			2442	24420	Nhà chuyên môn về thuế của Chính phủ
			2443	24430	Nhà chuyên môn về trợ cấp xã hội của Chính phủ
			2444	24440	Nhà chuyên môn về cấp phép của Chính phủ
			2445	24450	Kiểm lâm
			2446	24460	Nhà ngoại giao
			2449	24490	Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu
	25				Nhà chuyên môn trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông
		251			Nhà chuyên môn về phân tích và phát triển phần mềm và các ứng dụng
			2511		Nhà phân tích hệ thống
				25111	Nhà phân tích/thiết kế hệ thống
				25112	Tư vấn quy trình kinh doanh công nghệ thông tin/phân tích kinh doanh
				25113	Nhà kiến trúc giải pháp/doanh nghiệp
			2512	25120	Nhà phát triển phần mềm
			2513	25130	Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiện
			2514	25140	Nhà lập trình các ứng dụng
			2519	25190	Nhà chuyên môn về phát triển phần mềm ứng dụng và nhà phân tích chưa được phân vào đâu
		252			Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng
			2521		Nhà quản trị và thiết kế cơ sở dữ liệu
				25211	Nhà quản trị cơ sở dữ liệu
				25212	Nhà thiết kế cơ sở dữ liệu
			2522	25220	Nhà quản trị hệ thống
			2523	25230	Nhà chuyên môn về mạng máy tính
			2529		Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng chưa được phân vào đâu
				25291	Nhà khoa học dữ liệu
				25292	Nhà chuyên môn về mạng và cơ sở dữ liệu
	26				Nhà chuyên môn về luật pháp, văn hóa, xã hội 
		261			Nhà chuyên môn về luật
			2611		Luật sư
				26111	Luật sư tham gia tố tụng
				26112	Luật sư tư vấn pháp luật
				26119	Luật sư khác
			2612	26120	Thẩm phán
			2619		Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu
				26191	Công chứng viên
				26192	Thừa phát lại
				26199	Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu
		262			Thủ thư, nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển 
			2621	26210	Nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển
			2622	26220	Thủ thư và các nhà chuyên môn về thông tin liên quan
		263			Nhà chuyên môn về xã hội và tôn giáo
			2631	26310	Nhà kinh tế học 
			2632	26320	Nhà xã hội học, nhà nhân chủng học và các nghề có liên quan
			2633	26330	Nhà triết học, sử học và khoa học chính trị
			2634	26340	Nhà tâm lý học
			2635	26350	Nhà chuyên môn về tư vấn và công tác xã hội 
			2636	26360	Nhà chuyên môn về tôn giáo
		264			Nhà văn, nhà báo và nhà ngôn ngữ học
			2641		Nhà văn và nghề có liên quan  
				26411	Nhà văn
				26412	Người viết kịch bản 
				26413	Người viết lời quảng cáo
				26414	Người viết tài liệu kỹ thuật
				26415	Nhà biên tập kịch bản và kết nối
				26416	Biên tập viên xuất bản phẩm
				26419	Người viết khác và các nghề liên quan
			2642		Nhà báo, biên tập viên
				26421	Nhà báo
				26422	Biên tập viên
			2643		Nhà biên dịch, phiên dịch và nhà ngôn ngữ khác
				26431	Phiên dịch
				26432	Biên dịch
				26439	Nhà ngôn ngữ khác
		265			Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn
			2651		Nghệ sỹ hình ảnh
				26511	Nhà điêu khắc
				26512	Hoạ sỹ
				26513	Người vẽ tranh hoạt họa
				26519	Nghệ sỹ hình ảnh khác
			2652		Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹ
				26521	Nhạc công
				26522	Nhạc sỹ
				26523	Nhạc trưởng/giám đốc dàn nhạc/ban nhạc/dàn hợp xướng
				26524	Ca sỹ
				26529	Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹ khác
			2653	26530	Vũ công và biên đạo múa
			2654	26540	Đạo diễn, nhà sản xuất phim, sân khấu và các nghề liên quan
			2655	26550	Diễn viên
			2656	26560	Phát thanh viên trên đài, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khác
			2659	26590	Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn liên quan khác chưa được phân vào đâu
3					Nhà chuyên môn bậc trung
	31				Kỹ thuật viên khoa học và kỹ thuật 
		311			Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật 
			3111		Kỹ thuật viên khoa học hóa học và vật lý 
				31111	Kỹ thuật viên hóa học
				31112	Kỹ thuật viên vật lí
				31119	Kỹ thuật viên hóa học và vật lí khác
			3112		Kỹ thuật viên kỹ thuật xây dựng
				31121	Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng
				31122	Kỹ thuật viên kết cấu
				31123	Kỹ thuật viên xây dựng công trình
				31124	Kỹ thuật viên khảo sát đất đai
				31129	Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng khác
			3113		Kỹ thuật viên kỹ thuật điện 
				31131	Kỹ thuật viên điện dân dụng chung
				31132	Kỹ thuật viên điện dân dụng cao tần
				31139	Kỹ thuật viên điện dân dụng khác
			3114		Kỹ thuật viên kỹ thuật điện tử
				31141	Kỹ thuật viên điện tử dân dụng (chung)
				31142	Kỹ thuật viên bán dẫn
				31143	Kỹ thuật viên thiết bị ghi âm, ghi hình
				31144	Kỹ thuật viên thiết bị đo đạc 
				31149	Kỹ thuật viên điện tử dân dụng khác
			3115		Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí
				31151	Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí chung
				31152	Kỹ thuật viên cơ khí hàng không
				31153	Kỹ thuật viên máy tự động
				31154	Kỹ thuật viên điều hòa không khí/điện lạnh
				31155	Kỹ thuật viên máy móc, công cụ
				31156	Người thiết kế khuôn/công cụ
				31159	Kỹ thuật viên cơ khí dân dụng khác
			3116	31160	Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa học
			3117	31170	Kỹ thuật viên khai thác mỏ và luyện kim
			3118	31180	Kỹ thuật viên phác thảo kỹ thuật
			3119	31190	Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâu
		312			Giám sát viên khai thác mỏ, sản xuất và xây dựng
			3121	31210	Giám sát viên khai thác mỏ
			3122	31220	Giám sát viên sản xuất
			3123	31230	Giám sát viên xây dựng
		313			Kỹ thuật viên kiểm soát, vận hành và điều khiển quy trình
			3131	31310	Người vận hành trạm hoặc nhà máy phát điện
			3132	31320	Người vận hành lò đốt rác và nhà máy xử lý nước
			3133	31330	Kiểm soát viên nhà máy xử lý hoá chất
			3134	31340	Người vận hành nhà máy lọc dầu và khí tự nhiên
			3135	31350	Kiểm soát viên quy trình sản xuất kim loại
			3139	31390	Kỹ thuật viên kiểm soát quy trình khác chưa được phân vào đâu
		314			Kỹ thuật viên khoa học sự sống và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan
			3141	31410	Kỹ thuật viên khoa học sự sống (không kể y tế) 
			3142	31420	Kỹ thuật viên nông nghiệp
			3143	31430	Kỹ thuật viên lâm nghiệp
			3144	31440	Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sản
		315			Kỹ thuật viên và kiểm soát viên tàu thuỷ và phương tiện bay 
			3151	31510	Kỹ thuật viên máy của tàu thủy
			3152	31520	Hoa tiêu và nhân viên văn phòng trên tàu
			3153	31530	Phi công phương tiện bay và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan
			3154	31540	Kiểm soát viên không lưu
			3155	31550	Kỹ thuật viên điện tử an toàn không lưu
	32				Kỹ thuật viên sức khỏe
		321			Kỹ thuật viên y tế và dược
			3211		Kỹ thuật viên hình ảnh và thiết bị y tế
				32111	Kỹ thuật viên siêu âm
				32112	Kỹ thuật viên X quang
				32119	Kỹ thuật viên thiết bị y tế và hình ảnh khác
			3212	32120	Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế 
			3213	32130	Kỹ thuật viên và trợ lý dược
			3214		Kỹ thuật viên lắp răng giả và chỉnh hình
				32141	Kỹ thuật viên lắp chân tay giả và chỉnh hình
				32142	Người làm và sửa các thiết bị chỉnh hình
				32143	Kỹ thuật viên lắp răng giả, chân tay giả và các thiết bị chỉnh hình khác  
		322			Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân và hộ sinh
			3221	32210	Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân
			3222	32220	Hộ sinh
		323	3230	32300	Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợ
		324	3240	32400	Kỹ thuật viên thú y và phụ tá
		325			Kỹ thuật viên sức khỏe khác
			3251	32510	Phụ tá nha khoa và trị liệu 
			3252	32520	Kỹ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏe
			3253	32530	Nhân viên y tế cộng đồng
			3254	32540	Kỹ thuật viên nhãn khoa
			3255	32550	Kỹ thuật viên vật lý trị liệu và phụ tá
			3256	32560	Nhân viên trợ giúp y tế
			3257	32570	Thanh tra viên và cộng tác viên môi trường và sức khỏe nghề nghiệp 
			3258	32580	Nhân viên cấp cứu
			3259	32590	Kỹ thuật viên sức khỏe khác chưa được phân vào đâu
	33				Nhân viên về kinh doanh và quản lý
		331			Nhân viên về toán ứng dụng và tài chính 
			3311	33110	Nhân viên môi giới, buôn bán chứng khoán và tài chính
			3312	33120	Nhân viên phụ trách các khoản tín dụng và khoản vay
			3313	33130	Kế toán viên
			3314	33140	Nhân viên về thống kê và toán học ứng dụng có liên quan
			3315		Nhân viên định giá và đánh giá mức độ thiệt hại 
				33151	Thẩm định viên/định giá (trừ tài sản vô hình)
				33152	Giám định viên
				33153	Nhân viên định giá tài sản vô hình
			3316	33160	Thủ quỹ
		332			Nhân viên bán hàng, mua sắm và môi giới 
			3321		Nhân viên đại diện bảo hiểm
				33211	"Đại lý môi giới bảo hiểm (gồm cả nhà kế hoạch tài chính 
độc lập)"
				33219	Đại diện bảo hiểm và các nhân viên hỗ trợ liên quan khác
			3322	33220	Nhân viên đại diện bán hàng hóa thương mại
			3323		Nhân viên/đại lý mua hàng 
				33231	Nhân viên thu mua
				33232	Đại lý thu mua
			3324	33240	Nhân viên môi giới thương mại 
		333			Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh 
			3331	33310	Nhân viên làm thủ tục thông quan và vận tải hàng hóa
			3332	33320	Nhân viên tổ chức hội thảo và sự kiện
			3333	33330	Nhân viên môi giới việc làm và nhà thầu
			3334	33340	Nhân viên môi giới bất động sản và quản lý tài sản/bất động sản
			3339	33390	Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
		334			Thư ký hành chính và nhân viên chuyên môn khác
			3341	33410	Giám sát viên văn phòng
			3342	33420	Thư ký luật
			3343	33430	Thư ký hành chính và điều hành
			3344	33440	Thư ký y tế
		335			Nhân viên điều tiết của Chính phủ
			3351	33510	Nhân viên hải quan của Chính phủ
			3352	33520	Nhân viên thuế của Chính phủ
			3353	33530	Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủ
			3354	33540	Nhân viên cấp phép của Chính phủ
			3355	33550	Kiểm lâm
			3359	33590	Nhân viên điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu
	34				Nhân viên luật pháp, văn hóa, xã hội 
		341			Nhân viên về luật pháp, xã hội và tôn giáo
			3411	34110	Nhân viên về luật pháp
			3412	34120	Nhân viên về công tác xã hội 
			3413	34130	Nhân viên về tôn giáo
		342			Nhân viên về thể thao và tập luyện
			3421	34210	Vận động viên và người chơi thể thao
			3422		Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao
				34221	Huấn luyện viên thể thao
				34222	Nhân viên hướng dẫn thể dục thẩm mỹ
				34223	Nhân viên hướng dẫn tập thể hình
				34224	Nhân viên làm việc trong lĩnh vực thể thao
				34229	Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao khác
			3423	34230	Người hướng dẫn tập luyện và giải trí, người chỉ đạo chương trình
		343			Nhân viên về nghệ thuật, văn hóa và ẩm thực
			3431	34310	Nhiếp ảnh gia
			3432	34320	Nhà thiết kế và trang trí nội thất
			3433	34330	Kỹ thuật viên thư viện, viện bảo tàng và triển lãm
			3434	34340	Đầu bếp trưởng
			3439	34390	Nhân viên về nghệ thuật và văn hóa khác 
	35				Kỹ thuật viên thông tin và truyền thông
		351			Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng và vận hành công nghệ thông tin và truyền thông
			3511	35110	Kỹ thuật viên vận hành công nghệ thông tin và truyền thông
			3512	35120	Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông
			3513	35130	Kỹ thuật viên hệ thống và mạng máy tính 
			3514	35140	Kỹ thuật viên web
		352			Kỹ thuật viên viễn thông và phát thanh truyền hình
			3521		Kỹ thuật viên truyền hình và nghe - nhìn
				35211	Kỹ thuật viên điều hành chương trình
				35212	Nhân viên điều khiển máy quay phim
				35213	Nhân viên điều khiển máy quay hình động/tivi
				35214	Nhân viên điều khiển thiết bị phòng thu phát thanh truyền hình
				35215	Nhân viên điều khiển thiết bị ghi âm
				35216	Nhân viên dựng phim
				35219	Các kỹ thuật viên phát thanh và nghe nhìn khác
			3522	35220	Kỹ thuật viên kỹ thuật viễn thông
	36				Giáo viên bậc trung
		361	3610	36100	Giáo viên tiểu học
		362	3620	36200	Giáo viên mầm non
		363	3630	36300	Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật
		364			Giáo viên khác
			3641	36410	Giáo viên sơ cấp
			3642	36420	Giáo viên đào tạo khác
4					Nhân viên trợ lý văn phòng 
	41				Nhân viên tổng hợp và nhân viên làm các công việc bàn giấy
		411	4110		Nhân viên tổng hợp 
				41101	Nhân viên văn phòng (gồm cả sắp xếp tài liệu và sao chụp)
				41102	Nhân viên nguồn nhân lực/tổ chức
				41109	Nhân viên hành chính khác 
		412	4120	41200	Thư ký (tổng hợp)
		413			Nhân viên làm công việc bàn giấy
			4131	41310	Nhân viên đánh máy
			4132	41320	Nhân viên nhập dữ liệu
	42				Nhân viên dịch vụ khách hàng
		421			Nhân viên thu ngân, thu tiền và các nghề liên quan
			4211		Nhân viên giao dịch ngân hàng và các nghề liên quan
				42111	Nhân viên giao dịch ngân hàng
				42112	Nhân viên thu ngân dịch vụ bưu điện
				42113	Nhân viên đổi tiền
				42119	Nhân viên giao dịch và thu ngân khác
			4212	42120	Nhân viên chia bài trong sòng bạc và các nghề liên quan đến cờ bạc khác
			4213		Chủ hiệu cầm đồ và cho vay tiền
				42131	Chủ hiệu cầm đồ
				42132	Người cho vay tiền
			4214		Người thu nợ và các công việc liên quan
				42141	Người thu nợ
				42149	Người thu nợ khác và làm công việc có liên quan 
		422			Nhân viên thông tin khách hàng
			4221	42210	Nhân viên và tư vấn viên du lịch
			4222	42220	Nhân viên trung tâm thông tin liên lạc
			4223	42230	Nhân viên vận hành tổng đài điện thoại
			4224	42240	Nhân viên lễ tân khách sạn
			4225	42250	Nhân viên hướng dẫn
			4226	42260	Lễ tân (tổng hợp)
			4227	42270	Phỏng vấn viên điều tra và nghiên cứu thị trường
			4229	42290	Nhân viên thông tin khách hàng chưa được phân vào đâu
	43				Nhân viên ghi chép số liệu và vật liệu
		431			Nhân viên làm công việc liên quan đến số liệu 
			4311	43110	Nhân viên kế toán
			4312	43120	Nhân viên thống kê, tài chính và bảo hiểm
			4313	43130	Nhân viên kế toán tiền lương
		432			Nhân viên ghi chép nguyên vật liệu và vận chuyển
			4321	43210	Nhân viên ghi chép tồn kho
			4322	43220	Nhân viên sản xuất
			4323	43230	Nhân viên vận chuyển
	44	440			Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác
			4401	44010	Nhân viên thư viện
			4402	44020	Nhân viên phân loại và vận chuyển thư
			4403	44030	Nhân viên đánh mã, đọc và sửa bản in thử
			4404	44040	Người ghi chép thuê và người làm các công việc có liên quan
			4405	44050	Nhân viên văn thư và phô tô
			4406	44060	Nhân viên tổ chức nhân sự
			4409	44090	Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác chưa được phân vào đâu
5					Nhân viên dịch vụ và bán hàng
	51				Nhân viên dịch vụ cá nhân
		511			Nhân viên hướng dẫn, tổ chức khách du lịch
			5111	51110	Tiếp viên trên tàu hoặc máy bay
			5112	51120	Nhân viên phụ tàu xe
			5113		Nhân viên hướng dẫn du lịch
				51131	Nhân viên hướng dẫn khu thiên nhiên
				51132	Nhân viên hướng dẫn công viên chủ đề
				51139	"Nhân viên hướng dẫn du lịch khác (như di tích lịch sử, 
bảo tàng)"
		512	5120	51200	Đầu bếp
		513			Bồi bàn và nhân viên pha chế
			5131		Bồi bàn
				51311	Tổ trưởng/Giám sát bồi bàn
				51312	Bồi bàn (trừ bồi bàn rượu)
				51313	Bồi bàn rượu
			5132	51320	Nhân viên pha chế
		514			Thợ làm đầu, nhân viên làm đẹp
			5141	51410	Thợ làm đầu
			5142	51420	Nhân viên làm đẹp và nhân viên có liên quan
		515			Người giám sát tòa nhà, quản gia
			5151	51510	Người giám sát việc dọn dẹp và vệ sinh trong văn phòng, khách sạn và các cơ quan khác
			5152	51520	Người quản lý công việc gia đình
			5153	51530	Người chăm sóc, bảo vệ tòa nhà
		516			Nhân viên dịch vụ cá nhân khác
			5161	51610	Nhà chiêm tinh, nhà tướng số và những người có liên quan đến tâm linh khác
			5162	51620	Người bồi phòng và những người được thuê để làm bầu bạn
			5163	51630	Người làm nghề phục vụ tang lễ và ướp xác
			5164	51640	Nhân viên chăm sóc và làm đẹp động vật
			5165	51650	Giáo viên hướng dẫn lái xe
			5169	51690	Nhân viên dịch vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu
	52				Nhân viên bán hàng
		521			Người bán hàng trên đường phố và tại chợ
			5211	52110	Người bán hàng trong quầy hàng và tại chợ
			5212	52120	Người bán đồ ăn trên đường phố
		522			Nhân viên bán hàng trong cửa hàng
			5221	52210	Chủ cửa hiệu
			5222	52220	Nhân viên giám sát cửa hàng
			5223	52230	Nhân viên trợ giúp bán hàng
		523	5230		Nhân viên thu ngân và bán vé
				52301	Nhân viên thu ngân và bán vé
				52302	Nhân viên thu ngân
				52309	Nhân viên thu ngân và bán vé có liên quan khác
		524			Nhân viên bán hàng khác
			5241	52410	Nhân viên làm mẫu 
			5242	52420	Nhân viên thuyết minh giới thiệu hàng hóa
			5243	52430	Nhân viên bán hàng tận nhà
			5244	52440	Nhân viên bán hàng qua trung tâm liên lạc
			5245	52450	Nhân viên phục vụ ở các trạm dịch vụ
			5246	52460	Nhân viên phục vụ đồ ăn uống
			5249	52490	Nhân viên bán hàng khác chưa được phân vào đâu
	53				Nhân viên chăm sóc cá nhân
		531			Nhân viên chăm sóc trẻ em và người phụ tá cho giáo viên
			5311	53110	Nhân viên chăm sóc trẻ em
			5312	53120	Người phụ tá cho giáo viên
		532			Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế
			5321	53210	Nhân viên hỗ trợ về chăm sóc sức khỏe
			5322		Nhân viên chăm sóc cá nhân tại nhà
				53221	Nhân viên chăm sóc cá nhân (như vật lý trị liệu)
				53222	Điều dưỡng tại nhà
			5329	53290	Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế chưa được phân vào đâu
	54	540			Nhân viên dịch vụ bảo vệ
			5401	54010	Nhân viên an ninh (trừ công an)
			5409		Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác chưa được phân vào đâu
				54091	Thám tử tư
				54092	Nhân viên bảo vệ rừng
				54099	Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
6					Lao động có kỹ năng trong nông nghiệp, lâm nghệp và thủy sản
	61				Lao động có kỹ năng trong nông nghiệp có sản phẩm chủ yếu để bán
		611			Lao động trồng trọt và làm vườn có sản phẩm chủ yếu để bán
			6111		Lao động trồng, thu hoạch rau và cây mùa vụ
				61111	Lao động trồng, thu hoạch lúa
				61112	Lao động trồng, thu hoạch rau các loại
				61119	Lao động trồng, thu hoạch cây mùa vụ khác
			6112		Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗ
				61121	Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cà phê
				61122	Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây chè
				61123	Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây tiêu
				61124	Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây điều
				61125	Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cao su
				61129	Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗ khác
			6113		Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươm
				61131	Lao động trồng, thu hoạch hoa, cây cảnh
				61139	Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươm khác
			6114	61140	Lao động trồng trọt hỗn hợp
		612			Lao động chăn nuôi 
			6121		Lao động chăn nuôi gia súc và vật nuôi lấy sữa
				61211	Lao động chăn nuôi trâu bò
				61212	Lao động chăn nuôi dê, cừu, hươu
				61213	Lao động chăn nuôi lợn
				61219	Lao động chăn nuôi gia súc khác
			6122		Lao động chăn nuôi gia cầm
				61221	Lao động chăn nuôi gà
				61222	Lao động chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng
				61229	Lao động chăn nuôi gia cầm khác
			6123		Lao động nuôi ong và nuôi tằm
				61231	Lao động nuôi ong
				61232	Lao động nuôi tằm
			6129	61290	Lao động chăn nuôi chưa được phân vào đâu
		613	6130	61300	Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp
	62				Lao động có kỹ năng trong lâm nghiệp, thủy sản và săn bắn có sản phẩm chủ yếu để bán
		621	6210		Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan
				62101	Lao động ươm giống cây lâm nghiệp
				62102	Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ
				62103	Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa
				62109	Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan khác
		622			Lao động thủy sản, săn bắn và đánh bẫy
			6221		Lao động nuôi trồng thủy sản
				62211	Lao động nuôi cá
				62212	Lao động nuôi tôm
				62219	Lao động nuôi trồng thủy sản khác
			6222		Lao động khai thác thủy sản trong nội địa
				62221	Lao động khai thác cá trong nội địa
				62229	Lao động khai thác thủy sản khác trong nội địa
			6223		Lao động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt Nam
				62231	Lao động khai thác cá trong vùng biển Việt Nam
				62239	Lao động khai thác thủy sản khác trong vùng biển Việt Nam
			6224	62240	Lao động săn bắn, đánh bẫy
	63				Lao động tự cung tự cấp trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
		631	6310	63100	Lao động trồng trọt tự cung tự cấp
		632	6320	63200	Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấp
		633	6330	63300	Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấp 
		634	6340	63400	Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấp
7					Lao động thủ công và các nghề có liên quan khác
	71				Lao động xây dựng và lao động có liên quan đến nghề xây dựng (trừ thợ điện)
		711			Thợ xây dựng khung nhà và thợ khác có liên quan
			7111	71110	Thợ xây nhà
			7112	71120	Thợ nề và các thợ có liên quan
			7113		Thợ xây nhà bằng đá, thợ cắt đá, thợ tách đá và thợ khắc đá
				71131	Thợ đẽo đá/thợ khắc đá
				71132	Thợ xây nhà bằng đá
			7114		Thợ đổ bê tông và các thợ có liên quan 
				71141	Thợ đổ bê tông cốt thép (chung)
				71142	Thợ bê tông
				71149	Thợ bê tông khác, thợ hoàn thiện bê tông và thợ liên quan khác
			7115	71150	Thợ mộc và thợ làm đồ gỗ
			7119		Thợ xây dựng khung nhà và thợ khác có liên quan chưa được phân vào đâu
				71191	Thợ giàn giáo
				71192	Thợ phá dỡ
				71193	Thợ ốp tường
				71199	Thợ xây khác và thợ có liên quan chưa được phân vào đâu
		712			Thợ hoàn thiện công trình và thợ có liên quan
			7121	71210	Thợ lợp mái
			7122	71220	Thợ lát sàn và thợ lát đá
			7123	71230	Thợ thạch cao
			7124		Thợ lắp đặt vật liệu cách âm, cách nhiệt
				71241	Thợ lắp đặt cách điện xây dựng
				71242	Thợ nồi hơi/thợ ống cách điện
				71243	Thợ lắp đặt cách điện thiết bị điều hòa không khí
				71244	Thợ lắp đặt vật liệu chịu lửa
				71249	Thợ lắp đặt vật liệu cách âm, cách nhiệt khác
			7125	71250	Thợ lắp kính
			7126	71260	Thợ ống nước
			7127	71270	Thợ cơ khí thiết bị điều hòa không khí và làm lạnh
		713			Thợ sơn, người lau dọn tòa nhà và lao động có liên quan
			7131		Thợ sơn và thợ liên quan khác
				71311	Thợ sơn
				71312	Thợ dán giấy dán tường/trần
			7132		Thợ phun sơn và thợ đánh véc ni
				71321	Thợ sơn kết cấu thép/sơn tàu
				71322	Thợ phun sơn xe cơ giới
				71323	Thợ vẽ bảng hiệu
				71324	Thợ phun sơn (trừ tàu, xe cơ giới và biển báo)
				71329	Thợ sơn khác và thợ có liên quan
			7133	71330	Người lau dọn tòa nhà
	72				Thợ luyện kim, cơ khí và thợ có liên quan
		721			Thợ luyện kim loại, thợ đúc, thợ hàn và thợ có liên quan
			7211	72110	Thợ tạo khuôn và lõi kim loại
			7212		Thợ hàn và thợ cắt kim loại bằng nhiệt
				72121	Thợ hàn
				72122	Thợ cắt kim loại bằng nhiệt
			7213	72130	Thợ luyện kim loại
			7214	72140	Thợ chuẩn bị và lắp ráp các cấu kiện kim loại 
			7215	72150	Thợ lắp ráp và thợ nối cáp
		722			Thợ rèn, thợ chế tạo các dụng cụ và thợ có liên quan
			7221	72210	Thợ rèn, thợ quai búa và thợ rèn ép nén kim loại
			7222	72220	Thợ chế tạo dụng cụ và thợ có liên quan
			7223	72230	Thợ lắp ráp và vận hành máy công cụ kim loại
			7224	72240	Thợ đánh bóng, thợ mài kim loại và dụng cụ kim loại
		723			Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc
			7231		Thợ cơ khí và sửa chữa xe có động cơ
				72311	Thợ cơ khí xe có động cơ
				72312	Thợ sửa chữa xe có động cơ
			7232		Thợ cơ khí và sửa chữa động cơ máy bay
				72321	Thợ cơ khí máy bay
				72322	Thợ sửa chữa động cơ máy bay
			7233		Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc nông nghiệp và công nghiệp
				72331	Thợ cơ khí máy móc (chung)
				72332	Thợ sửa chữa máy móc (chung)
				72333	Thợ cơ khí máy móc công nghiệp/máy văn phòng
				72334	Thợ sửa chữa động cơ biển
				72335	Thợ lắp đặt máy móc, thiết bị
				72339	Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc khác (như thợ cơ khí máy móc nông nghiệp)
			7234	72340	Thợ sửa chữa xe đạp và thợ có liên quan 
	73				Thợ thủ công và thợ liên quan đến in
		731			Thợ thủ công
			7311	73110	Thợ sản xuất và sửa chữa dụng cụ chính xác
			7312	73120	Thợ sản xuất và điều chỉnh nhạc cụ
			7313		Thợ kim hoàn
				73131	Thợ kim hoàn (nói chung)
				73132	Thợ cắt và đánh bóng đá quý
				73133	Thợ vàng/thợ bạc
				73134	Thợ khắc kim hoàn
				73139	Thợ kim hoàn khác
			7314		Thợ gốm và thợ có liên quan 
				73141	Thợ gốm
				73142	Thợ gạch ngói
				73149	Thợ gốm và thợ có liên quan khác
			7315	73150	Thợ sản xuất, thợ cắt, thợ mài và thợ hoàn thiện đồ thủy tinh
			7316		Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axit
				73161	Thợ khắc thủy tinh/thợ khắc axit
				73162	Thợ vẽ/thợ trang trí thủy tinh và gốm
				73169	Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axit khác
			7317	73170	Thợ thủ công sản xuất đồ gỗ, rổ rá và các nguyên liệu có liên quan
			7318	73180	Thợ thủ công dệt vải, da và các nguyên liệu có liên quan
			7319	73190	Thợ thủ công khác chưa được phân vào đâu
		732			Thợ liên quan đến in
			7321	73210	Thợ thực hiện công đoạn trước in
			7322		Thợ in
				73221	Thợ in offset, in lõm, in cao, in lưới và in kỹ thuật số
				73229	Thợ in khác
			7323	73230	Thợ hoàn thiện sản phẩm in
	74				Thợ điện và thợ điện tử
		741			Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện
			7411	74110	Thợ lắp điện cho tòa nhà và thợ điện có liên quan
			7412		Thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện 
				74121	Thợ lắp ráp điện (chung)
				74122	Thợ lắp ráp điện thang máy, thang cuốn và các thiết bị liên quan
				74123	Thợ sửa chữa điện gia dụng
				74129	Thơ lắp ráp và thợ cơ khí điện khác
			7413		Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện 
				74131	Thợ lắp đặt đường dây điện
				74132	Thợ ghép cáp điện
				74139	Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện khác
		742			Thợ lắp đặt và thợ sửa chữa điện tử viễn thông
			7421		Thợ cơ khí và thợ dịch vụ điện tử
				74211	Thợ lắp đặt thiết bị điện tử (chung)
				74212	Thợ cơ khí thiết bị video và âm thanh
				74219	Thợ lắp đặt thiết bị điện tử khác
			7422		Thợ lắp đặt và dịch vụ kỹ thuật thông tin và truyền thông
				74221	Thợ lắp đặt phát sóng rada, phát thanh truyền hình/thiết bị truyền dẫn
				74222	Thợ lắp đặt và sửa chữa máy tính và thiết bị điện tử liên quan
				74223	Thợ kéo dây cáp viễn thông
				74224	Thợ cài đặt viễn thông/dịch vụ viễn thông
	75				Thợ chế biến thực phẩm, gia công gỗ, may mặc, đồ thủ công và thợ có liên quan khác
		751			Thợ chế biến thực phẩm và các thợ khác có liên quan
			7511		Thợ giết, mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quan
				75111	Thợ giết mổ
				75119	Thợ giết mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quan
			7512		Thợ nướng bánh, thợ làm bánh ngọt và bánh kẹo
				75121	Thợ làm bánh (chung)
				75122	Thợ làm bánh mỳ
				75123	Thợ làm bánh ngọt và bánh kẹo
			7513	75130	Thợ làm sản phẩm từ sữa
			7514	75140	Thợ bảo quản rau, hoa quả tươi và các thứ có liên quan
			7515		Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩm
				75151	Thợ nếm cà phê và trà
				75159	Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩm khác
			7516	75160	Thợ sản xuất và chuẩn bị thuốc lá
		752			Thợ xử lý gỗ, thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quan 
			7521		Thợ xử lý gỗ
				75211	Thợ lò sấy
				75212	Thợ xử lý gỗ
				75219	Thợ xử lý gỗ khác
			7522		Thợ sản xuất làm đồ gỗ và các thợ có liên quan
				75221	Thợ sản xuất đồ nội thất
				75222	Thợ hoàn thiện đồ gỗ
				75223	Thợ sản xuất khung hình
				75229	Thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quan khác
			7523	75230	Thợ lắp đặt và vận hành máy công cụ chế biến gỗ
		753			Thợ may mặc và các thợ có liên quan
			7531	75310	Thợ may, thợ làm da thú và thợ làm mũ
			7532		Thợ tạo mẫu và cắt quần áo và các thợ có liên quan
				75321	Thợ tạo mẫu
				75322	Thợ cắt
				75329	Thợ tạo và cắt mẫu áo quần và các mẫu có liên quan khác
			7533	75330	Thợ khâu vá, thợ thêu và các thợ có liên quan
			7534	75340	Thợ làm nghề bọc đồ đạc và các thợ có liên quan
			7535	75350	Thợ thuộc da sống, thợ nhuộm và thợ chuyên lột da, lông thú
			7536		Thợ đóng giày và các thợ có liên quan
				75361	Thợ đóng giày
				75362	Thợ sản xuất giày chỉnh hình
				75363	Thợ vá giày
				75364	Thợ sản xuất/lắp ráp hàng da
				75369	Thợ đóng giày và các thợ có liên quan khác
		754			Thợ thủ công khác và các thợ có liên quan
			7541	75410	Thợ lặn
			7542	75420	Thợ giật mìn phá đá 
			7543	75430	Thợ phân loại và kiểm tra sản phẩm (trừ thực phẩm và đồ uống)
			7544	75440	Thợ hun khói và thợ kiểm soát thực vật, động vật có hại khác
			7549	75490	Thợ thủ công và các thợ khác chưa được phân vào đâu
8					Thợ lắp ráp và vận hành máy móc, thiết bị
	81				Thợ vận hành máy móc và thiết bị
		811			Thợ vận hành máy móc, thiết bị xử lý khai khoáng
			8111	81110	Thợ khai thác mỏ và đá
			8112	81120	Thợ vận hành thiết bị chế biến khoáng sản và đá
			8113		Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quan
				81131	Thợ khoan giếng (giếng dầu khí)
				81132	Thợ khoan giếng (trừ giếng dầu khí)
				81133	Thợ vận hành máy khoan sâu
				81139	Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quan khác
			8114		Thợ vận hành máy sản xuất xi măng, đá và khoáng khác
				81141	Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm bê tông đúc sẵn
				81142	Thợ vận hành máy sản xuất xi măng amiăng
				81143	Thợ vận hành máy làm gạch đất nung, ngói
				81144	Thợ vận hành máy trộn bê tông
				81145	Thợ vận hành bơm bê tông
				81149	Thợ vận hành máy chế biến và các sản phẩm khoáng sản khác
		812			Thợ vận hành thiết bị xử lý và hoàn thiện kim loại
			8121	81210	Thợ vận hành thiết bị xử lý kim loại
			8122	81220	Thợ vận hành máy hoàn thiện, tráng, mạ kim loại
		813			Thợ vận hành máy móc, thiết bị sản xuất hóa học và sản xuất sản phẩm phim ảnh
			8131		Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa chất
				81311	Thợ vận hành thiết bị nghiền/trộn hóa chất
				81312	Thợ vận hành máy xử lý nhiệt hóa học
				81313	Thợ vận hành máy lọc và tách hóa chất
				81314	Thợ vận hành hóa chất tĩnh/lò phản ứng
				81315	Thợ vận hành máy sợi tổng hợp
				81319	Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa học khác
			8132	81320	Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm phim ảnh
		814			Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy, nhựa và cao su
			8141		Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao su
				81411	Thợ vận hành máy phay cao su
				81412	Thợ vận hành máy cán cao su
				81419	Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao su khác
			8142	81420	Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm nhựa
			8143		Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm từ giấy và thùng catong
				81431	Thợ vận hành máy làm thùng catong/hộp giấy
				81432	Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy
				81439	Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy và thùng catong khác
		815			Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc
			8151		Thợ vận hành máy xe sợi, kéo sợi và cuộn sợi
				81511	Thợ vận hành máy xe chỉ (chỉ và sợi)
				81512	Thợ vận hành máy cuộn chỉ (chỉ và sợi)
			8152		Thợ vận hành máy dệt kim, máy đan
				81521	Thợ vận hành máy dệt
				81522	Thợ vận hành máy đan
			8153		Thợ vận hành máy may
				81531	Thợ vận hành máy may
				81532	Thợ vận hành máy thêu
			8154		Thợ vận hành máy tẩy trắng, máy nhuộm và làm sạch sợi
				81541	Thợ vận hành máy tẩy trắng
				81542	Thợ vận hành máy nhuộm
				81543	Thợ vận hành máy làm sạch sợi
				81549	Thợ vận hành máy tẩy trắng, máy nhuộm và làm sạch sợi khác
			8155	81550	Thợ vận hành máy chuẩn bị da, lông thú
			8156	81560	Thợ vận hành máy đóng giầy, dép và các thợ có liên quan
			8157	81570	Thợ vận hành máy giặt là
			8159	81590	Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc chưa được phân vào đâu
		816	8160		Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan
				81601	Thợ vận hành máy sản xuất các sản phẩm từ thịt và cá
				81602	Thợ vận hành máy sản xuất sữa và bánh kẹo
				81603	Thợ vận hành máy xay ngũ cốc và gia vị
				81604	Thợ vận hành máy nướng và các sản phẩm từ ngũ cốc
				81605	Thợ vận hành máy sản xuất các sản phẩm từ trái cây, rau quả
				81606	Thợ vận hành máy chế biến và tinh chế đường
				81607	Thợ vận hành máy sản xuất bia, rượu và nước giải khát khác
				81608	Thợ vận hành máy sản xuất thuốc lá
				81609	Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan chưa được phân vào đâu
		817			Thợ vận hành thiết bị chế biến gỗ và sản xuất giấy
			8171		Thợ vận hành máy nghiền bột giấy và làm giấy
				81711	Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấy
				81712	Thợ vận hành thiết bị chế tạo giấy
				81719	Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấy và giấy
			8172		Thợ vận hành máy chế biến gỗ
				81721	Thợ cưa
				81722	Thợ vận hành máy cắt
				81723	Thợ sơn lõi ván ép
				81724	Thợ vận hành máy ép ván ép
				81725	Thợ phân loại gỗ
				81726	Thợ vận hành máy chế biến gỗ
				81727	Thợ vận hành máy cưa gỗ chính xác
				81729	Thợ vận hành thiết bị chế biến gỗ khác
		818			Thợ vận hành máy móc thiết bị khác
			8181		Thợ vận hành thiết bị sản xuất thủy tinh và gốm
				81811	Thợ vận hành lò nung thủy tinh/gốm
				81812	Thợ sản xuất sợi thủy tinh
				81819	Thợ vận hành thiết bị sản xuất thủy tinh và gốm
			8182		Thợ vận hành động cơ hơi nước và nồi hơi
				81821	Thợ vận hành động cơ hơi nước
				81822	Thợ đốt lò
				81829	Thợ vận hành động cơ hơi nước và nồi hơi khác
			8183	81830	Thợ vận hành thiết bị đóng gói, đóng chai và dán nhãn
			8189		Thợ vận hành máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu
				81891	Thợ vận hành máy in, máy đóng sách và máy có liên quan
				81892	Thợ vận hành máy cắt dây cáp và dây tải điện
				81893	Thợ vận hành máy sản xuất con chip silicon
				81894	Thợ vận hành dây chuyền lắp ráp tự động và vận hành rô bốt công nghiệp
				81899	Thợ vận hành thiết bị khác chưa được phân vào đâu
	82	820			Thợ lắp ráp
			8201	82010	Thợ lắp ráp máy cơ khí
			8202		Thợ lắp ráp thiết bị điện và điện tử
				82021	Thợ lắp ráp thiết bị điện/linh kiện điện
				82022	Thợ lắp ráp thiết bị điện tử/linh kiện điện tử
				82023	Thợ lắp ráp pin
			8209		Thợ lắp ráp chưa được phân vào đâu
				82091	Thợ lắp ráp đồ chơi
				82099	Thợ lắp ráp khác chưa được phân vào đâu (lắp ráp sản phẩm nhựa, lắp ráp sản phẩm cao su)
	83				Lái xe và thợ vận hành thiết bị chuyển động
		831			Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray và các công nhân có liên quan
			8311	83110	Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray
			8312		Nhân viên điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏa
				83121	Nhân viên điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏa
				83129	Nhân viên đường sắt khác và nhân viên có liên quan
		832			Lái xe con, xe tải và xe máy
			8321		Lái xe máy
				83211	Người chở người, chở hàng bằng xe máy (không phải là thư)
				83212	Người chở người, chở hàng bằng xe máy sử dụng các thiết bị di động cá nhân (lái xe máy công nghệ)
			8322		Lái xe con, taxi và xe tải hạng nhẹ
				83221	Lái xe taxi
				83222	Lái xe con
				83223	Lái xe tải hạng nhẹ
				83224	Lái xe cứu thương
				83225	Người trông bãi đỗ xe
				83229	Lái xe con và xe hạng nhẹ khác
		833			Lái xe tải hạng vừa, hạng nặng, xe buýt và xe điện
			8331		Lái xe buýt và xe điện
				83311	Lái xe buýt
				83312	Lái xe điện
			8332		Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặng
				83321	Lái xe tải hạng nặng
				83322	Lái xe tải rơ móoc (bao gồm cả lái xe chính)
				83323	Lái xe cứu hỏa
				83324	Lái thiết bị di động sân bay
				83325	Lái xe tải trộn bê tông
				83326	Lái xe tải chở chất thải (bao gồm cả xe tải móc với thùng chứa cuộn)
				83329	Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặng khác
		834			Thợ vận hành thiết bị chuyển động
			8341	83410	Thợ vận hành thiết bị nông nghiệp và lâm nghiệp
			8342		Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quan
				83421	Thợ vận hành máy đào
				83422	Thợ vận hành máy ủi
				83423	Thợ vận hành máy nạo vét
				83424	Thợ vận hành máy đóng cọc/máy khoan
				83425	Thợ vận hành máy làm đường
				83426	Thợ vận hành máy đào hầm (kể cả thợ vận hành máy kích ống)
				83429	Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quan khác
			8343		Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quan
				83431	Thợ vận hành cần trục (chung)
				83432	Thợ vận hành cần trục (hải cảng)
				83439	Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quan khác
			8344		Thợ vận hành xe bốc dỡ
		835	8350		Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan (trừ lao động trên tàu đánh bắt thủy sản)
				83501	Người lái tàu
				83502	Thủy thủ (bao gồm cả người chủ tàu)
				83509	Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan khác
9					Lao động giản đơn
	91				Người quét dọn và giúp việc
		911			Người quét dọn và giúp việc gia đình, khách sạn và văn phòng
			9111		Người quét dọn và giúp việc gia đình
				91111	Người giúp việc gia đình (chung)
				91119	Người quét dọn và giúp việc gia đình khác
			9112		Người quét dọn và giúp việc trong văn phòng, khách sạn và các cơ sở khác
				91121	Người dọn dẹp văn phòng
				91122	Người dọn dẹp khách sạn
				91123	Người dọn dẹp cơ sở công nghiệp
				91124	Người dọn dẹp cơ sở thực phẩm và đồ uống (như nhà hàng, trung tâm bán hàng rong)
				91125	Người dọn dẹp khu dân cư (như chung cư, căn hộ riêng, khu vực chung trong khu dân cư)
				91126	Người dọn dẹp khu vực công cộng (như trạm dừng xe buýt, đường sắt, cống rãnh, cầu trên cao, đường giao thông, đường cao tốc, công viên, bãi biển)
				91127	Người dọn dẹp các phương tiện (như máy bay, tàu hỏa, tàu điện ngầm)
				91129	Người dọn dẹp ở các cơ sở khác (như trung tâm mua sắm, trường học, bệnh viện, những nơi thờ tự)
		912			Thợ rửa xe cộ, làm sạch cửa sổ, giặt là và những người làm công việc dọn dẹp bằng tay khác
			9121	91210	Thợ giặt là bằng tay
			9122	91220	Thợ rửa xe cộ
			9123	91230	Thợ làm sạch cửa sổ
			9129		Thợ lau dọn khác
	92	920			Lao động giản đơn trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
			9201	92010	Lao động trồng trọt
			9202	92020	Lao động chăn nuôi
			9203	92030	Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp
			9204	92040	Lao động làm vườn
			9205	92050	Lao động lâm nghiệp
			9206		Lao động thủy sản
				92061	Lao động nuôi trồng thủy sản
				92062	Lao động khai thác thủy sản trong nội địa
				92063	Lao động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt Nam
	93				Lao động trong ngành khai khoáng, xây dựng, công nghiệp chế biến, chế tạo và giao thông vận tải
		931			Lao động trong ngành khai khoáng và xây dựng
			9311	93110	Lao động trong khai thác mỏ và khai thác đá
			9312	93120	Lao động trong xây dựng công trình kỹ thuật (không phải nhà)
			9313	93130	Thợ phụ xây dựng
		932			Lao động trong công nghiệp
			9321	93210	Lao động đóng gói thủ công
			9329	93290	Lao động công nghiệp khác chưa được phân vào đâu
		933			Lao động vận chuyển và kho hàng
			9331	93310	Lái xe bằng tay và đạp chân
			9332	93320	Người điều khiển máy kéo và phương tiện do gia súc kéo
			9333		Người mang vác hàng
				93331	Người mang vác hàng hóa xuống tàu và lên bờ
				93332	Người mang vác đường sắt/đường bộ
				93333	Người bốc xếp máy bay (như hành lý sân bay/xử lý hàng hóa)
				93334	Người bốc xếp tại kho
				93335	Người phục vụ xe vận chuyển hàng hóa
				93336	Người đẩy hàng
				93337	Người buộc dây hàng hóa
				93339	Người mang vác hàng khác
			9334	93340	Người bày hàng lên giá
	94	940			Người phụ giúp chuẩn bị thực phẩm
			9401	94010	Người chuẩn bị đồ ăn nhanh
			9402	94020	Người phụ bếp
	95				Lao động trên đường phố và lao động có liên quan đến bán hàng
		951	9510	95100	Lao động trên đường phố và lao động có liên quan
		952	9520	95200	Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn)
	96				Người thu dọn vật thải và lao động giản đơn khác
		961			Người thu dọn vật thải
			9611	96110	Người thu gom rác và tái chế
			9612	96120	Người thu dọn, sắp xếp, phân loại rác
			9613	96130	Người quét dọn và lao động khác có liên quan
		962			Lao động giản đơn khác
			9621		Người đưa thư, người giao hàng và người khuân vác hành lý
				96211	Người đưa thư
				96212	Người giao hàng
				96213	Người khuân vác ở khách sạn
				96214	Người khuân vác (trừ khách sạn)
			9622	96220	Người làm công việc lặt vặt
			9623	96230	Người đọc đồng hồ đo và người thu tiền từ máy bán hàng tự động
			9624	96240	Người thu gom nước và củi
			9629	96290	Lao động giản đơn khác chưa được phân vào đâu
0					Lực lượng vũ trang
	01				Lực lượng quân độCấp 1	Cấp 2	Cấp 3	Cấp 4	Cấp 5	Tên gọi nghề nghiệp
1	 	 	 	 	Lãnh đạo, quản lý trong các ngành, các cấp và các đơn vị
 	10	 	 	 	Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp trung ương và địa phương (chuyên trách)
 	 	101	 	 	Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp trung ương (chuyên trách)
 	 	 	1011	10110	Tổng Bí thư, Thường trực Ban Bí thư, Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng
 	 	 	1012	10120	Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan trung ương
 	 	 	1013	10130	Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối trực thuộc trung ương
 	 	 	1014	10140	Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp trung ương 
 	 	 	1015	10150	Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trị 
 	 	 	1016	10160	Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương
 	 	102	 	 	Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp tỉnh (chuyên trách)
 	 	 	1021	10210	Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp tỉnh
 	 	 	1022	10220	Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy sở, ban, ngành cấp tỉnh
 	 	 	1023	10230	Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan cấp tỉnh
 	 	 	1024	10240	Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp tỉnh
 	 	103	 	 	Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp huyện (chuyên trách)
 	 	 	1031	10310	Bí thư Huyện ủy, Phó Bí thư Huyện ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp huyện
 	 	 	1032	10320	Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy ban, ngành cấp huyện
 	 	 	1033	10330	Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp huyện
 	 	104	 	 	Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp xã (chuyên trách)
 	 	 	1040	10400	Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã
 	 	105	 	 	Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam tại doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp (chuyên trách)
 	 	 	1050	10500	Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy
 	11	 	 	 	Lãnh đạo, quản lý của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội và Văn phòng Chủ tịch nước (chuyên trách)
 	 	111	 	 	Lãnh đạo, quản lý của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội (chuyên trách)
 	 	 	1111	11110	Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên thường vụ Quốc hội 
 	 	 	1112	11120	Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Ủy ban và tương đương làm việc tại Văn phòng Quốc hội
 	 	 	1113	11130	Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương
 	 	112	 	 	Lãnh đạo, quản lý của Nhà nước, Văn phòng Chủ tịch nước (chuyên trách)
 	 	 	1121	11210	Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước
 	 	 	1122	11220	Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm tương đương Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương làm việc tại Văn phòng Chủ tịch nước
 	 	 	1123	11230	Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương
 	12	 	 	 	Lãnh đạo, quản lý của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ, các bộ, ngành và tương đương thuộc Chính phủ (chuyên trách)
 	 	121	 	 	Lãnh đạo, quản lý của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ (chuyên trách)
 	 	 	1211	12110	Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ
 	 	 	1212	12120	Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm và tương đương làm việc tại Văn phòng Chính phủ
 	 	 	1213	12130	Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương
 	 	122	 	 	Lãnh đạo, quản lý bộ, ngành và tương đương thuộc Chính phủ (chuyên trách)
 	 	 	1221	12210	Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương của các bộ, ngành, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan thuộc Chính phủ
 	 	 	1222	12220	Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
 	 	 	1223	12230	Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương
 	 	123	 	 	Lãnh đạo, quản lý tổng cục thuộc bộ (chuyên trách)
 	 	 	1231	12310	Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và tương đương 
 	 	 	1232	12320	Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương
 	13	 	 	 	Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân (chuyên trách)
 	 	131	 	 	Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao (chuyên trách)
 	 	 	1311	13110	Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao
 	 	 	1312	13120	Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương làm việc ở Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao
 	 	132	 	 	Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân ở địa phương (chuyên trách)
 	 	 	1321	13210	Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnh
 	 	 	1322	13220	Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện
 	 	133	 	 	Lãnh đạo, quản lý của Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật định (chuyên trách)
 	 	 	1330	1330	Chánh án, Phó Chánh án Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật định
 	14	 	 	 	Lãnh đạo, quản lý của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân địa phương (kể cả các cơ quan chuyên môn ở địa phương, trừ tư pháp và đoàn thể) (chuyên trách)
 	 	141	 	 	Lãnh đạo, quản lý của Hội đồng nhân dân (chuyên trách)
 	 	 	1411	14110	Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
 	 	 	1412	14120	Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
 	 	 	1413	14130	Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện
 	 	 	1414	14140	Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyện
 	 	 	1415	14150	Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã
 	 	142	 	 	Lãnh đạo, quản lý của Ủy ban nhân dân (kể cả các cơ quan chuyên môn) (chuyên trách)
 	 	 	1421	14210	Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
 	 	 	1422	14220	Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp huyện
 	 	 	1423	14230	Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
 	 	 	1424	14240	Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban, sở và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh
 	 	 	1425	14250	Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp huyện
 	15	 	 	 	Lãnh đạo, quản lý khối đoàn thể; Mặt trận Tổ quốc, Liên đoàn Lao động, Hội Phụ nữ, Hội Nông dân, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Cựu chiến binh (chuyên trách)
 	 	151	 	 	Lãnh đạo, quản lý khối đoàn thể (trừ Liên đoàn Lao động) (chuyên trách)
 	 	 	1511	15110	Chủ tịch, Phó Chủ tịch
 	 	 	1512	15120	Ủy viên cấp trung ương
 	 	 	1513	15130	Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương cấp trung ương
 	 	 	1514	15140	Ủy viên cấp tỉnh
 	 	 	1515	15150	Ủy viên cấp huyện
 	 	152	 	 	Lãnh đạo, quản lý Liên đoàn Lao động (chuyên trách)
 	 	 	1521	15210	Chủ tịch, Phó Chủ tịch
 	 	 	1522	15220	Ủy viên của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
 	 	 	1523	15230	Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
 	 	 	1524	15240	Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp tỉnh
 	 	 	1525	15250	Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp huyện
 	 	 	1526	15260	Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn cơ quan bộ, ngành ở trung ương
 	 	 	1527	15270	Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp
 	16	 	 	 	Nhà quản lý của Tổ chức nghiệp chủ, nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách)
 	 	161	 	 	Nhà quản lý của Tổ chức nghiệp chủ (chuyên trách)
 	 	 	1610	16100	Chủ tịch, Phó Chủ tịch 
 	 	162	 	 	Nhà quản lý của Tổ chức nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách)
 	 	 	1620	16200	Chủ tịch, Phó Chủ tịch 
 	17	 	 	 	Nhà quản lý của các cơ quan tập đoàn, tổng công ty và tương đương (chuyên trách)
 	 	171	1710	17100	Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách)
 	 	172	 	 	Giám đốc, Phó Giám đốc của các đơn vị sản xuất và triển khai thuộc cơ quan tập đoàn, tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách)
 	 	 	1721	17210	Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
 	 	 	1722	17220	Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí
 	 	 	1723	17230	Xây dựng
 	 	 	1724	17240	Bán buôn, bán lẻ
 	 	 	1725	17250	Dịch vụ lưu trú và ăn uống
 	 	 	1726	17260	Vận tải, kho bãi; Thông tin và truyền thông
 	 	 	1727	17270	Dịch vụ kinh doanh
 	 	 	1728	17280	Dịch vụ cá nhân và cộng đồng
 	 	 	1729	17290	Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu
 	 	173	 	 	Giám đốc, Phó Giám đốc các đơn vị quản lý thuộc cơ quan Liên hiệp, Tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách)
 	 	 	1731	17310	Tài chính, kế toán, quản trị hành chính
 	 	 	1732	17320	Tổ chức nhân sự và mối quan hệ công nghệ
 	 	 	1733	17330	Bán hàng và tiếp thị
 	 	 	1734	17340	Quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúng
 	 	 	1735	17350	Cung ứng và phân phối
 	 	 	1736	17360	Dịch vụ và tính toán
 	 	 	1737	17370	Nghiên cứu và phát triển
 	 	 	1739	17390	Các đơn vị khác chưa được phân vào đâu
 	 	174	 	 	Giám đốc, Phó Giám đốc công ty, doanh nghiệp, xí nghiệp, hợp tác xã; Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng trường nhỏ và tương đương (chuyên trách)
 	 	 	1741	17410	Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
 	 	 	1742	17420	Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí
 	 	 	1743	17430	Xây dựng
 	 	 	1744	17440	Bán buôn, bán lẻ
 	 	 	1745	17450	Dịch vụ lưu trú và ăn uống 
 	 	 	1746	17460	Vận tải kho bãi; Thông tin và truyền thông
 	 	 	1747	17470	Dịch vụ kinh doanh
 	 	 	1748	17480	Dịch vụ cá nhân và cộng đồng
 	 	 	1749	17490	Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu
2	 	 	 	 	Nhà chuyên môn bậc cao 
 	21	 	 	 	Nhà chuyên môn trong lĩnh vực khoa học và kỹ thuật
 	 	211	 	 	Nhà chuyên môn về khoa học trái đất và vật lý
 	 	 	2111	21110	Nhà vật lý học và thiên văn học
 	 	 	2112	21120	Nhà khí tượng học
 	 	 	2113	21130	Nhà hóa học
 	 	 	2114	21140	Nhà địa chất, địa vật lý
 	 	212	 	 	Nhà toán học, nhà thống kê
 	 	 	2121	 	Nhà toán học
 	 	 	 	21211	Nhà toán học
 	 	 	 	21212	Nhà phân tích nghiên cứu hoạt động
 	 	 	2122	21220	Nhà thống kê
 	 	213	 	 	Nhà chuyên môn về khoa học sự sống
 	 	 	2131	21310	Nhà sinh vật học, thực vật học, động vật học và các chuyên môn liên quan
 	 	 	2132	 	Nhà tư vấn nông, lâm nghiệp và thủy sản
 	 	 	 	21321	Nhà trồng trọt
 	 	 	 	21322	Nhà tư vấn làm vườn
 	 	 	 	21323	Nhà bệnh học thực vật
 	 	 	 	21324	Nhà khoa học đất đai
 	 	 	 	21325	Nhà chăn nuôi
 	 	 	 	21326	Nhà nuôi cấy tế bào động vật
 	 	 	 	21327	Nhà nuôi cấy mô thực vật
 	 	 	 	21328	Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản
 	 	 	 	21329	Các chuyên gia nông, lâm, thủy sản khác
 	 	 	2133	21330	Nhà chuyên môn về bảo vệ môi trường
 	 	214	 	 	Nhà chuyên môn về kỹ thuật (trừ kỹ thuật điện)
 	 	 	2141	21410	Kỹ sư công nghiệp chế biến, chế tạo
 	 	 	2142	21420	Kỹ sư xây dựng
 	 	 	2143	21430	Kỹ sư môi trường
 	 	 	2144	21440	Kỹ sư cơ học, cơ khí
 	 	 	2145	21450	Kỹ sư hóa học
 	 	 	2146	21460	Kỹ sư khai thác mỏ, luyện kim và các nghề liên quan
 	 	 	2149	21490	Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân vào đâu
 	 	215	 	 	Kỹ sư kỹ thuật điện
 	 	 	2151	21510	Kỹ sư điện
 	 	 	2152	21520	Kỹ sư điện tử
 	 	 	2153	21530	Kỹ sư viễn thông
 	 	216	 	 	Kiến trúc sư, nhà quy hoạch, khảo sát và thiết kế
 	 	 	2161	21610	Kiến trúc sư xây dựng
 	 	 	2162	21620	Kiến trúc sư cảnh quan
 	 	 	2163	 	Nhà thiết kế sản phẩm và may mặc
 	 	 	 	21631	Nhà thiết kế trang phục/thời trang, phụ kiện
 	 	 	 	21632	Nhà thiết kế công nghiệp và sản phẩm
 	 	 	2164	 	Nhà quy hoạch đô thị và giao thông
 	 	 	 	21641	Nhà quy hoạch đô thị 
 	 	 	 	21649	Nhà quy hoạch giao thông khác
 	 	 	2165	 	Nhà vẽ bản đồ và khảo sát hiện trường
 	 	 	 	21651	Nhà khảo sát chung
 	 	 	 	21652	Nhà khảo sát đất
 	 	 	 	21653	Nhà khảo sát thủy văn
 	 	 	 	21654	Người vẽ bản đồ
 	 	 	 	21659	Nhà khảo sát và vẽ bản đồ khác
 	 	 	2166	21660	Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiện
 	22	 	 	 	Nhà chuyên môn về sức khỏe
 	 	221	 	 	Bác sỹ y khoa
 	 	 	2211	22110	Bác sỹ đa khoa
 	 	 	2212	 	Bác sỹ chuyên khoa
 	 	 	 	22121	Bác sỹ tim mạch
 	 	 	 	22122	Bác sỹ da liễu
 	 	 	 	22123	Bác sỹ tiêu hóa
 	 	 	 	22124	Bác sỹ nội khoa
 	 	 	 	22125	Bác sỹ ung bướu
 	 	 	 	22126	Bác sỹ nhi khoa
 	 	 	 	22127	Bác sỹ hô hấp
 	 	 	 	22128	Bác sỹ tâm thần
 	 	 	 	22129	Bác sỹ chuyên khoa khác
 	 	222	 	 	Y tá/Điều dưỡng (cao cấp) và hộ sinh (cao cấp)
 	 	 	2221	22210	Y tá/Điều dưỡng (cao cấp)
 	 	 	2222	22220	Hộ sinh (cao cấp)
 	 	223	2230	22300	Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợ
 	 	224	2240	22400	Bác sỹ phụ tá
 	 	225	2250	22500	Bác sỹ thú y
 	 	226	 	 	Nhà chuyên môn về sức khỏe khác
 	 	 	2261	22610	Bác sỹ răng - hàm - mặt
 	 	 	2262	 	Dược sỹ
 	 	 	 	22621	Dược sỹ sản xuất thuốc
 	 	 	 	22629	Dược sỹ khác
 	 	 	2263	22630	Nhà chuyên môn về vệ sinh môi trường và bệnh nghề nghiệp
 	 	 	2264	22640	Nhà chuyên môn về vật lý trị liệu
 	 	 	2265	22650	Nhà chuyên môn về dinh dưỡng
 	 	 	2266	22660	Bác sỹ thính học và đặc trị các khuyết tật về ngôn ngữ
 	 	 	2267	22670	Nhà chuyên môn về thị lực và nhãn khoa
 	 	 	2269	22690	Nhà chuyên môn khác về sức khỏe chưa được phân vào đâu
 	23	 	 	 	Nhà chuyên môn về giảng dạy
 	 	231	 	 	Giảng viên cao đẳng, đại học và cao học
 	 	 	2311	23110	Giảng viên đại học và cao học
 	 	 	2312	23120	Giảng viên cao đẳng
 	 	232	2320	23200	Giáo viên trung cấp
 	 	233	 	 	Giáo viên trung học 
 	 	 	2331	23310	Giáo viên trung học phổ thông (cấp III)
 	 	 	2332	23320	Giáo viên trung học cơ sở (cấp II)
 	 	234	 	 	Giáo viên tiểu học và mầm non
 	 	 	2341	23410	Giáo viên tiểu học (cấp I)
 	 	 	2342	23420	Giáo viên mầm non
 	 	239	 	 	Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu 
 	 	 	2391	23910	Chuyên gia về phương pháp giáo dục
 	 	 	2392	23920	Giáo viên theo các nhu cầu đặc biệt
 	 	 	2393	23930	Giáo viên ngôn ngữ khác
 	 	 	2394	23940	Giáo viên âm nhạc khác
 	 	 	2395	23950	Giáo viên nghệ thuật khác
 	 	 	2396	23960	Giáo viên công nghệ thông tin
 	 	 	2399	23990	Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu
 	24	 	 	 	Nhà chuyên môn về kinh doanh và quản lý
 	 	241	 	 	Nhà chuyên môn về tài chính
 	 	 	2411	 	Kế toán và các nhà chuyên môn có liên quan
 	 	 	 	24111	Kế toán (trừ kế toán thuế)
 	 	 	 	24112	Kiểm toán
 	 	 	 	24113	Kế toán thuế
 	 	 	2412	24120	Nhà tư vấn tài chính và đầu tư
 	 	 	2413	 	Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan
 	 	 	 	24131	Nhà phân tích tài chính
 	 	 	 	24132	Nhà phân tích rủi ro
 	 	 	 	24133	Nhà quản lý quỹ đầu tư
 	 	 	 	24134	Nhà quản lý quỹ ủy thác
 	 	 	 	24139	Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan khác
 	 	242	 	 	Nhà chuyên môn về quản trị
 	 	 	2421	24210	Nhà phân tích tổ chức và quản lý
 	 	 	2422	24220	Nhà chuyên môn về quản trị chính sách
 	 	 	2423	24230	Nhà chuyên môn về nhân sự và nghề nghiệp
 	 	 	2424	24240	Nhà chuyên môn về đào tạo và phát triển nhân viên
 	 	243	 	 	Nhà chuyên môn về bán hàng, tiếp thị và quan hệ công chúng
 	 	 	2431	24310	Nhà chuyên môn về quảng cáo và tiếp thị
 	 	 	2432	24320	Nhà chuyên môn về quan hệ công chúng
 	 	 	2433	24330	Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm công nghệ thông tin và truyền thông) 
 	 	 	2434	24340	Nhà chuyên môn về bán hàng hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông 
 	 	244	 	 	Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ
 	 	 	2441	24410	Nhà chuyên môn về hải quan của Chính phủ
 	 	 	2442	24420	Nhà chuyên môn về thuế của Chính phủ
 	 	 	2443	24430	Nhà chuyên môn về trợ cấp xã hội của Chính phủ
 	 	 	2444	24440	Nhà chuyên môn về cấp phép của Chính phủ
 	 	 	2445	24450	Kiểm lâm
 	 	 	2446	24460	Nhà ngoại giao
 	 	 	2449	24490	Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu
 	25	 	 	 	Nhà chuyên môn trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông
 	 	251	 	 	Nhà chuyên môn về phân tích và phát triển phần mềm và các ứng dụng
 	 	 	2511	 	Nhà phân tích hệ thống
 	 	 	 	25111	Nhà phân tích/thiết kế hệ thống
 	 	 	 	25112	Tư vấn quy trình kinh doanh công nghệ thông tin/phân tích kinh doanh
 	 	 	 	25113	Nhà kiến trúc giải pháp/doanh nghiệp
 	 	 	2512	25120	Nhà phát triển phần mềm
 	 	 	2513	25130	Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiện
 	 	 	2514	25140	Nhà lập trình các ứng dụng
 	 	 	2519	25190	Nhà chuyên môn về phát triển phần mềm ứng dụng và nhà phân tích chưa được phân vào đâu
 	 	252	 	 	Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng
 	 	 	2521	 	Nhà quản trị và thiết kế cơ sở dữ liệu
 	 	 	 	25211	Nhà quản trị cơ sở dữ liệu
 	 	 	 	25212	Nhà thiết kế cơ sở dữ liệu
 	 	 	2522	25220	Nhà quản trị hệ thống
 	 	 	2523	25230	Nhà chuyên môn về mạng máy tính
 	 	 	2529	 	Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng chưa được phân vào đâu
 	 	 	 	25291	Nhà khoa học dữ liệu
 	 	 	 	25292	Nhà chuyên môn về mạng và cơ sở dữ liệu
 	26	 	 	 	Nhà chuyên môn về luật pháp, văn hóa, xã hội 
 	 	261	 	 	Nhà chuyên môn về luật
 	 	 	2611	 	Luật sư
 	 	 	 	26111	Luật sư tham gia tố tụng
 	 	 	 	26112	Luật sư tư vấn pháp luật
 	 	 	 	26119	Luật sư khác
 	 	 	2612	26120	Thẩm phán
 	 	 	2619	 	Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu
 	 	 	 	26191	Công chứng viên
 	 	 	 	26192	Thừa phát lại
 	 	 	 	26199	Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu
 	 	262	 	 	Thủ thư, nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển 
 	 	 	2621	26210	Nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển
 	 	 	2622	26220	Thủ thư và các nhà chuyên môn về thông tin liên quan
 	 	263	 	 	Nhà chuyên môn về xã hội và tôn giáo
 	 	 	2631	26310	Nhà kinh tế học 
 	 	 	2632	26320	Nhà xã hội học, nhà nhân chủng học và các nghề có liên quan
 	 	 	2633	26330	Nhà triết học, sử học và khoa học chính trị
 	 	 	2634	26340	Nhà tâm lý học
 	 	 	2635	26350	Nhà chuyên môn về tư vấn và công tác xã hội 
 	 	 	2636	26360	Nhà chuyên môn về tôn giáo
 	 	264	 	 	Nhà văn, nhà báo và nhà ngôn ngữ học
 	 	 	2641	 	Nhà văn và nghề có liên quan  
 	 	 	 	26411	Nhà văn
 	 	 	 	26412	Người viết kịch bản 
 	 	 	 	26413	Người viết lời quảng cáo
 	 	 	 	26414	Người viết tài liệu kỹ thuật
 	 	 	 	26415	Nhà biên tập kịch bản và kết nối
 	 	 	 	26416	Biên tập viên xuất bản phẩm
 	 	 	 	26419	Người viết khác và các nghề liên quan
 	 	 	2642	 	Nhà báo, biên tập viên
 	 	 	 	26421	Nhà báo
 	 	 	 	26422	Biên tập viên
 	 	 	2643	 	Nhà biên dịch, phiên dịch và nhà ngôn ngữ khác
 	 	 	 	26431	Phiên dịch
 	 	 	 	26432	Biên dịch
 	 	 	 	26439	Nhà ngôn ngữ khác
 	 	265	 	 	Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn
 	 	 	2651	 	Nghệ sỹ hình ảnh
 	 	 	 	26511	Nhà điêu khắc
 	 	 	 	26512	Hoạ sỹ
 	 	 	 	26513	Người vẽ tranh hoạt họa
 	 	 	 	26519	Nghệ sỹ hình ảnh khác
 	 	 	2652	 	Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹ
 	 	 	 	26521	Nhạc công
 	 	 	 	26522	Nhạc sỹ
 	 	 	 	26523	Nhạc trưởng/giám đốc dàn nhạc/ban nhạc/dàn hợp xướng
 	 	 	 	26524	Ca sỹ
 	 	 	 	26529	Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹ khác
 	 	 	2653	26530	Vũ công và biên đạo múa
 	 	 	2654	26540	Đạo diễn, nhà sản xuất phim, sân khấu và các nghề liên quan
 	 	 	2655	26550	Diễn viên
 	 	 	2656	26560	Phát thanh viên trên đài, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khác
 	 	 	2659	26590	Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn liên quan khác chưa được phân vào đâu
3	 	 	 	 	Nhà chuyên môn bậc trung
 	31	 	 	 	Kỹ thuật viên khoa học và kỹ thuật 
 	 	311	 	 	Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật 
 	 	 	3111	 	Kỹ thuật viên khoa học hóa học và vật lý 
 	 	 	 	31111	Kỹ thuật viên hóa học
 	 	 	 	31112	Kỹ thuật viên vật lí
 	 	 	 	31119	Kỹ thuật viên hóa học và vật lí khác
 	 	 	3112	 	Kỹ thuật viên kỹ thuật xây dựng
 	 	 	 	31121	Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng
 	 	 	 	31122	Kỹ thuật viên kết cấu
 	 	 	 	31123	Kỹ thuật viên xây dựng công trình
 	 	 	 	31124	Kỹ thuật viên khảo sát đất đai
 	 	 	 	31129	Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng khác
 	 	 	3113	 	Kỹ thuật viên kỹ thuật điện 
 	 	 	 	31131	Kỹ thuật viên điện dân dụng chung
 	 	 	 	31132	Kỹ thuật viên điện dân dụng cao tần
 	 	 	 	31139	Kỹ thuật viên điện dân dụng khác
 	 	 	3114	 	Kỹ thuật viên kỹ thuật điện tử
 	 	 	 	31141	Kỹ thuật viên điện tử dân dụng (chung)
 	 	 	 	31142	Kỹ thuật viên bán dẫn
 	 	 	 	31143	Kỹ thuật viên thiết bị ghi âm, ghi hình
 	 	 	 	31144	Kỹ thuật viên thiết bị đo đạc 
 	 	 	 	31149	Kỹ thuật viên điện tử dân dụng khác
 	 	 	3115	 	Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí
 	 	 	 	31151	Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí chung
 	 	 	 	31152	Kỹ thuật viên cơ khí hàng không
 	 	 	 	31153	Kỹ thuật viên máy tự động
 	 	 	 	31154	Kỹ thuật viên điều hòa không khí/điện lạnh
 	 	 	 	31155	Kỹ thuật viên máy móc, công cụ
 	 	 	 	31156	Người thiết kế khuôn/công cụ
 	 	 	 	31159	Kỹ thuật viên cơ khí dân dụng khác
 	 	 	3116	31160	Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa học
 	 	 	3117	31170	Kỹ thuật viên khai thác mỏ và luyện kim
 	 	 	3118	31180	Kỹ thuật viên phác thảo kỹ thuật
 	 	 	3119	31190	Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâu
 	 	312	 	 	Giám sát viên khai thác mỏ, sản xuất và xây dựng
 	 	 	3121	31210	Giám sát viên khai thác mỏ
 	 	 	3122	31220	Giám sát viên sản xuất
 	 	 	3123	31230	Giám sát viên xây dựng
 	 	313	 	 	Kỹ thuật viên kiểm soát, vận hành và điều khiển quy trình
 	 	 	3131	31310	Người vận hành trạm hoặc nhà máy phát điện
 	 	 	3132	31320	Người vận hành lò đốt rác và nhà máy xử lý nước
 	 	 	3133	31330	Kiểm soát viên nhà máy xử lý hoá chất
 	 	 	3134	31340	Người vận hành nhà máy lọc dầu và khí tự nhiên
 	 	 	3135	31350	Kiểm soát viên quy trình sản xuất kim loại
 	 	 	3139	31390	Kỹ thuật viên kiểm soát quy trình khác chưa được phân vào đâu
 	 	314	 	 	Kỹ thuật viên khoa học sự sống và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan
 	 	 	3141	31410	Kỹ thuật viên khoa học sự sống (không kể y tế) 
 	 	 	3142	31420	Kỹ thuật viên nông nghiệp
 	 	 	3143	31430	Kỹ thuật viên lâm nghiệp
 	 	 	3144	31440	Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sản
 	 	315	 	 	Kỹ thuật viên và kiểm soát viên tàu thuỷ và phương tiện bay 
 	 	 	3151	31510	Kỹ thuật viên máy của tàu thủy
 	 	 	3152	31520	Hoa tiêu và nhân viên văn phòng trên tàu
 	 	 	3153	31530	Phi công phương tiện bay và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan
 	 	 	3154	31540	Kiểm soát viên không lưu
 	 	 	3155	31550	Kỹ thuật viên điện tử an toàn không lưu
 	32	 	 	 	Kỹ thuật viên sức khỏe
 	 	321	 	 	Kỹ thuật viên y tế và dược
 	 	 	3211	 	Kỹ thuật viên hình ảnh và thiết bị y tế
 	 	 	 	32111	Kỹ thuật viên siêu âm
 	 	 	 	32112	Kỹ thuật viên X quang
 	 	 	 	32119	Kỹ thuật viên thiết bị y tế và hình ảnh khác
 	 	 	3212	32120	Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế 
 	 	 	3213	32130	Kỹ thuật viên và trợ lý dược
 	 	 	3214	 	Kỹ thuật viên lắp răng giả và chỉnh hình
 	 	 	 	32141	Kỹ thuật viên lắp chân tay giả và chỉnh hình
 	 	 	 	32142	Người làm và sửa các thiết bị chỉnh hình
 	 	 	 	32143	Kỹ thuật viên lắp răng giả, chân tay giả và các thiết bị chỉnh hình khác  
 	 	322	 	 	Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân và hộ sinh
 	 	 	3221	32210	Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân
 	 	 	3222	32220	Hộ sinh
 	 	323	3230	32300	Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợ
 	 	324	3240	32400	Kỹ thuật viên thú y và phụ tá
 	 	325	 	 	Kỹ thuật viên sức khỏe khác
 	 	 	3251	32510	Phụ tá nha khoa và trị liệu 
 	 	 	3252	32520	Kỹ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏe
 	 	 	3253	32530	Nhân viên y tế cộng đồng
 	 	 	3254	32540	Kỹ thuật viên nhãn khoa
 	 	 	3255	32550	Kỹ thuật viên vật lý trị liệu và phụ tá
 	 	 	3256	32560	Nhân viên trợ giúp y tế
 	 	 	3257	32570	Thanh tra viên và cộng tác viên môi trường và sức khỏe nghề nghiệp 
 	 	 	3258	32580	Nhân viên cấp cứu
 	 	 	3259	32590	Kỹ thuật viên sức khỏe khác chưa được phân vào đâu
 	33	 	 	 	Nhân viên về kinh doanh và quản lý
 	 	331	 	 	Nhân viên về toán ứng dụng và tài chính 
 	 	 	3311	33110	Nhân viên môi giới, buôn bán chứng khoán và tài chính
 	 	 	3312	33120	Nhân viên phụ trách các khoản tín dụng và khoản vay
 	 	 	3313	33130	Kế toán viên
 	 	 	3314	33140	Nhân viên về thống kê và toán học ứng dụng có liên quan
 	 	 	3315	 	Nhân viên định giá và đánh giá mức độ thiệt hại 
 	 	 	 	33151	Thẩm định viên/định giá (trừ tài sản vô hình)
 	 	 	 	33152	Giám định viên
 	 	 	 	33153	Nhân viên định giá tài sản vô hình
 	 	 	3316	33160	Thủ quỹ
 	 	332	 	 	Nhân viên bán hàng, mua sắm và môi giới 
 	 	 	3321	 	Nhân viên đại diện bảo hiểm
 	 	 	 	33211	Đại lý môi giới bảo hiểm (gồm cả nhà kế hoạch tài chính
độc lập)
 	 	 	 	33219	Đại diện bảo hiểm và các nhân viên hỗ trợ liên quan khác
 	 	 	3322	33220	Nhân viên đại diện bán hàng hóa thương mại
 	 	 	3323	 	Nhân viên/đại lý mua hàng 
 	 	 	 	33231	Nhân viên thu mua
 	 	 	 	33232	Đại lý thu mua
 	 	 	3324	33240	Nhân viên môi giới thương mại 
 	 	333	 	 	Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh 
 	 	 	3331	33310	Nhân viên làm thủ tục thông quan và vận tải hàng hóa
 	 	 	3332	33320	Nhân viên tổ chức hội thảo và sự kiện
 	 	 	3333	33330	Nhân viên môi giới việc làm và nhà thầu
 	 	 	3334	33340	Nhân viên môi giới bất động sản và quản lý tài sản/bất động sản
 	 	 	3339	33390	Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
 	 	334	 	 	Thư ký hành chính và nhân viên chuyên môn khác
 	 	 	3341	33410	Giám sát viên văn phòng
 	 	 	3342	33420	Thư ký luật
 	 	 	3343	33430	Thư ký hành chính và điều hành
 	 	 	3344	33440	Thư ký y tế
 	 	335	 	 	Nhân viên điều tiết của Chính phủ
 	 	 	3351	33510	Nhân viên hải quan của Chính phủ
 	 	 	3352	33520	Nhân viên thuế của Chính phủ
 	 	 	3353	33530	Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủ
 	 	 	3354	33540	Nhân viên cấp phép của Chính phủ
 	 	 	3355	33550	Kiểm lâm
 	 	 	3359	33590	Nhân viên điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu
 	34	 	 	 	Nhân viên luật pháp, văn hóa, xã hội 
 	 	341	 	 	Nhân viên về luật pháp, xã hội và tôn giáo
 	 	 	3411	34110	Nhân viên về luật pháp
 	 	 	3412	34120	Nhân viên về công tác xã hội 
 	 	 	3413	34130	Nhân viên về tôn giáo
 	 	342	 	 	Nhân viên về thể thao và tập luyện
 	 	 	3421	34210	Vận động viên và người chơi thể thao
 	 	 	3422	 	Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao
 	 	 	 	34221	Huấn luyện viên thể thao
 	 	 	 	34222	Nhân viên hướng dẫn thể dục thẩm mỹ
 	 	 	 	34223	Nhân viên hướng dẫn tập thể hình
 	 	 	 	34224	Nhân viên làm việc trong lĩnh vực thể thao
 	 	 	 	34229	Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao khác
 	 	 	3423	34230	Người hướng dẫn tập luyện và giải trí, người chỉ đạo chương trình
 	 	343	 	 	Nhân viên về nghệ thuật, văn hóa và ẩm thực
 	 	 	3431	34310	Nhiếp ảnh gia
 	 	 	3432	34320	Nhà thiết kế và trang trí nội thất
 	 	 	3433	34330	Kỹ thuật viên thư viện, viện bảo tàng và triển lãm
 	 	 	3434	34340	Đầu bếp trưởng
 	 	 	3439	34390	Nhân viên về nghệ thuật và văn hóa khác 
 	35	 	 	 	Kỹ thuật viên thông tin và truyền thông
 	 	351	 	 	Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng và vận hành công nghệ thông tin và truyền thông
 	 	 	3511	35110	Kỹ thuật viên vận hành công nghệ thông tin và truyền thông
 	 	 	3512	35120	Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông
 	 	 	3513	35130	Kỹ thuật viên hệ thống và mạng máy tính 
 	 	 	3514	35140	Kỹ thuật viên web
 	 	352	 	 	Kỹ thuật viên viễn thông và phát thanh truyền hình
 	 	 	3521	 	Kỹ thuật viên truyền hình và nghe - nhìn
 	 	 	 	35211	Kỹ thuật viên điều hành chương trình
 	 	 	 	35212	Nhân viên điều khiển máy quay phim
 	 	 	 	35213	Nhân viên điều khiển máy quay hình động/tivi
 	 	 	 	35214	Nhân viên điều khiển thiết bị phòng thu phát thanh truyền hình
 	 	 	 	35215	Nhân viên điều khiển thiết bị ghi âm
 	 	 	 	35216	Nhân viên dựng phim
 	 	 	 	35219	Các kỹ thuật viên phát thanh và nghe nhìn khác
 	 	 	3522	35220	Kỹ thuật viên kỹ thuật viễn thông
 	36	 	 	 	Giáo viên bậc trung
 	 	361	3610	36100	Giáo viên tiểu học
 	 	362	3620	36200	Giáo viên mầm non
 	 	363	3630	36300	Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật
 	 	364	 	 	Giáo viên khác
 	 	 	3641	36410	Giáo viên sơ cấp
 	 	 	3642	36420	Giáo viên đào tạo khác
4	 	 	 	 	Nhân viên trợ lý văn phòng 
 	41	 	 	 	Nhân viên tổng hợp và nhân viên làm các công việc bàn giấy
 	 	411	4110	 	Nhân viên tổng hợp 
 	 	 	 	41101	Nhân viên văn phòng (gồm cả sắp xếp tài liệu và sao chụp)
 	 	 	 	41102	Nhân viên nguồn nhân lực/tổ chức
 	 	 	 	41109	Nhân viên hành chính khác 
 	 	412	4120	41200	Thư ký (tổng hợp)
 	 	413	 	 	Nhân viên làm công việc bàn giấy
 	 	 	4131	41310	Nhân viên đánh máy
 	 	 	4132	41320	Nhân viên nhập dữ liệu
 	42	 	 	 	Nhân viên dịch vụ khách hàng
 	 	421	 	 	Nhân viên thu ngân, thu tiền và các nghề liên quan
 	 	 	4211	 	Nhân viên giao dịch ngân hàng và các nghề liên quan
 	 	 	 	42111	Nhân viên giao dịch ngân hàng
 	 	 	 	42112	Nhân viên thu ngân dịch vụ bưu điện
 	 	 	 	42113	Nhân viên đổi tiền
 	 	 	 	42119	Nhân viên giao dịch và thu ngân khác
 	 	 	4212	42120	Nhân viên chia bài trong sòng bạc và các nghề liên quan đến cờ bạc khác
 	 	 	4213	 	Chủ hiệu cầm đồ và cho vay tiền
 	 	 	 	42131	Chủ hiệu cầm đồ
 	 	 	 	42132	Người cho vay tiền
 	 	 	4214	 	Người thu nợ và các công việc liên quan
 	 	 	 	42141	Người thu nợ
 	 	 	 	42149	Người thu nợ khác và làm công việc có liên quan 
 	 	422	 	 	Nhân viên thông tin khách hàng
 	 	 	4221	42210	Nhân viên và tư vấn viên du lịch
 	 	 	4222	42220	Nhân viên trung tâm thông tin liên lạc
 	 	 	4223	42230	Nhân viên vận hành tổng đài điện thoại
 	 	 	4224	42240	Nhân viên lễ tân khách sạn
 	 	 	4225	42250	Nhân viên hướng dẫn
 	 	 	4226	42260	Lễ tân (tổng hợp)
 	 	 	4227	42270	Phỏng vấn viên điều tra và nghiên cứu thị trường
 	 	 	4229	42290	Nhân viên thông tin khách hàng chưa được phân vào đâu
 	43	 	 	 	Nhân viên ghi chép số liệu và vật liệu
 	 	431	 	 	Nhân viên làm công việc liên quan đến số liệu 
 	 	 	4311	43110	Nhân viên kế toán
 	 	 	4312	43120	Nhân viên thống kê, tài chính và bảo hiểm
 	 	 	4313	43130	Nhân viên kế toán tiền lương
 	 	432	 	 	Nhân viên ghi chép nguyên vật liệu và vận chuyển
 	 	 	4321	43210	Nhân viên ghi chép tồn kho
 	 	 	4322	43220	Nhân viên sản xuất
 	 	 	4323	43230	Nhân viên vận chuyển
 	44	440	 	 	Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác
 	 	 	4401	44010	Nhân viên thư viện
 	 	 	4402	44020	Nhân viên phân loại và vận chuyển thư
 	 	 	4403	44030	Nhân viên đánh mã, đọc và sửa bản in thử
 	 	 	4404	44040	Người ghi chép thuê và người làm các công việc có liên quan
 	 	 	4405	44050	Nhân viên văn thư và phô tô
 	 	 	4406	44060	Nhân viên tổ chức nhân sự
 	 	 	4409	44090	Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác chưa được phân vào đâu
5	 	 	 	 	Nhân viên dịch vụ và bán hàng
 	51	 	 	 	Nhân viên dịch vụ cá nhân
 	 	511	 	 	Nhân viên hướng dẫn, tổ chức khách du lịch
 	 	 	5111	51110	Tiếp viên trên tàu hoặc máy bay
 	 	 	5112	51120	Nhân viên phụ tàu xe
 	 	 	5113	 	Nhân viên hướng dẫn du lịch
 	 	 	 	51131	Nhân viên hướng dẫn khu thiên nhiên
 	 	 	 	51132	Nhân viên hướng dẫn công viên chủ đề
 	 	 	 	51139	Nhân viên hướng dẫn du lịch khác (như di tích lịch sử,
bảo tàng)
 	 	512	5120	51200	Đầu bếp
 	 	513	 	 	Bồi bàn và nhân viên pha chế
 	 	 	5131	 	Bồi bàn
 	 	 	 	51311	Tổ trưởng/Giám sát bồi bàn
 	 	 	 	51312	Bồi bàn (trừ bồi bàn rượu)
 	 	 	 	51313	Bồi bàn rượu
 	 	 	5132	51320	Nhân viên pha chế
 	 	514	 	 	Thợ làm đầu, nhân viên làm đẹp
 	 	 	5141	51410	Thợ làm đầu
 	 	 	5142	51420	Nhân viên làm đẹp và nhân viên có liên quan
 	 	515	 	 	Người giám sát tòa nhà, quản gia
 	 	 	5151	51510	Người giám sát việc dọn dẹp và vệ sinh trong văn phòng, khách sạn và các cơ quan khác
 	 	 	5152	51520	Người quản lý công việc gia đình
 	 	 	5153	51530	Người chăm sóc, bảo vệ tòa nhà
 	 	516	 	 	Nhân viên dịch vụ cá nhân khác
 	 	 	5161	51610	Nhà chiêm tinh, nhà tướng số và những người có liên quan đến tâm linh khác
 	 	 	5162	51620	Người bồi phòng và những người được thuê để làm bầu bạn
 	 	 	5163	51630	Người làm nghề phục vụ tang lễ và ướp xác
 	 	 	5164	51640	Nhân viên chăm sóc và làm đẹp động vật
 	 	 	5165	51650	Giáo viên hướng dẫn lái xe
 	 	 	5169	51690	Nhân viên dịch vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu
 	52	 	 	 	Nhân viên bán hàng
 	 	521	 	 	Người bán hàng trên đường phố và tại chợ
 	 	 	5211	52110	Người bán hàng trong quầy hàng và tại chợ
 	 	 	5212	52120	Người bán đồ ăn trên đường phố
 	 	522	 	 	Nhân viên bán hàng trong cửa hàng
 	 	 	5221	52210	Chủ cửa hiệu
 	 	 	5222	52220	Nhân viên giám sát cửa hàng
 	 	 	5223	52230	Nhân viên trợ giúp bán hàng
 	 	523	5230	 	Nhân viên thu ngân và bán vé
 	 	 	 	52301	Nhân viên thu ngân và bán vé
 	 	 	 	52302	Nhân viên thu ngân
 	 	 	 	52309	Nhân viên thu ngân và bán vé có liên quan khác
 	 	524	 	 	Nhân viên bán hàng khác
 	 	 	5241	52410	Nhân viên làm mẫu 
 	 	 	5242	52420	Nhân viên thuyết minh giới thiệu hàng hóa
 	 	 	5243	52430	Nhân viên bán hàng tận nhà
 	 	 	5244	52440	Nhân viên bán hàng qua trung tâm liên lạc
 	 	 	5245	52450	Nhân viên phục vụ ở các trạm dịch vụ
 	 	 	5246	52460	Nhân viên phục vụ đồ ăn uống
 	 	 	5249	52490	Nhân viên bán hàng khác chưa được phân vào đâu
 	53	 	 	 	Nhân viên chăm sóc cá nhân
 	 	531	 	 	Nhân viên chăm sóc trẻ em và người phụ tá cho giáo viên
 	 	 	5311	53110	Nhân viên chăm sóc trẻ em
 	 	 	5312	53120	Người phụ tá cho giáo viên
 	 	532	 	 	Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế
 	 	 	5321	53210	Nhân viên hỗ trợ về chăm sóc sức khỏe
 	 	 	5322	 	Nhân viên chăm sóc cá nhân tại nhà
 	 	 	 	53221	Nhân viên chăm sóc cá nhân (như vật lý trị liệu)
 	 	 	 	53222	Điều dưỡng tại nhà
 	 	 	5329	53290	Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế chưa được phân vào đâu
 	54	540	 	 	Nhân viên dịch vụ bảo vệ
 	 	 	5401	54010	Nhân viên an ninh (trừ công an)
 	 	 	5409	 	Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác chưa được phân vào đâu
 	 	 	 	54091	Thám tử tư
 	 	 	 	54092	Nhân viên bảo vệ rừng
 	 	 	 	54099	Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
6	 	 	 	 	Lao động có kỹ năng trong nông nghiệp, lâm nghệp và thủy sản
 	61	 	 	 	Lao động có kỹ năng trong nông nghiệp có sản phẩm chủ yếu để bán
 	 	611	 	 	Lao động trồng trọt và làm vườn có sản phẩm chủ yếu để bán
 	 	 	6111	 	Lao động trồng, thu hoạch rau và cây mùa vụ
 	 	 	 	61111	Lao động trồng, thu hoạch lúa
 	 	 	 	61112	Lao động trồng, thu hoạch rau các loại
 	 	 	 	61119	Lao động trồng, thu hoạch cây mùa vụ khác
 	 	 	6112	 	Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗ
 	 	 	 	61121	Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cà phê
 	 	 	 	61122	Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây chè
 	 	 	 	61123	Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây tiêu
 	 	 	 	61124	Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây điều
 	 	 	 	61125	Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cao su
 	 	 	 	61129	Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗ khác
 	 	 	6113	 	Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươm
 	 	 	 	61131	Lao động trồng, thu hoạch hoa, cây cảnh
 	 	 	 	61139	Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươm khác
 	 	 	6114	61140	Lao động trồng trọt hỗn hợp
 	 	612	 	 	Lao động chăn nuôi 
 	 	 	6121	 	Lao động chăn nuôi gia súc và vật nuôi lấy sữa
 	 	 	 	61211	Lao động chăn nuôi trâu bò
 	 	 	 	61212	Lao động chăn nuôi dê, cừu, hươu
 	 	 	 	61213	Lao động chăn nuôi lợn
 	 	 	 	61219	Lao động chăn nuôi gia súc khác
 	 	 	6122	 	Lao động chăn nuôi gia cầm
 	 	 	 	61221	Lao động chăn nuôi gà
 	 	 	 	61222	Lao động chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng
 	 	 	 	61229	Lao động chăn nuôi gia cầm khác
 	 	 	6123	 	Lao động nuôi ong và nuôi tằm
 	 	 	 	61231	Lao động nuôi ong
 	 	 	 	61232	Lao động nuôi tằm
 	 	 	6129	61290	Lao động chăn nuôi chưa được phân vào đâu
 	 	613	6130	61300	Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp
 	62	 	 	 	Lao động có kỹ năng trong lâm nghiệp, thủy sản và săn bắn có sản phẩm chủ yếu để bán
 	 	621	6210	 	Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan
 	 	 	 	62101	Lao động ươm giống cây lâm nghiệp
 	 	 	 	62102	Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ
 	 	 	 	62103	Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa
 	 	 	 	62109	Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan khác
 	 	622	 	 	Lao động thủy sản, săn bắn và đánh bẫy
 	 	 	6221	 	Lao động nuôi trồng thủy sản
 	 	 	 	62211	Lao động nuôi cá
 	 	 	 	62212	Lao động nuôi tôm
 	 	 	 	62219	Lao động nuôi trồng thủy sản khác
 	 	 	6222	 	Lao động khai thác thủy sản trong nội địa
 	 	 	 	62221	Lao động khai thác cá trong nội địa
 	 	 	 	62229	Lao động khai thác thủy sản khác trong nội địa
 	 	 	6223	 	Lao động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt Nam
 	 	 	 	62231	Lao động khai thác cá trong vùng biển Việt Nam
 	 	 	 	62239	Lao động khai thác thủy sản khác trong vùng biển Việt Nam
 	 	 	6224	62240	Lao động săn bắn, đánh bẫy
 	63	 	 	 	Lao động tự cung tự cấp trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
 	 	631	6310	63100	Lao động trồng trọt tự cung tự cấp
 	 	632	6320	63200	Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấp
 	 	633	6330	63300	Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấp 
 	 	634	6340	63400	Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấp
7	 	 	 	 	Lao động thủ công và các nghề có liên quan khác
 	71	 	 	 	Lao động xây dựng và lao động có liên quan đến nghề xây dựng (trừ thợ điện)
 	 	711	 	 	Thợ xây dựng khung nhà và thợ khác có liên quan
 	 	 	7111	71110	Thợ xây nhà
 	 	 	7112	71120	Thợ nề và các thợ có liên quan
 	 	 	7113	 	Thợ xây nhà bằng đá, thợ cắt đá, thợ tách đá và thợ khắc đá
 	 	 	 	71131	Thợ đẽo đá/thợ khắc đá
 	 	 	 	71132	Thợ xây nhà bằng đá
 	 	 	7114	 	Thợ đổ bê tông và các thợ có liên quan 
 	 	 	 	71141	Thợ đổ bê tông cốt thép (chung)
 	 	 	 	71142	Thợ bê tông
 	 	 	 	71149	Thợ bê tông khác, thợ hoàn thiện bê tông và thợ liên quan khác
 	 	 	7115	71150	Thợ mộc và thợ làm đồ gỗ
 	 	 	7119	 	Thợ xây dựng khung nhà và thợ khác có liên quan chưa được phân vào đâu
 	 	 	 	71191	Thợ giàn giáo
 	 	 	 	71192	Thợ phá dỡ
 	 	 	 	71193	Thợ ốp tường
 	 	 	 	71199	Thợ xây khác và thợ có liên quan chưa được phân vào đâu
 	 	712	 	 	Thợ hoàn thiện công trình và thợ có liên quan
 	 	 	7121	71210	Thợ lợp mái
 	 	 	7122	71220	Thợ lát sàn và thợ lát đá
 	 	 	7123	71230	Thợ thạch cao
 	 	 	7124	 	Thợ lắp đặt vật liệu cách âm, cách nhiệt
 	 	 	 	71241	Thợ lắp đặt cách điện xây dựng
 	 	 	 	71242	Thợ nồi hơi/thợ ống cách điện
 	 	 	 	71243	Thợ lắp đặt cách điện thiết bị điều hòa không khí
 	 	 	 	71244	Thợ lắp đặt vật liệu chịu lửa
 	 	 	 	71249	Thợ lắp đặt vật liệu cách âm, cách nhiệt khác
 	 	 	7125	71250	Thợ lắp kính
 	 	 	7126	71260	Thợ ống nước
 	 	 	7127	71270	Thợ cơ khí thiết bị điều hòa không khí và làm lạnh
 	 	713	 	 	Thợ sơn, người lau dọn tòa nhà và lao động có liên quan
 	 	 	7131	 	Thợ sơn và thợ liên quan khác
 	 	 	 	71311	Thợ sơn
 	 	 	 	71312	Thợ dán giấy dán tường/trần
 	 	 	7132	 	Thợ phun sơn và thợ đánh véc ni
 	 	 	 	71321	Thợ sơn kết cấu thép/sơn tàu
 	 	 	 	71322	Thợ phun sơn xe cơ giới
 	 	 	 	71323	Thợ vẽ bảng hiệu
 	 	 	 	71324	Thợ phun sơn (trừ tàu, xe cơ giới và biển báo)
 	 	 	 	71329	Thợ sơn khác và thợ có liên quan
 	 	 	7133	71330	Người lau dọn tòa nhà
 	72	 	 	 	Thợ luyện kim, cơ khí và thợ có liên quan
 	 	721	 	 	Thợ luyện kim loại, thợ đúc, thợ hàn và thợ có liên quan
 	 	 	7211	72110	Thợ tạo khuôn và lõi kim loại
 	 	 	7212	 	Thợ hàn và thợ cắt kim loại bằng nhiệt
 	 	 	 	72121	Thợ hàn
 	 	 	 	72122	Thợ cắt kim loại bằng nhiệt
 	 	 	7213	72130	Thợ luyện kim loại
 	 	 	7214	72140	Thợ chuẩn bị và lắp ráp các cấu kiện kim loại 
 	 	 	7215	72150	Thợ lắp ráp và thợ nối cáp
 	 	722	 	 	Thợ rèn, thợ chế tạo các dụng cụ và thợ có liên quan
 	 	 	7221	72210	Thợ rèn, thợ quai búa và thợ rèn ép nén kim loại
 	 	 	7222	72220	Thợ chế tạo dụng cụ và thợ có liên quan
 	 	 	7223	72230	Thợ lắp ráp và vận hành máy công cụ kim loại
 	 	 	7224	72240	Thợ đánh bóng, thợ mài kim loại và dụng cụ kim loại
 	 	723	 	 	Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc
 	 	 	7231	 	Thợ cơ khí và sửa chữa xe có động cơ
 	 	 	 	72311	Thợ cơ khí xe có động cơ
 	 	 	 	72312	Thợ sửa chữa xe có động cơ
 	 	 	7232	 	Thợ cơ khí và sửa chữa động cơ máy bay
 	 	 	 	72321	Thợ cơ khí máy bay
 	 	 	 	72322	Thợ sửa chữa động cơ máy bay
 	 	 	7233	 	Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc nông nghiệp và công nghiệp
 	 	 	 	72331	Thợ cơ khí máy móc (chung)
 	 	 	 	72332	Thợ sửa chữa máy móc (chung)
 	 	 	 	72333	Thợ cơ khí máy móc công nghiệp/máy văn phòng
 	 	 	 	72334	Thợ sửa chữa động cơ biển
 	 	 	 	72335	Thợ lắp đặt máy móc, thiết bị
 	 	 	 	72339	Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc khác (như thợ cơ khí máy móc nông nghiệp)
 	 	 	7234	72340	Thợ sửa chữa xe đạp và thợ có liên quan 
 	73	 	 	 	Thợ thủ công và thợ liên quan đến in
 	 	731	 	 	Thợ thủ công
 	 	 	7311	73110	Thợ sản xuất và sửa chữa dụng cụ chính xác
 	 	 	7312	73120	Thợ sản xuất và điều chỉnh nhạc cụ
 	 	 	7313	 	Thợ kim hoàn
 	 	 	 	73131	Thợ kim hoàn (nói chung)
 	 	 	 	73132	Thợ cắt và đánh bóng đá quý
 	 	 	 	73133	Thợ vàng/thợ bạc
 	 	 	 	73134	Thợ khắc kim hoàn
 	 	 	 	73139	Thợ kim hoàn khác
 	 	 	7314	 	Thợ gốm và thợ có liên quan 
 	 	 	 	73141	Thợ gốm
 	 	 	 	73142	Thợ gạch ngói
 	 	 	 	73149	Thợ gốm và thợ có liên quan khác
 	 	 	7315	73150	Thợ sản xuất, thợ cắt, thợ mài và thợ hoàn thiện đồ thủy tinh
 	 	 	7316	 	Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axit
 	 	 	 	73161	Thợ khắc thủy tinh/thợ khắc axit
 	 	 	 	73162	Thợ vẽ/thợ trang trí thủy tinh và gốm
 	 	 	 	73169	Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axit khác
 	 	 	7317	73170	Thợ thủ công sản xuất đồ gỗ, rổ rá và các nguyên liệu có liên quan
 	 	 	7318	73180	Thợ thủ công dệt vải, da và các nguyên liệu có liên quan
 	 	 	7319	73190	Thợ thủ công khác chưa được phân vào đâu
 	 	732	 	 	Thợ liên quan đến in
 	 	 	7321	73210	Thợ thực hiện công đoạn trước in
 	 	 	7322	 	Thợ in
 	 	 	 	73221	Thợ in offset, in lõm, in cao, in lưới và in kỹ thuật số
 	 	 	 	73229	Thợ in khác
 	 	 	7323	73230	Thợ hoàn thiện sản phẩm in
 	74	 	 	 	Thợ điện và thợ điện tử
 	 	741	 	 	Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện
 	 	 	7411	74110	Thợ lắp điện cho tòa nhà và thợ điện có liên quan
 	 	 	7412	 	Thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện 
 	 	 	 	74121	Thợ lắp ráp điện (chung)
 	 	 	 	74122	Thợ lắp ráp điện thang máy, thang cuốn và các thiết bị liên quan
 	 	 	 	74123	Thợ sửa chữa điện gia dụng
 	 	 	 	74129	Thơ lắp ráp và thợ cơ khí điện khác
 	 	 	7413	 	Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện 
 	 	 	 	74131	Thợ lắp đặt đường dây điện
 	 	 	 	74132	Thợ ghép cáp điện
 	 	 	 	74139	Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện khác
 	 	742	 	 	Thợ lắp đặt và thợ sửa chữa điện tử viễn thông
 	 	 	7421	 	Thợ cơ khí và thợ dịch vụ điện tử
 	 	 	 	74211	Thợ lắp đặt thiết bị điện tử (chung)
 	 	 	 	74212	Thợ cơ khí thiết bị video và âm thanh
 	 	 	 	74219	Thợ lắp đặt thiết bị điện tử khác
 	 	 	7422	 	Thợ lắp đặt và dịch vụ kỹ thuật thông tin và truyền thông
 	 	 	 	74221	Thợ lắp đặt phát sóng rada, phát thanh truyền hình/thiết bị truyền dẫn
 	 	 	 	74222	Thợ lắp đặt và sửa chữa máy tính và thiết bị điện tử liên quan
 	 	 	 	74223	Thợ kéo dây cáp viễn thông
 	 	 	 	74224	Thợ cài đặt viễn thông/dịch vụ viễn thông
 	75	 	 	 	Thợ chế biến thực phẩm, gia công gỗ, may mặc, đồ thủ công và thợ có liên quan khác
 	 	751	 	 	Thợ chế biến thực phẩm và các thợ khác có liên quan
 	 	 	7511	 	Thợ giết, mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quan
 	 	 	 	75111	Thợ giết mổ
 	 	 	 	75119	Thợ giết mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quan
 	 	 	7512	 	Thợ nướng bánh, thợ làm bánh ngọt và bánh kẹo
 	 	 	 	75121	Thợ làm bánh (chung)
 	 	 	 	75122	Thợ làm bánh mỳ
 	 	 	 	75123	Thợ làm bánh ngọt và bánh kẹo
 	 	 	7513	75130	Thợ làm sản phẩm từ sữa
 	 	 	7514	75140	Thợ bảo quản rau, hoa quả tươi và các thứ có liên quan
 	 	 	7515	 	Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩm
 	 	 	 	75151	Thợ nếm cà phê và trà
 	 	 	 	75159	Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩm khác
 	 	 	7516	75160	Thợ sản xuất và chuẩn bị thuốc lá
 	 	752	 	 	Thợ xử lý gỗ, thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quan 
 	 	 	7521	 	Thợ xử lý gỗ
 	 	 	 	75211	Thợ lò sấy
 	 	 	 	75212	Thợ xử lý gỗ
 	 	 	 	75219	Thợ xử lý gỗ khác
 	 	 	7522	 	Thợ sản xuất làm đồ gỗ và các thợ có liên quan
 	 	 	 	75221	Thợ sản xuất đồ nội thất
 	 	 	 	75222	Thợ hoàn thiện đồ gỗ
 	 	 	 	75223	Thợ sản xuất khung hình
 	 	 	 	75229	Thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quan khác
 	 	 	7523	75230	Thợ lắp đặt và vận hành máy công cụ chế biến gỗ
 	 	753	 	 	Thợ may mặc và các thợ có liên quan
 	 	 	7531	75310	Thợ may, thợ làm da thú và thợ làm mũ
 	 	 	7532	 	Thợ tạo mẫu và cắt quần áo và các thợ có liên quan
 	 	 	 	75321	Thợ tạo mẫu
 	 	 	 	75322	Thợ cắt
 	 	 	 	75329	Thợ tạo và cắt mẫu áo quần và các mẫu có liên quan khác
 	 	 	7533	75330	Thợ khâu vá, thợ thêu và các thợ có liên quan
 	 	 	7534	75340	Thợ làm nghề bọc đồ đạc và các thợ có liên quan
 	 	 	7535	75350	Thợ thuộc da sống, thợ nhuộm và thợ chuyên lột da, lông thú
 	 	 	7536	 	Thợ đóng giày và các thợ có liên quan
 	 	 	 	75361	Thợ đóng giày
 	 	 	 	75362	Thợ sản xuất giày chỉnh hình
 	 	 	 	75363	Thợ vá giày
 	 	 	 	75364	Thợ sản xuất/lắp ráp hàng da
 	 	 	 	75369	Thợ đóng giày và các thợ có liên quan khác
 	 	754	 	 	Thợ thủ công khác và các thợ có liên quan
 	 	 	7541	75410	Thợ lặn
 	 	 	7542	75420	Thợ giật mìn phá đá 
 	 	 	7543	75430	Thợ phân loại và kiểm tra sản phẩm (trừ thực phẩm và đồ uống)
 	 	 	7544	75440	Thợ hun khói và thợ kiểm soát thực vật, động vật có hại khác
 	 	 	7549	75490	Thợ thủ công và các thợ khác chưa được phân vào đâu
8	 	 	 	 	Thợ lắp ráp và vận hành máy móc, thiết bị
 	81	 	 	 	Thợ vận hành máy móc và thiết bị
 	 	811	 	 	Thợ vận hành máy móc, thiết bị xử lý khai khoáng
 	 	 	8111	81110	Thợ khai thác mỏ và đá
 	 	 	8112	81120	Thợ vận hành thiết bị chế biến khoáng sản và đá
 	 	 	8113	 	Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quan
 	 	 	 	81131	Thợ khoan giếng (giếng dầu khí)
 	 	 	 	81132	Thợ khoan giếng (trừ giếng dầu khí)
 	 	 	 	81133	Thợ vận hành máy khoan sâu
 	 	 	 	81139	Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quan khác
 	 	 	8114	 	Thợ vận hành máy sản xuất xi măng, đá và khoáng khác
 	 	 	 	81141	Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm bê tông đúc sẵn
 	 	 	 	81142	Thợ vận hành máy sản xuất xi măng amiăng
 	 	 	 	81143	Thợ vận hành máy làm gạch đất nung, ngói
 	 	 	 	81144	Thợ vận hành máy trộn bê tông
 	 	 	 	81145	Thợ vận hành bơm bê tông
 	 	 	 	81149	Thợ vận hành máy chế biến và các sản phẩm khoáng sản khác
 	 	812	 	 	Thợ vận hành thiết bị xử lý và hoàn thiện kim loại
 	 	 	8121	81210	Thợ vận hành thiết bị xử lý kim loại
 	 	 	8122	81220	Thợ vận hành máy hoàn thiện, tráng, mạ kim loại
 	 	813	 	 	Thợ vận hành máy móc, thiết bị sản xuất hóa học và sản xuất sản phẩm phim ảnh
 	 	 	8131	 	Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa chất
 	 	 	 	81311	Thợ vận hành thiết bị nghiền/trộn hóa chất
 	 	 	 	81312	Thợ vận hành máy xử lý nhiệt hóa học
 	 	 	 	81313	Thợ vận hành máy lọc và tách hóa chất
 	 	 	 	81314	Thợ vận hành hóa chất tĩnh/lò phản ứng
 	 	 	 	81315	Thợ vận hành máy sợi tổng hợp
 	 	 	 	81319	Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa học khác
 	 	 	8132	81320	Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm phim ảnh
 	 	814	 	 	Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy, nhựa và cao su
 	 	 	8141	 	Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao su
 	 	 	 	81411	Thợ vận hành máy phay cao su
 	 	 	 	81412	Thợ vận hành máy cán cao su
 	 	 	 	81419	Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao su khác
 	 	 	8142	81420	Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm nhựa
 	 	 	8143	 	Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm từ giấy và thùng catong
 	 	 	 	81431	Thợ vận hành máy làm thùng catong/hộp giấy
 	 	 	 	81432	Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy
 	 	 	 	81439	Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy và thùng catong khác
 	 	815	 	 	Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc
 	 	 	8151	 	Thợ vận hành máy xe sợi, kéo sợi và cuộn sợi
 	 	 	 	81511	Thợ vận hành máy xe chỉ (chỉ và sợi)
 	 	 	 	81512	Thợ vận hành máy cuộn chỉ (chỉ và sợi)
 	 	 	8152	 	Thợ vận hành máy dệt kim, máy đan
 	 	 	 	81521	Thợ vận hành máy dệt
 	 	 	 	81522	Thợ vận hành máy đan
 	 	 	8153	 	Thợ vận hành máy may
 	 	 	 	81531	Thợ vận hành máy may
 	 	 	 	81532	Thợ vận hành máy thêu
 	 	 	8154	 	Thợ vận hành máy tẩy trắng, máy nhuộm và làm sạch sợi
 	 	 	 	81541	Thợ vận hành máy tẩy trắng
 	 	 	 	81542	Thợ vận hành máy nhuộm
 	 	 	 	81543	Thợ vận hành máy làm sạch sợi
 	 	 	 	81549	Thợ vận hành máy tẩy trắng, máy nhuộm và làm sạch sợi khác
 	 	 	8155	81550	Thợ vận hành máy chuẩn bị da, lông thú
 	 	 	8156	81560	Thợ vận hành máy đóng giầy, dép và các thợ có liên quan
 	 	 	8157	81570	Thợ vận hành máy giặt là
 	 	 	8159	81590	Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc chưa được phân vào đâu
 	 	816	8160	 	Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan
 	 	 	 	81601	Thợ vận hành máy sản xuất các sản phẩm từ thịt và cá
 	 	 	 	81602	Thợ vận hành máy sản xuất sữa và bánh kẹo
 	 	 	 	81603	Thợ vận hành máy xay ngũ cốc và gia vị
 	 	 	 	81604	Thợ vận hành máy nướng và các sản phẩm từ ngũ cốc
 	 	 	 	81605	Thợ vận hành máy sản xuất các sản phẩm từ trái cây, rau quả
 	 	 	 	81606	Thợ vận hành máy chế biến và tinh chế đường
 	 	 	 	81607	Thợ vận hành máy sản xuất bia, rượu và nước giải khát khác
 	 	 	 	81608	Thợ vận hành máy sản xuất thuốc lá
 	 	 	 	81609	Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan chưa được phân vào đâu
 	 	817	 	 	Thợ vận hành thiết bị chế biến gỗ và sản xuất giấy
 	 	 	8171	 	Thợ vận hành máy nghiền bột giấy và làm giấy
 	 	 	 	81711	Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấy
 	 	 	 	81712	Thợ vận hành thiết bị chế tạo giấy
 	 	 	 	81719	Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấy và giấy
 	 	 	8172	 	Thợ vận hành máy chế biến gỗ
 	 	 	 	81721	Thợ cưa
 	 	 	 	81722	Thợ vận hành máy cắt
 	 	 	 	81723	Thợ sơn lõi ván ép
 	 	 	 	81724	Thợ vận hành máy ép ván ép
 	 	 	 	81725	Thợ phân loại gỗ
 	 	 	 	81726	Thợ vận hành máy chế biến gỗ
 	 	 	 	81727	Thợ vận hành máy cưa gỗ chính xác
 	 	 	 	81729	Thợ vận hành thiết bị chế biến gỗ khác
 	 	818	 	 	Thợ vận hành máy móc thiết bị khác
 	 	 	8181	 	Thợ vận hành thiết bị sản xuất thủy tinh và gốm
 	 	 	 	81811	Thợ vận hành lò nung thủy tinh/gốm
 	 	 	 	81812	Thợ sản xuất sợi thủy tinh
 	 	 	 	81819	Thợ vận hành thiết bị sản xuất thủy tinh và gốm
 	 	 	8182	 	Thợ vận hành động cơ hơi nước và nồi hơi
 	 	 	 	81821	Thợ vận hành động cơ hơi nước
 	 	 	 	81822	Thợ đốt lò
 	 	 	 	81829	Thợ vận hành động cơ hơi nước và nồi hơi khác
 	 	 	8183	81830	Thợ vận hành thiết bị đóng gói, đóng chai và dán nhãn
 	 	 	8189	 	Thợ vận hành máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu
 	 	 	 	81891	Thợ vận hành máy in, máy đóng sách và máy có liên quan
 	 	 	 	81892	Thợ vận hành máy cắt dây cáp và dây tải điện
 	 	 	 	81893	Thợ vận hành máy sản xuất con chip silicon
 	 	 	 	81894	Thợ vận hành dây chuyền lắp ráp tự động và vận hành rô bốt công nghiệp
 	 	 	 	81899	Thợ vận hành thiết bị khác chưa được phân vào đâu
 	82	820	 	 	Thợ lắp ráp
 	 	 	8201	82010	Thợ lắp ráp máy cơ khí
 	 	 	8202	 	Thợ lắp ráp thiết bị điện và điện tử
 	 	 	 	82021	Thợ lắp ráp thiết bị điện/linh kiện điện
 	 	 	 	82022	Thợ lắp ráp thiết bị điện tử/linh kiện điện tử
 	 	 	 	82023	Thợ lắp ráp pin
 	 	 	8209	 	Thợ lắp ráp chưa được phân vào đâu
 	 	 	 	82091	Thợ lắp ráp đồ chơi
 	 	 	 	82099	Thợ lắp ráp khác chưa được phân vào đâu (lắp ráp sản phẩm nhựa, lắp ráp sản phẩm cao su)
 	83	 	 	 	Lái xe và thợ vận hành thiết bị chuyển động
 	 	831	 	 	Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray và các công nhân có liên quan
 	 	 	8311	83110	Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray
 	 	 	8312	 	Nhân viên điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏa
 	 	 	 	83121	Nhân viên điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏa
 	 	 	 	83129	Nhân viên đường sắt khác và nhân viên có liên quan
 	 	832	 	 	Lái xe con, xe tải và xe máy
 	 	 	8321	 	Lái xe máy
 	 	 	 	83211	Người chở người, chở hàng bằng xe máy (không phải là thư)
 	 	 	 	83212	Người chở người, chở hàng bằng xe máy sử dụng các thiết bị di động cá nhân (lái xe máy công nghệ)
 	 	 	8322	 	Lái xe con, taxi và xe tải hạng nhẹ
 	 	 	 	83221	Lái xe taxi
 	 	 	 	83222	Lái xe con
 	 	 	 	83223	Lái xe tải hạng nhẹ
 	 	 	 	83224	Lái xe cứu thương
 	 	 	 	83225	Người trông bãi đỗ xe
 	 	 	 	83229	Lái xe con và xe hạng nhẹ khác
 	 	833	 	 	Lái xe tải hạng vừa, hạng nặng, xe buýt và xe điện
 	 	 	8331	 	Lái xe buýt và xe điện
 	 	 	 	83311	Lái xe buýt
 	 	 	 	83312	Lái xe điện
 	 	 	8332	 	Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặng
 	 	 	 	83321	Lái xe tải hạng nặng
 	 	 	 	83322	Lái xe tải rơ móoc (bao gồm cả lái xe chính)
 	 	 	 	83323	Lái xe cứu hỏa
 	 	 	 	83324	Lái thiết bị di động sân bay
 	 	 	 	83325	Lái xe tải trộn bê tông
 	 	 	 	83326	Lái xe tải chở chất thải (bao gồm cả xe tải móc với thùng chứa cuộn)
 	 	 	 	83329	Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặng khác
 	 	834	 	 	Thợ vận hành thiết bị chuyển động
 	 	 	8341	83410	Thợ vận hành thiết bị nông nghiệp và lâm nghiệp
 	 	 	8342	 	Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quan
 	 	 	 	83421	Thợ vận hành máy đào
 	 	 	 	83422	Thợ vận hành máy ủi
 	 	 	 	83423	Thợ vận hành máy nạo vét
 	 	 	 	83424	Thợ vận hành máy đóng cọc/máy khoan
 	 	 	 	83425	Thợ vận hành máy làm đường
 	 	 	 	83426	Thợ vận hành máy đào hầm (kể cả thợ vận hành máy kích ống)
 	 	 	 	83429	Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quan khác
 	 	 	8343	 	Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quan
 	 	 	 	83431	Thợ vận hành cần trục (chung)
 	 	 	 	83432	Thợ vận hành cần trục (hải cảng)
 	 	 	 	83439	Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quan khác
 	 	 	8344	 	Thợ vận hành xe bốc dỡ
 	 	835	8350	 	Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan (trừ lao động trên tàu đánh bắt thủy sản)
 	 	 	 	83501	Người lái tàu
 	 	 	 	83502	Thủy thủ (bao gồm cả người chủ tàu)
 	 	 	 	83509	Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan khác
9	 	 	 	 	Lao động giản đơn
 	91	 	 	 	Người quét dọn và giúp việc
 	 	911	 	 	Người quét dọn và giúp việc gia đình, khách sạn và văn phòng
 	 	 	9111	 	Người quét dọn và giúp việc gia đình
 	 	 	 	91111	Người giúp việc gia đình (chung)
 	 	 	 	91119	Người quét dọn và giúp việc gia đình khác
 	 	 	9112	 	Người quét dọn và giúp việc trong văn phòng, khách sạn và các cơ sở khác
 	 	 	 	91121	Người dọn dẹp văn phòng
 	 	 	 	91122	Người dọn dẹp khách sạn
 	 	 	 	91123	Người dọn dẹp cơ sở công nghiệp
 	 	 	 	91124	Người dọn dẹp cơ sở thực phẩm và đồ uống (như nhà hàng, trung tâm bán hàng rong)
 	 	 	 	91125	Người dọn dẹp khu dân cư (như chung cư, căn hộ riêng, khu vực chung trong khu dân cư)
 	 	 	 	91126	Người dọn dẹp khu vực công cộng (như trạm dừng xe buýt, đường sắt, cống rãnh, cầu trên cao, đường giao thông, đường cao tốc, công viên, bãi biển)
 	 	 	 	91127	Người dọn dẹp các phương tiện (như máy bay, tàu hỏa, tàu điện ngầm)
 	 	 	 	91129	Người dọn dẹp ở các cơ sở khác (như trung tâm mua sắm, trường học, bệnh viện, những nơi thờ tự)
 	 	912	 	 	Thợ rửa xe cộ, làm sạch cửa sổ, giặt là và những người làm công việc dọn dẹp bằng tay khác
 	 	 	9121	91210	Thợ giặt là bằng tay
 	 	 	9122	91220	Thợ rửa xe cộ
 	 	 	9123	91230	Thợ làm sạch cửa sổ
 	 	 	9129	 	Thợ lau dọn khác
 	92	920	 	 	Lao động giản đơn trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
 	 	 	9201	92010	Lao động trồng trọt
 	 	 	9202	92020	Lao động chăn nuôi
 	 	 	9203	92030	Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp
 	 	 	9204	92040	Lao động làm vườn
 	 	 	9205	92050	Lao động lâm nghiệp
 	 	 	9206	 	Lao động thủy sản
 	 	 	 	92061	Lao động nuôi trồng thủy sản
 	 	 	 	92062	Lao động khai thác thủy sản trong nội địa
 	 	 	 	92063	Lao động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt Nam
 	93	 	 	 	Lao động trong ngành khai khoáng, xây dựng, công nghiệp chế biến, chế tạo và giao thông vận tải
 	 	931	 	 	Lao động trong ngành khai khoáng và xây dựng
 	 	 	9311	93110	Lao động trong khai thác mỏ và khai thác đá
 	 	 	9312	93120	Lao động trong xây dựng công trình kỹ thuật (không phải nhà)
 	 	 	9313	93130	Thợ phụ xây dựng
 	 	932	 	 	Lao động trong công nghiệp
 	 	 	9321	93210	Lao động đóng gói thủ công
 	 	 	9329	93290	Lao động công nghiệp khác chưa được phân vào đâu
 	 	933	 	 	Lao động vận chuyển và kho hàng
 	 	 	9331	93310	Lái xe bằng tay và đạp chân
 	 	 	9332	93320	Người điều khiển máy kéo và phương tiện do gia súc kéo
 	 	 	9333	 	Người mang vác hàng
 	 	 	 	93331	Người mang vác hàng hóa xuống tàu và lên bờ
 	 	 	 	93332	Người mang vác đường sắt/đường bộ
 	 	 	 	93333	Người bốc xếp máy bay (như hành lý sân bay/xử lý hàng hóa)
 	 	 	 	93334	Người bốc xếp tại kho
 	 	 	 	93335	Người phục vụ xe vận chuyển hàng hóa
 	 	 	 	93336	Người đẩy hàng
 	 	 	 	93337	Người buộc dây hàng hóa
 	 	 	 	93339	Người mang vác hàng khác
 	 	 	9334	93340	Người bày hàng lên giá
 	94	940	 	 	Người phụ giúp chuẩn bị thực phẩm
 	 	 	9401	94010	Người chuẩn bị đồ ăn nhanh
 	 	 	9402	94020	Người phụ bếp
 	95	 	 	 	Lao động trên đường phố và lao động có liên quan đến bán hàng
 	 	951	9510	95100	Lao động trên đường phố và lao động có liên quan
 	 	952	9520	95200	Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn)
 	96	 	 	 	Người thu dọn vật thải và lao động giản đơn khác
 	 	961	 	 	Người thu dọn vật thải
 	 	 	9611	96110	Người thu gom rác và tái chế
 	 	 	9612	96120	Người thu dọn, sắp xếp, phân loại rác
 	 	 	9613	96130	Người quét dọn và lao động khác có liên quan
 	 	962	 	 	Lao động giản đơn khác
 	 	 	9621	 	Người đưa thư, người giao hàng và người khuân vác hành lý
 	 	 	 	96211	Người đưa thư
 	 	 	 	96212	Người giao hàng
 	 	 	 	96213	Người khuân vác ở khách sạn
 	 	 	 	96214	Người khuân vác (trừ khách sạn)
 	 	 	9622	96220	Người làm công việc lặt vặt
 	 	 	9623	96230	Người đọc đồng hồ đo và người thu tiền từ máy bán hàng tự động
 	 	 	9624	96240	Người thu gom nước và củi
 	 	 	9629	96290	Lao động giản đơn khác chưa được phân vào đâu
0	 	 	 	 	Lực lượng vũ trang
 	01	 	 	 	Lực lượng quân đội
 	 	011	0110	01100	Sĩ quan
 	 	012	0120	01200	Hạ sĩ quan, binh sĩ
 	 	013	0130	01300	Lực lượng khác trong quân đội
 	02	 	 	 	Lực lượng công an
 	 	021	0210	02100	Sĩ quan
 	 	022	0220	02200	Hạ sĩ quan, chiến sĩ
 	 	023	0230	02300	Lực lượng khác trong công an
 	03	 	 	 	Cơ yếu và lực lượng vũ trang khác
 	 	031	0310	03100	Cơ yếu
 	 	032	0320	03200	Lực lượng vũ trang kháci
		011	0110	01100	Sĩ quan
		012	0120	01200	Hạ sĩ quan, binh sĩ
		013	0130	01300	Lực lượng khác trong quân đội
	02				Lực lượng công an
		021	0210	02100	Sĩ quan
		022	0220	02200	Hạ sĩ quan, chiến sĩ
		023	0230	02300	Lực lượng khác trong công an
	03				Cơ yếu và lực lượng vũ trang khác
		031	0310	03100	Cơ yếu
		032	0320	03200	Lực lượng vũ trang khác
File đính kèm